Gói thầu: Sửa chữa Chợ Ngã Năm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200426058-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Sửa chữa Chợ Ngã Năm
Số hiệu KHLCNT 20200420686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 10:21:00 đến ngày 2020-04-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,071,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Hàng rào + Sân đan
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3666 100M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 2,7m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6906 100M
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2628 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9048 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6991 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5652 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0828 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0465 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1526 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 Tấn
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3206 100M3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9424 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3414 100M2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0793 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1862 Tấn
17 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 100M2
19 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9766 M3
20 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,4152 M2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2078 M2
22 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,4152 M2
23 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,9678 M2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,383 M2
25 Lắp dựng khung sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,784 M2
26 Khung sắt hàng rào (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,784 M2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 M2
28 Cửa cổng khung sắt (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 M2
29 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,784 M2
30 Chông nhọn D16 + thép la 14x2 (luôn công + sơn dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 223 Cái
31 Khung bảng tên bằng thép ốp tole + chữ sơn dầu (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
32 Đắp vữa xi măng đầu cột (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
33 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 457 M2
34 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7 M3
35 Cắt ron nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7 10m
B Hạng mục: Hệ thống xử lý nước thải
1 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3536 100M3
2 Đóng cọc gỗ Đk 8-10 cm vào đất cấp I, chiều dài cọc 4,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8522 100M
3 Đào bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,108 M3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,216 M3
5 Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,108 M3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0698 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1004 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1313 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 Tấn
13 Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0928 Tấn
17 Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày <=45cm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0376 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <= 45mm (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6844 100M2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 06 mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 08 mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5893 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=4m, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5248 Tấn
22 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,56 M2
23 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,56 M2
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1021 100M3
25 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1277 100M3
26 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,49 M2
27 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 M3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3679 M3
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 100M2
30 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 Tấn
31 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 Tấn
32 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0009 Tấn
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 M3
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 100M2
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 Tấn
39 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2147 M3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,184 M2
41 Láng mương cáp, mương rãnh dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 M2
42 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 100M3
43 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100M
44 Đai nhựa nối cống HDPE D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
C Hạng mục: Nhà ban quản lý chợ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,245 M3
2 Đóng cọc gỗ Đk 8-10 cm vào đất cấp I, chiều dài cọc 3,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9479 100M
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,393 M3
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1124 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 Tấn
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9072 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1814 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 Tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9375 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0954 100M2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 Tấn
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2022 100M3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6505 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1636 100M2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 Tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5532 M3
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1475 100M2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 06 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 08 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0349 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 Tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 Tấn
33 Thép hộp 50x100x2,0 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 M
34 Xây tường bằng gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 M3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0489 100M3
36 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,24 M2
37 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3595 M3
38 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1185 M3
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 100M2
40 Xây tường bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7623 M3
41 Lắp dựng cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 M2
42 Lắp dựng cửa đi lambris nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 M2
43 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 4,7li) + khuôn bông Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 M2
44 Lắp dựng cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 M2
45 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100M2
46 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,595 M2
47 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,52 M2
48 Trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,515 M2
49 Đắp gờ chỉ, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Mét
50 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,925 M2
51 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,925 M2
52 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 M2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,99 M2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,0638 M2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0088 M2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2745 M2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,784 M2
58 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,36 M2
59 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,0638 M2
60 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,0088 M2
61 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6345 M2
62 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,784 M2
63 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước,1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,6983 M2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7928 M2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100M2
66 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 4PL 4 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
67 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
68 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
69 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
70 Công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
71 Ổ cắm đôi 3 chấu , mặt lă[1 ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
72 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
73 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
74 Hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Hộp
75 Quạt trần + Dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
76 Đèn neon 1x18W loại siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
77 Lắp đặt đèn Downlight 9W âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 Mét
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Mét
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Mét
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 Mét
82 Hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Hộp
83 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bịt
84 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
85 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 M3
86 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 M3
87 Đắp đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7405 M3
88 Ni lon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 M2
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 M3
90 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 100M2
91 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 M3
92 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100M2
93 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 Tấn
94 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 Tấn
95 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 Tấn
96 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
97 Xây gạch thẻ xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1776 M3
98 Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 M3
99 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,76 M2
100 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 M2
101 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100M
102 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 M3
103 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100M2
104 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 Tấn
105 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
106 Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
107 Phễu thu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
108 Van đồng khóa 2 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
109 Đồng hồ nước D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
110 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
111 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
112 Ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
113 Ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
114 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M
115 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
116 Ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100M
117 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
118 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
119 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
120 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
121 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
122 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
123 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
124 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
125 Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
126 Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
127 Khâu PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
128 Khâu PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
129 Co răng trong thau D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
130 Tê răng trong thau D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
131 Móc nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
132 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3264 M3
133 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 M2
134 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 M3
135 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 M3
136 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100M2
137 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141 Tấn
138 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0796 M3
139 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 100M2
140 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 Tấn
141 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 Tấn
142 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1389 M3
143 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 100M2
144 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 Tấn
145 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 Tấn
146 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0015 Tấn
147 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
148 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
149 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
150 Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 M3
151 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,524 M2
152 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,524 M2
153 Láng HTH + HG, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 M2
154 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4619 M3
D Hạng mục: Sân đan + Rảnh nước
1 Đào đất bó vỉa, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100M2
3 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,7 M2
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100M3
5 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,14 M3
6 Cắt ron nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 10m
7 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 1 cấu kiện
8 Vét rãnh thoát nước phục vụ công tác sửa chữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,7 M
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 Cái
E Hạng mục: Sửa chữa nhà lồng chợ
1 Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,28 M2
2 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,28 M2
3 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,28 M2
4 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 738 M2
5 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,38 100M2
6 Tole úp nóc (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 M2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 766,32 M2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,94 M2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.165,26 M2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 716,16 M2
11 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 716,16 M2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 100M2
F Hạng mục: Sửa chữa nhà Phụ
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,5 M2
2 Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,955 100M2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,5263 M2
4 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,5263 M2
5 Lắp đặt tủ điện kim loại nổi 6 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
6 Lắp đặt MCB 2P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Lắp đèn LED Buld 40W có nắp chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
9 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Mét
10 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Mét
11 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 Mét
12 Ống sắt tròn nhúp kẽm D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 M
13 Đầu coss các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bịch
14 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cuộn
G Hạng mục: Sửa chữa nhà vệ sinh
1 Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1 M2
2 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1 M2
3 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1 M2
4 Băm nhám bề mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,36 M2
5 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,36 M2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,7356 M2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3336 M2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,45 M2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,1856 M2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3336 M2
11 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2264 M2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2264 M2
13 Cửa đi nhôm kính (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,25 M2
14 Cửa sổ nhôm kính (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9764 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->