Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200430175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200410592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 12:14:00 đến ngày 2020-04-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,698,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. THẢM BTN BẢO TRÌ MẶT ĐƯỜNG, CẢI TẠO DỐC NGANG MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM282 - KM284 | |||
| B | I. THẢM BTN BẢO TRÌ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thảm BTNC12,5 dày 5cm (không bù vênh) | Phạm vi không bù vênh | 1.735,05 | m2 |
| 2 | Thảm BTNC12,5 dày TB 6,12cm (bao gồm bù vênh) | Phạm vi bù vênh | 9.673,07 | m2 |
| 3 | BTNC12,5 dày TB 5cm vuốt lề đường | 566,68 | m2 | |
| 4 | BTNC12,5 dày TB 2,5cm vuốt nối đầu và cuối đoạn | 56,25 | m2 | |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 | 12.031,06 | m2 | |
| C | II. VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Thảm BTNC12,5 dày 5cm vuốt nối đường ngang | 19,89 | m2 | |
| 2 | Tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0 lít/m2 | 19,89 | m2 | |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | 3,58 | m3 | |
| 4 | Lu lèn đường cũ | 19,89 | m2 | |
| 5 | Đào bỏ móng, mặt đường cũ | 3,58 | m3 | |
| D | B. XỬ LÝ HƯ HỎNG NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| E | I. XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG BỊ HƯ HỎNG RẠN NỨT MAI RÙA DẠNG L, M, H | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường BTN dày 7cm | 869,11 | m2 | |
| 2 | Lu lèn đường cũ | 869,11 | m2 | |
| 3 | Tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0 lít/m2 | 869,11 | m2 | |
| 4 | Thảm BTNC19 dày 7cm | 869,11 | m2 | |
| F | II. XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG BỊ SÌNH LÚN | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu nền mặt đường bị hư hỏng dày TB 43cm | 73,19 | m3 | |
| 2 | Lu lèn đường cũ | 170,2 | m2 | |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I dày 36cm (chia 2 lớp) | 61,27 | m3 | |
| 4 | Tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0 lít/m2 | 170,2 | m2 | |
| 5 | Thảm BTNC19 dày 7cm | 170,2 | m2 | |
| G | C. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| H | I. SƠN KẺ VẠCH | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | 170,67 | m2 | |
| I | II. BIỂN BÁO | |||
| J | II.1. Sơn trụ biển báo | |||
| 1 | Sơn trắng, đỏ (2 lớp) lên trụ biển báo | 4,36 | m2 | |
| K | II.2. Thay thế, bổ sung trụ biển báo | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt thay thế cột biển báo D90mm, L=3m | 4 | cột | |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 móng cột | 0,26 | m3 | |
| 3 | Dăm sạn đệm | 0,06 | m3 | |
| 4 | Cốt thép D14mm chống xoay | 2,42 | kg | |
| 5 | Đào đất hố móng | 0,32 | m3 | |
| L | II.3. Thay thế, bổ sung biển báo | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo hiện hữu | 9 | biển | |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt biển báo tam giác L=90cm, dày 2mm (dán màng phản quang lọai IX) | 13 | biển | |
| M | III. BỔ SUNG HỘ LAN MỀM | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tường hộ lan mềm 1 tầng (tấm sóng KT(2320x310x3)mm, cột hộ lan D141mm, dày 4,5mm) | 60 | md | |
| 2 | Tiêu phản quang tam giác | 16 | cái | |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt tấm đuôi, đầu sóng KT(700x310x3)mm bo tròn | 3 | tấm | |
| N | IV. BỔ SUNG CỌC TIÊU | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2, sơn phản quang 2 lớp trắng, đỏ | 27 | cọc | |
| 2 | Dăm sạn đệm | 0,43 | m3 | |
| 3 | Đào đất hố móng | 1,11 | m3 | |
| O | D. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, RÃNH DỌC HÌNH THANG LẮP GHÉP | |||
| P | I. RÃNH DỌC HÌNH THANG LẮP GHÉP | |||
| 1 | Đập bỏ rãnh đá hộc xây | 10 | m3 | |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn BTXM 16Mpa đá 1x2 (KT 48x57x7cm ) | 1.100 | tấm | |
| 3 | Vữa XM 10Mpa mối nối | 1,65 | m3 | |
| 4 | Bê tông 16Mpa đá 1x2 đáy rãnh dày 12cm | 15,95 | m3 | |
| 5 | Vữa xi măng 10Mpa lót rãnh | 11,87 | m3 | |
| 6 | Bê tông 16Mpa đá 1x2 dày 15cm gia cố vai rãnh | 25,58 | m3 | |
| 7 | Bê tông 16Mpa dày 15cm gia cố lề (vai rãnh đến mép đường). | 45,62 | m3 | |
| 8 | Dăm sạn đệm dày 5cm | 15,21 | m3 | |
| 9 | Đào đất rãnh dọc | 124,7 | m3 | |
| 10 | Đắp đất K95 | 9,07 | m3 | |
| Q | II. CỬA XẢ | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 1x2 chân khay | 0,58 | m3 | |
| 2 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 0,09 | m3 | |
| 3 | Đào đất cấp 3 | 1,03 | m3 | |
| 4 | Đắp đất K95 | 0,36 | m3 | |
| 5 | Rọ đá KT(2x1x0,5)m | 2 | rọ | |
| R | E. ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | 1 | Toàn bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi