Gói thầu: Thi công xây dựng phần không chuyên điện phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên, gắn mới điện kế và trạm chuyên dùng năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200423611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng phần không chuyên điện phục vụ công tác sửa chữa thường xuyên, gắn mới điện kế và trạm chuyên dùng năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200423575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD và ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 12:06:00 đến ngày 2020-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,375,382,331 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào lỗ trụ, hố móng | |||
| 1 | Đào lỗ trụ 14m | Theo quy cách (0,45x2)m | 18 | Trụ |
| 2 | Đào lỗ trụ 12,5m | Theo quy cách (0,45x1,8)m | 10 | Trụ |
| 3 | Đào lỗ trụ 10,5m | Theo quy cách (0,3x1,5)m | 24 | Trụ |
| 4 | Đào lỗ trụ 8,4m | Theo quy cách (0,3x1,3)m | 39 | Trụ |
| 5 | Đào lỗ trụ D200 | Theo quy cách (0,25x1)m | 130 | Trụ |
| 6 | Đào hố móng trụ 14m | Theo quy cách (1,2 x 1,2 x 0,6) m; thể tích hố móng 0,79m3/lỗ trụ | 18 | Trụ |
| 7 | Đào hố móng trụ 12,5m | Theo quy cách (1,2 x 1,2 x 0,5) m; thể tích hố móng 0,66m3/lỗ trụ | 10 | Trụ |
| 8 | Đào hố móng trụ 10,5m | Theo quy cách (1,0 x 1,0 x 0,5) m; thể tích hố móng 0,46m3/lỗ trụ | 24 | Trụ |
| 9 | Đào hố móng trụ 8,4m | Theo quy cách (1,0 x 1,0 x 0,5) m; thể tích hố móng 0,46m3/lỗ trụ | 39 | Trụ |
| 10 | Đào hố móng trụ D200 | Theo quy cách (0,6 x 0,6 x 0,2) m; thể tích hố móng 0,07m3/lỗ trụ | 130 | Trụ |
| 11 | Đổ bê tông móng trụ 14m | Bê tông mác 200; thể tích đổ bêtông móng trụ 0,79m3/lỗ trụ | 18 | Trụ |
| 12 | Đổ bê tông móng trụ 12,5m | Bê tông mác 200; thể tích đổ bêtông móng trụ 0,66m3/lỗ trụ | 10 | Trụ |
| 13 | Đổ bê tông móng trụ 10,5m | Bê tông mác 200; thể tích đổ bêtông móng trụ 0,46m3/lỗ trụ | 24 | Trụ |
| 14 | Đổ bê tông móng trụ 8,4m | Bê tông mác 200; thể tích đổ bêtông móng trụ 0,46m3/lỗ trụ | 39 | Trụ |
| 15 | Đổ bê tông móng trụ D200 | Bê tông mác 200; thể tích đổ bêtông móng trụ 0,07m3/lỗ trụ | 130 | Trụ |
| B | Đập gốc trụ, cắt chân trụ | |||
| 1 | Đập gốc trụ, cắt chân trụ 12,5m | Đập gốc trụ và cắt sắt chân trụ | 16 | Trụ |
| 2 | Đập gốc trụ, cắt chân trụ 10,5m | Đập gốc trụ và cắt sắt chân trụ | 20 | Trụ |
| 3 | Đập gốc trụ, cắt chân trụ 8,4m | Đập gốc trụ và cắt sắt chân trụ | 40 | Trụ |
| 4 | Đập gốc trụ, cắt chân trụ 6m | Đập gốc trụ và cắt sắt chân trụ | 14 | Trụ |
| C | Trồng trụ thủ công | |||
| 1 | Trồng trụ thủ công 14m | Bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển trụ, đào và lắp đất chân trụ, trồng trụ bằng thủ công | 5 | Trụ |
| 2 | Trồng trụ thủ công 12,5m | Bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển trụ, đào và lắp đất chân trụ, trồng trụ bằng thủ công | 5 | Trụ |
| 3 | Trồng trụ thủ công 10,5m | Bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển trụ, đào và lắp đất chân trụ, trồng trụ bằng thủ công | 10 | Trụ |
| 4 | Trồng trụ thủ công 8,4m | Bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển trụ, đào và lắp đất chân trụ, trồng trụ bằng thủ công | 20 | Trụ |
| 5 | Trồng trụ thủ công D200 | Bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển trụ, đào và lắp đất chân trụ, trồng trụ bằng thủ công | 35 | Trụ |
| D | Vận chuyển trụ thủ công | |||
| 1 | Vận chuyển trụ 14m thủ công, cự ly <500m | Vận chuyển trụ bằng dụng cụ thủ công | 5 | Trụ/Km |
| 2 | Vận chuyển trụ 12m thủ công, cự ly <500m | Vận chuyển trụ bằng dụng cụ thủ công | 5 | Trụ/Km |
| 3 | Vận chuyển trụ 10,5m thủ công, cự ly <500m | Vận chuyển trụ bằng dụng cụ thủ công | 10 | Trụ/Km |
| 4 | Vận chuyển trụ 8,4m thủ công, cự ly <500m | Vận chuyển trụ bằng dụng cụ thủ công | 20 | Trụ/Km |
| 5 | Vận chuyển trụ D200 thủ công, cự ly <500m | Vận chuyển trụ bằng dụng cụ thủ công | 25 | Trụ/Km |
| E | Chinh trụ nghiêng | |||
| 1 | Chỉnh trụ nghiêng thủ công 14m + đổ bê bông móng trụ | Chỉnh trụ | 10 | Trụ |
| 2 | Chỉnh trụ nghiêng thủ công 12,5m + đổ bê bông móng trụ | Chỉnh trụ | 9 | Trụ |
| 3 | Chỉnh trụ nghiêng thủ công 10m + đổ bê bông móng trụ | Chỉnh trụ | 5 | Trụ |
| 4 | Chỉnh trụ nghiêng thủ công 8,4m + đổ bê bông móng trụ | Chỉnh trụ | 10 | Trụ |
| 5 | Chỉnh trụ nghiêng thủ công D200 6m + đổ bê bông móng trụ | Chỉnh trụ | 20 | Trụ |
| F | Gia công cơ khí | |||
| 1 | Cắt sắt U160mm | Cắt đà sắt theo yêu cầu | 30 | Mạch |
| 2 | Cắt sắt L75 | Cắt đà sắt theo yêu cầu | 30 | Mạch |
| 3 | Khoan lỗ sắt dày 5-22mm, lỗ khoan F14-27mm | Khoan lỗ đà sắt theo yêu cầu | 200 | Lỗ |
| G | Đế, móng, hàng rào trạm biến thế chuyên dùng | |||
| 1 | Xây nền trạm kích thước 4x4m và hàng rào trạm cao 2m | Theo tiêu chuẩn ngành điện | 1 | Trạm |
| 2 | Xây dựng đế móng trạm trụ thép đơn thân | Theo tiêu chuẩn ngành điện | 1 | Trạm |
| H | Mương cáp hạ thế mắc điện: | |||
| 1 | Đào tái lập mương cáp bê tông xi măng (BTXM) hạ thế mắc điện - kích thước (0,3x0,7)m | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 0,5 | km |
| 2 | Đào tái lập mương cáp Gạch Terrazzo hạ thế mắc điện - kích thước (0,3x0,7)m | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 0,25 | km |
| 3 | Đào tái lập mương cáp Gạch con sâu hạ thế mắc điện - kích thước (0,3x0,7)m | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 0,25 | km |
| 4 | Đào tái lập mương cáp Gạch Granite hạ thế mắc điện - kích thước (0,3x0,7)m | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 0,2 | km |
| I | Mương cáp trung thế cấp điện chuyên dùng: | |||
| 1 | Đào tái lập mương cáp Bê tông nhựa nóng (BTNN) - trung thế cấp điện chuyên dùng, kích thước (0,4x0,9)m, E < 120MPa. | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 0,2 | km |
| 2 | Đào tái lập mương cáp Bê tông nhựa nóng (BTNN) - trung thế cấp điện chuyên dùng, kích thước (0,55x0,9)m,E < 120MPa. | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 0,2 | km |
| 3 | Đào tái lập mương cáp BTXM lòng đường - trung thế cấp điện chuyên dùng kích thước (0,4x0,9)m | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 0,2 | km |
| 4 | Đào tái lập mương cáp Gạch Terrazzo - trung thế cấp điện chuyên dùng kích thước (0,4x0,9)m | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 0,2 | km |
| 5 | Đào tái lập mương cáp Gạch con sâu - trung thế cấp điện chuyên dùng kích thước (0,4x0,9)m | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 0,2 | km |
| 6 | Đào tái lập mương cáp Gạch Granite - trung thế cấp điện chuyên dùng kích thước (0,4x0,9)m | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 0,1 | km |
| 7 | Đào tái lập mương đường đất đá - trung thế cấp điện chuyên dùng kích thước (0,4x0,9)m | Đào tái lập theo quy định và tiêu chuẩn ngành GTVT bao gồm các chi phí liên quan | 0,3 | km |
| J | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đóng cừ tràm móng trụ điện 6m | Cừ đk 8cm, dài 2,5m, 25 cây/m2 | 30 | Trụ |
| 2 | Đóng cừ tràm móng trụ điện 8,4m | Cừ đk 8cm, dài 2,5m, 25 cây/m2 | 25 | Trụ |
| 3 | Đóng cừ tràm móng trụ điện 10,5m | Cừ đk 8cm, dài 2,5m, 25 cây/m2 | 15 | Trụ |
| 4 | Đóng cừ tràm móng trụ điện 12m | Cừ đk 8cm, dài 2,5m, 25 cây/m2 | 20 | Trụ |
| 5 | Đóng cừ tràm móng trụ điện 14m | Cừ đk 8cm, dài 2,5m, 25 cây/m2 | 10 | Trụ |
| 6 | Bơm nước hầm cáp | 20 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi