Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200428203-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200428166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và ngân sách xã Phú Mỹ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 13:49:00 đến ngày 2020-04-24 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,290,719,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường :
1 Đắp đất nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.98 Chương V của E-HSMT 474,67 1 m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 2.720 1 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 8,25 1 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 8,8 1 m3
5 Đào đất KPH bằng máy đào Chương V của E-HSMT 895,67 1 m3
6 Đào đánh cấp Đất cấp II Chương V của E-HSMT 9,28 1 m3
7 Mua đất từ mỏ để đắp ( bao gồm vận chuyển) Chương V của E-HSMT 3.624,217 1 m3
B Mặt đường :
1 Bê tông mặt đường, Dày 18 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 284,8 1 m3
2 Ni long xanh đỏ lót nền đường Chương V của E-HSMT 1.582,88 1 m2
3 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 79,11 1 m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 158,17 1 m2
C Cống tròn D=0.6m cóc 5+4.5m tuyến 5 :
1 Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 600mm - ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 4 1 đoạn
2 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150, ĐS 2~4cm Chương V của E-HSMT 2,05 1 m3
3 Sạn ngang đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,77 1 m3
4 Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm Chương V của E-HSMT 3 1mối nối
5 Quét nhựa đường ống cống Chương V của E-HSMT 19,47 1 m2
6 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 4,75 1 m2
7 Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 0,9 1 m3
8 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 1,67 1 m3
9 Sạn ngang đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,3 1 m3
10 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 6,25 1 m2
11 Ván khuôn móng tường đầu, tường , sân cống, chân khay Chương V của E-HSMT 5,22 1 m2
12 Bê tông thân tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 0,9 1 m3
13 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 1,67 1 m3
14 Sạn ngang đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,3 1 m3
15 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 6,25 1 m2
16 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay Chương V của E-HSMT 5,22 1 m2
17 Đào kính mương bằng máy đào <= 1.25m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 20,5 1 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 8,2 1 m3
D Cống tròn D=0.6m cóc 8-5m tuyến 5:
1 Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 600mm - ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 4 1 đoạn
2 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 2,05 1 m3
3 Sạn ngang đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,77 1 m3
4 Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm Chương V của E-HSMT 3 1mối nối
5 Quét nhựa đường ống cống Chương V của E-HSMT 19,47 1 m2
6 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 4,75 1 m2
7 Bê tông thân tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 0,9 1 m3
8 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 1,67 1 m3
9 Sạn ngang đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,3 1 m3
10 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 6,25 1 m2
11 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay Chương V của E-HSMT 5,22 1 m2
12 Bê tông thân tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 0,9 1 m3
13 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 1,67 1 m3
14 Sạn ngang đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,3 1 m3
15 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 6,25 1 m2
16 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay Chương V của E-HSMT 5,22 1 m2
17 Đào kính mương bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 18,5 1 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 7,4 1 m3
E Cống tròn D=0.6m cóc 6-6,5m tuyến 6 :
1 Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 600mm - ống dài 2.5m Chương V của E-HSMT 4 1 đoạn
2 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150, ĐS 2~4cm Chương V của E-HSMT 2,05 1 m3
3 Sạn ngang đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,77 1 m3
4 Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm Chương V của E-HSMT 3 1mối nối
5 Quét nhựa đường ống cống Chương V của E-HSMT 19,47 1 m2
6 Ván khuôn móng cống Chương V của E-HSMT 4,75 1 m2
7 Bê tông thân tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 0,9 1 m3
8 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 1,67 1 m3
9 Sạn ngang đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,3 1 m3
10 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 6,25 1 m2
11 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay Chương V của E-HSMT 5,22 1 m2
12 Bê tông thân tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 0,9 1 m3
13 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 1,67 1 m3
14 Sạn ngang đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 0,3 1 m3
15 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Chương V của E-HSMT 6,25 1 m2
16 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay Chương V của E-HSMT 5,22 1 m2
17 Đào kính mương bằng máy đào, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 20,3 1 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 8,12 1 m3
F Mốc phân lô :
1 Bê tông cóc mốc đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M200, ĐS 6~8cm: 66*0.009=0. Chương V của E-HSMT 1,998 1 m3
2 Cốt thép cóc mốc đúc sẵn, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,122 1 tấn
3 Ván khuôn cóc mốc đúc sẵn Chương V của E-HSMT 44,4 1 m2
4 Đinh vị, vận chuyển, chôn cóc mốc Chương V của E-HSMT 22 1 mốc
5 Cắm cóc mốc phân lô Chương V của E-HSMT 200 1 mốc
6 Đào đất chôn cóc mốc Chương V của E-HSMT 27,75 1 m3
7 Đắp đất hố móng Chương V của E-HSMT 26,418 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->