Gói thầu: Sửa chữa Chợ Ngã Năm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200426058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Chợ Ngã Năm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200420686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 10:21:00 đến ngày 2020-04-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,071,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Hàng rào + Sân đan | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3666 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 2,7m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6906 | 100M |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2628 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9048 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6991 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5652 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1526 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | Tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3206 | 100M3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9424 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3414 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0793 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1862 | Tấn |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | 100M2 |
| 19 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9766 | M3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,4152 | M2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2078 | M2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,4152 | M2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9678 | M2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,383 | M2 |
| 25 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,784 | M2 |
| 26 | Khung sắt hàng rào (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,784 | M2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | M2 |
| 28 | Cửa cổng khung sắt (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | M2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,784 | M2 |
| 30 | Chông nhọn D16 + thép la 14x2 (luôn công + sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | Cái |
| 31 | Khung bảng tên bằng thép ốp tole + chữ sơn dầu (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Đắp vữa xi măng đầu cột (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 33 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457 | M2 |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7 | M3 |
| 35 | Cắt ron nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7 | 10m |
| B | Hạng mục: Hệ thống xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3536 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ Đk 8-10 cm vào đất cấp I, chiều dài cọc 4,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8522 | 100M |
| 3 | Đào bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,216 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | M3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0698 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | Tấn |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | Tấn |
| 17 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0376 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <= 45mm (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6844 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 06 mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 08 mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5893 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=4m, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5248 | Tấn |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,56 | M2 |
| 23 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,56 | M2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | 100M3 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1277 | 100M3 |
| 26 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | M2 |
| 27 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | M3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3679 | M3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100M2 |
| 30 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | Tấn |
| 31 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | Tấn |
| 32 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | Tấn |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | M3 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100M2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | Tấn |
| 39 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2147 | M3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,184 | M2 |
| 41 | Láng mương cáp, mương rãnh dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | M2 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | 100M3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100M |
| 44 | Đai nhựa nối cống HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| C | Hạng mục: Nhà ban quản lý chợ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,245 | M3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ Đk 8-10 cm vào đất cấp I, chiều dài cọc 3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9479 | 100M |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | Tấn |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | Tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9375 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | Tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2022 | 100M3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6505 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1636 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | Tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5532 | M3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1475 | 100M2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 08 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | Tấn |
| 33 | Thép hộp 50x100x2,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | M |
| 34 | Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | M3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | 100M3 |
| 36 | Nilong lót nền (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | M2 |
| 37 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3595 | M3 |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1185 | M3 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | 100M2 |
| 40 | Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7623 | M3 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | M2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi lambris nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | M2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | M2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | M2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100M2 |
| 46 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,595 | M2 |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | M2 |
| 48 | Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,515 | M2 |
| 49 | Đắp gờ chỉ, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mét |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,925 | M2 |
| 51 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,925 | M2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | M2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,99 | M2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0638 | M2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0088 | M2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2745 | M2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | M2 |
| 58 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,36 | M2 |
| 59 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0638 | M2 |
| 60 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0088 | M2 |
| 61 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6345 | M2 |
| 62 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | M2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước,1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6983 | M2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7928 | M2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100M2 |
| 66 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 4PL 4 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 67 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 68 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 69 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 70 | Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 71 | Ổ cắm đôi 3 chấu , mặt lă[1 ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 72 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 73 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 74 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 75 | Quạt trần + Dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 76 | Đèn neon 1x18W loại siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn Downlight 9W âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Mét |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Mét |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Mét |
| 82 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 83 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bịt |
| 84 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 85 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | M3 |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | M3 |
| 87 | Đắp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7405 | M3 |
| 88 | Ni lon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | M2 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | M3 |
| 90 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100M2 |
| 91 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | M3 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100M2 |
| 93 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | Tấn |
| 94 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 95 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | Tấn |
| 96 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 97 | Xây gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1776 | M3 |
| 98 | Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | M3 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | M2 |
| 100 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | M2 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100M |
| 102 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | M3 |
| 103 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100M2 |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | Tấn |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 106 | Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 107 | Phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 108 | Van đồng khóa 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 109 | Đồng hồ nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 112 | Ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 113 | Ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 114 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M |
| 115 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 116 | Ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100M |
| 117 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 118 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 119 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 120 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 121 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 122 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 123 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 124 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 125 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 126 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 127 | Khâu PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 128 | Khâu PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 129 | Co răng trong thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 130 | Tê răng trong thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 131 | Móc nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 132 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3264 | M3 |
| 133 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | M2 |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | M3 |
| 135 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | M3 |
| 136 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100M2 |
| 137 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | Tấn |
| 138 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | M3 |
| 139 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100M2 |
| 140 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | Tấn |
| 141 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | Tấn |
| 142 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1389 | M3 |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 100M2 |
| 144 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | Tấn |
| 145 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | Tấn |
| 146 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | Tấn |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 148 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 149 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 150 | Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | M3 |
| 151 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,524 | M2 |
| 152 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,524 | M2 |
| 153 | Láng HTH + HG, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | M2 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4619 | M3 |
| D | Hạng mục: Sân đan + Rảnh nước | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100M2 |
| 3 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,7 | M2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100M3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | M3 |
| 6 | Cắt ron nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | 10m |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vét rãnh thoát nước phục vụ công tác sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,7 | M |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | Cái |
| E | Hạng mục: Sửa chữa nhà lồng chợ | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,28 | M2 |
| 2 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,28 | M2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,28 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738 | M2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | 100M2 |
| 6 | Tole úp nóc (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,32 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,94 | M2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.165,26 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,16 | M2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,16 | M2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100M2 |
| F | Hạng mục: Sửa chữa nhà Phụ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,5 | M2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,955 | 100M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5263 | M2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5263 | M2 |
| 5 | Lắp đặt tủ điện kim loại nổi 6 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đèn LED Buld 40W có nắp chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 9 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Mét |
| 10 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Mét |
| 12 | Ống sắt tròn nhúp kẽm D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | M |
| 13 | Đầu coss các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bịch |
| 14 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| G | Hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | M2 |
| 2 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | M2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | M2 |
| 4 | Băm nhám bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,36 | M2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,36 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7356 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3336 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,45 | M2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,1856 | M2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3336 | M2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2264 | M2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2264 | M2 |
| 13 | Cửa đi nhôm kính (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | M2 |
| 14 | Cửa sổ nhôm kính (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9764 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi