Gói thầu: Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng công trình và chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng công trình và chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200425662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 13:23:00 đến ngày 2020-04-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,361,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thông phòng tầng 1 nhà 3 tầng: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 3,479 | m3 |
| 2 | lót nền, sàn Gạch 50x50cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 0,98 | 1 m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đóng, cầu thang dày 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 1,42 | 1 m2 |
| 4 | Trát xà dầm VXM75 | Chương V của E-HSMT | 0,98 | 1 m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1m2 |
| 6 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V của E-HSMT | 3,479 | 1m3 |
| 7 | V/chuyển phế thải tiếp 3000m | Chương V của E-HSMT | 3,479 | 1m3 |
| B | Cải tạo nhà 2 tầng: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 471,27 | 1 m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá= máy khoan BT 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 5,632 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 51,115 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch gốm ốp tường nhà bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 77,12 | 1 m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 1.605,416 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 280,228 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=16m, XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,492 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | Chương V của E-HSMT | 21,52 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,143 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,888 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 134,54 | 1 m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 30,38 | 1 m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 983,97 | 1 m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 564,063 | 1 m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà ko bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 367,99 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.548,033 | 1m2 |
| 17 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 15x50cm, VXM75 | Chương V của E-HSMT | 42,075 | 1 m2 |
| 18 | Ôp tường, trụ, cột Gạch ceramic 30x45cm, VXM75 | Chương V của E-HSMT | 86,16 | 1 m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch gốm lót nền bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 337,815 | 1 m2 |
| 20 | Quét sika chống thấm sàn vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 11,44 | 1 m2 |
| 21 | Lót nền, sàn Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 22,88 | 1 m2 |
| 22 | Lót nền, sàn Gạch 50x50cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 286,255 | 1 m2 |
| 23 | Lót đá granite len cửa VXM75 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m2 |
| 24 | Lót đá bậc tam cấp đá grantie đèn, VXM75 | Chương V của E-HSMT | 8,82 | 1 m2 |
| 25 | Lót đá bậc cầu thang đá grantie đèn, VXM75 | Chương V của E-HSMT | 17,46 | 1 m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu trần bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 170,56 | 1 m2 |
| 27 | đóng trần thạch cao khung nổi kích thước 900x900mm | Chương V của E-HSMT | 170,56 | 1 m2 |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn, Chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 218,27 | 1 m2 |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu sét thép, Chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 0,995 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,976 | Tấn |
| 31 | Lợp mái ngói 22 V/m2, Chiều cao <=16m, li tô thép 20x20x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 195,568 | 1 m2 |
| 32 | Phá dỡ hàng rào sóng sét đèn giản | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1m2 |
| 33 | Tháo dỡ kết cấu cửa đi, cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 88,8 | 1 m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | Chương V của E-HSMT | 1,891 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Gỗ | Chương V của E-HSMT | 161,576 | m2 |
| 36 | Sơn Pu kết cấu gỗ (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 161,576 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sét, hoa sét, bằng sét vuông rỗng 20x20x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 0,082 | 1 tấn |
| 38 | Sơn sét thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,608 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can sét, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa tận dụng không có khuôn, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 88,8 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền láng vữa xi móng sê nô | Chương V của E-HSMT | 120,908 | 1 m2 |
| 42 | Quét phụ gia chống thấm mái sê nô, ô văng... | Chương V của E-HSMT | 120,907 | 1 m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, móng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 120,907 | 1 m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng 18W | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần công suất 9W | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 Bộ |
| 46 | Lắp đặt Quét ốp trần xoay 360 độ 47W-220/50HZ | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 47 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường, Quạt th.gió 250x250, 42m3/h | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi + mặt che + đế âm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + mặt che + đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + mặt che + đế âm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 4 hạt + mặt che + đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt dây đèn, Loại dây 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 530 | 1m |
| 53 | Lắp đặt dây đèn, Loại dây 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 105 | 1m |
| 54 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 280 | 1 m |
| 55 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh chậu rửa, bệ xí | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt cả phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 57 | Lắp đặt van ren 3 ngả inox, Đkính van <=25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, cả phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 59 | Lắp gương soi kích thước 450x600 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 60 | Lắp phễu thu inox kích thước 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 61 | Thông tắc toàn bộ đường ống thoát | Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 62 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 28,959 | 1m3 |
| 63 | V/chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 28,959 | 1m3 |
| C | Cải tạo Nhà xe ô tô: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 140,4 | 1 m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 481,676 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 334,67 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 147,006 | 1m2 |
| D | Cải tạo nhà xe 2 bánh số 6: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn, Chiều cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 84,568 | 1 m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | Chương V của E-HSMT | 44,101 | m2 |
| 3 | Sơn sét thép các loại, 3 nước | Chương V của E-HSMT | 44,1 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 84,568 | 1 m2 |
| E | Cải tạo nhà xe 2 bánh số 4: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn, Chiều cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 62,06 | 1 m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | Chương V của E-HSMT | 27,837 | m2 |
| 3 | Sơn sét thép các loại, 3 nước | Chương V của E-HSMT | 27,836 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 62,06 | 1 m2 |
| F | Cải tạo cổng, tường rào: | |||
| 1 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 8,932 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 24,544 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | Chương V của E-HSMT | 4,802 | m2 |
| 4 | Sơn sét thép các loại, 3 nước | Chương V của E-HSMT | 4,801 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà ko bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 24,544 | 1m2 |
| 6 | Sơn đá tường rào bằng sơn dầu bóng | Chương V của E-HSMT | 8,932 | 1 m2 |
| 7 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 121,082 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 111,896 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 36,284 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | Chương V của E-HSMT | 38,214 | m2 |
| 11 | Sơn sét thép các loại, 3 nước | Chương V của E-HSMT | 38,214 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà ko bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 148,18 | 1m2 |
| 13 | Sơn đá tường rào bằng sơn dầu bóng | Chương V của E-HSMT | 121,082 | 1 m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 1.043,252 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | Chương V của E-HSMT | 34,203 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà ko bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.043,252 | 1m2 |
| 17 | Sơn sét thép các loại, 3 nước | Chương V của E-HSMT | 34,203 | 1m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 566,608 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | Chương V của E-HSMT | 18,641 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà ko bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 506,128 | 1m2 |
| 21 | Sơn sét thép các loại, 3 nước | Chương V của E-HSMT | 18,64 | 1m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn cầu trụ cổng D250 + 12W | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 Bộ |
| G | Lắp mới hai trụ đèn cao áp: | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m,Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,075 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 0,121 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 8,16 | 1 m2 |
| 6 | Lắp dựng khung móng cột đèn, Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,608 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 4,218 | 1 m3 |
| 9 | LD cột đèn bằng máy, cột thép côn liền cần cao 9m | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cột |
| 10 | Lắp chóa đèn chao cao áp công suất 100W | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 chóa |
| 11 | đánh số cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 cột |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bảng |
| 13 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực, Cường độ dòng điện <=10A, 6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 15 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đóng trần M10 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 17 | đóng cọc đã có sẵn, cọc L63x63x6.0 dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 2 | Cọc |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d10mm | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 19 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 50/40mm | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| 20 | Đào móng băng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m3 |
| 21 | Xếp hàn tín hiệu gạch bê tông 9.5x6x20 Dày 9.5cm | Chương V của E-HSMT | 0,171 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 9,429 | 1 m3 |
| H | Thay mới cột cờ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cột cờ hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=15 cm | Chương V của E-HSMT | 6,8 | 1 m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan | Chương V của E-HSMT | 4,308 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 6,816 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đổ đi, Đất phong hóa cấp I | Chương V của E-HSMT | 24,897 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m,ô tô 7T,Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 24,897 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <= 3km, ô tô 7T, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 24,897 | 1 m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốtthép bằng máy khoan | Chương V của E-HSMT | 2,738 | m3 |
| 9 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 11,123 | 1m3 |
| 10 | V/chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 11,123 | 1m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,187 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 2,53 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 0,348 | 1 m3 |
| 14 | Xây móng gạch bê tông 9.5x6x20, cao <=4m, XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,18 | 1 m3 |
| 15 | Lót đá bậc tam cấp đá granite đèn | Chương V của E-HSMT | 21,5 | 1 m2 |
| 16 | Ôp tường, trụ, cột gạch gốm 60x250mm | Chương V của E-HSMT | 12,12 | 1 m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 12,12 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 5,566 | 1 m3 |
| 19 | lót gạch sân gạch đất nung, kích thước 40x40cm,XM M75 | Chương V của E-HSMT | 55,66 | 1 m2 |
| 20 | Lắp đặt ống inox SUS 304 bằng PP hàn, Đkính ống 140x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 1,95 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt ống inox SUS 304 bằng PP hàn, Đkính ống 76x0.8mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 22 | Lắp đặt ống inox SUS 304 bằng PP hàn, Đkính ống 64x0.7mm | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 1 m |
| 23 | Hệ thống ròng rọc cáp treo cờ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Đắp đất màu trồng cỏ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 19,278 | 1 m3 |
| 25 | Trồng cỏ - Cỏ lá gừng | Chương V của E-HSMT | 64,26 | 1 m2 |
| 26 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ...lấy từ máy nước | Chương V của E-HSMT | 64,26 | 1 m2/th |
| I | Xây mới nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Đào móng băng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,975 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng tường, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 2,57 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng cột, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,888 | 1 m3 |
| 6 | Xây móng gạch bờ lô 10x20x30, cao <=4m, XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,992 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,032 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,902 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,964 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,211 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 4,96 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,496 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 6,664 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,068 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 11,04 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,552 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 22,096 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,052 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,213 | Tấn |
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,21 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,173 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Chương V của E-HSMT | 0,035 | Tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,432 | 1 m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao <=16m, XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,786 | 1 m3 |
| 29 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 12x40cm | Chương V của E-HSMT | 1,27 | 1 m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 32,75 | 1 m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 27,31 | 1 m2 |
| 32 | Trát trụ, cột và lam đóng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,41 | 1 m2 |
| 33 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,36 | 1 m2 |
| 34 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,2 | 1 m |
| 36 | Đắp phào đèn Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 m |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 32,75 | 1m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà ko bả = sơn Joton Jony - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 82,08 | 1m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 1,741 | 1 m3 |
| 40 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M100 | Chương V của E-HSMT | 1,024 | 1 m3 |
| 41 | Lót nền, sàn, Gạch 40x40cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 10,24 | 1 m2 |
| 42 | Lót đá bậc tam cấp, đá granite đen | Chương V của E-HSMT | 0,495 | 1 m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,262 | Tấn |
| 44 | Lợp mái ngói 10 V/m2, Chiều cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 19,44 | 1 m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,2 | 1 m |
| 46 | Quét phụ gia chống thấm mái sê nô, ô văng... | Chương V của E-HSMT | 16,8 | 1 m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, móng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 16,8 | 1 m2 |
| 48 | Lắp dựng vách kính khung nhựa uPVC kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 2,73 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ khung nhựa uPVC kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 5,89 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khung nhựa uPVC | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mớ trượt khung nhựa uPVC | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ mở hất khung nhựa uPVC | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn trang trí nổi đèn ốp trần 9W | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 56 | Lắp đặt Quạt ốp trần xoay 360 độ 47W-220/50HZ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt mặt che, đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi + mặt che + đế âm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 59 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A, 6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 60 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực Cường độ dòng điện 20A-6Ka | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 61 | Lđặt bảng điện âm tường chứa 9 cực | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 62 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp <=150x150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 63 | Lắp đặt dây đèn, Loại dây 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | 1m |
| 64 | Lắp đặt dây đèn, Loại dây 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | 1m |
| 65 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | 1m |
| 67 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 65/50mm | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m |
| 68 | Đào móng băng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 18,56 | 1 m3 |
| 69 | Xếp gạch bê tông 9.5x6x20 tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 0,331 | 1 m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 18,229 | 1 m3 |
| J | Xây mới nhà để xe có mái che: | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,728 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9,135 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,043 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 35,75 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 10,2 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,374 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 15,98 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 2,14 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 7,088 | 1 m3 |
| 10 | lót gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 70,875 | 1 m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,73 | 1 m2 |
| 12 | Lắp dựng cột thép, D114x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 0,253 | Tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ <=9m | Chương V của E-HSMT | 0,104 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ <=18m | Chương V của E-HSMT | 0,312 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép v | Chương V của E-HSMT | 0,067 | Tấn |
| 16 | Sơn sét thép các loại, 3 nước | Chương V của E-HSMT | 24,206 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45m | Chương V của E-HSMT | 42,18 | 1 m2 |
| 18 | Đào móng băng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,11 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,11 | 1 m3 |
| 20 | Xây bó vỉa gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=4m, XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,22 | 1 m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 12,95 | 1 m2 |
| K | Mở rộng đường ra nhà hội trường: | |||
| 1 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 m3 |
| 2 | lót gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 84 | 1 m2 |
| L | Cải tạo, sửa chữa sân vườn, bồn hoa: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá =máy khoan BT 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 2 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1m3 |
| 3 | V/chuyển phế thải tiếp 3000m | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1m3 |
| 4 | Xây móng gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=4m, XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,704 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 13,44 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,344 | 1 m3 |
| 7 | Ôp tường, trụ, cột, gạch gốm 60x250mm | Chương V của E-HSMT | 30,24 | 1 m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 20,16 | 1 m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nền 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 10,982 | m3 |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=15 cm | Chương V của E-HSMT | 31 | 1 m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 6,047 | m3 |
| 12 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V của E-HSMT | 6,046 | 1m3 |
| 13 | V/chuyển phế thải tiếp 3000m | Chương V của E-HSMT | 6,046 | 1m3 |
| 14 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 6,144 | 1 m3 |
| 15 | lót gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 61,44 | 1 m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn, Chiều cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 56,715 | 1 m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sét thép, Chiều cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,499 | Tấn |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | Chương V của E-HSMT | 27,882 | m2 |
| 19 | Sơn sét thép các loại, 3 nước sơn dầu | Chương V của E-HSMT | 27,885 | 1m2 |
| 20 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,304 | 1 m3 |
| 21 | Đào móng băng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,988 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 13,6 | 1 m2 |
| 24 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,113 | Tấn |
| 25 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,7 | 1 m3 |
| 26 | Xây móng gạch bờ lô 10x20x30, cao <=4m, XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,225 | 1 m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 0,528 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 5,904 | 1 m3 |
| 29 | lót gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 62,5 | 1 m2 |
| 30 | Lắp dựng cột thép tận dụng | Chương V của E-HSMT | 0,243 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Chương V của E-HSMT | 0,151 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép tận dụng | Chương V của E-HSMT | 0,105 | Tấn |
| 33 | Lợp mái tôn sóng vuông tận dụng | Chương V của E-HSMT | 56,715 | 1 m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 5,25 | 1 m2 |
| M | Cải tạo nhà làm việc, hội trường:: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1.717,419 | 1 m2 |
| 2 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6m | Chương V của E-HSMT | 489,18 | 1 m2 |
| 3 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Mỗi 1.2m tăng thêm | Chương V của E-HSMT | 2.445,9 | 1 m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 3.777,49 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.753,565 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 1.982,12 | 1 m2 |
| 7 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 2.200,805 | 1 m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1.348,13 | 1 m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.982,12 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.548,935 | 1m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch gốm lát nền bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 43,05 | 1 m2 |
| 12 | Lát nền, sàn Gạch 50x50cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 43,05 | 1 m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu cửa đi, cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 26,56 | 1 m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn làm bằng nhôm kính | Chương V của E-HSMT | 90,407 | 1 m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ khung thép hộp, kính trắng 5mm | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | Chương V của E-HSMT | 7,35 | m2 |
| 17 | Sơn sét thép các loại, 3 nước | Chương V của E-HSMT | 7,35 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 75,254 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 28,752 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa sổ lật khung nhôm xingfa | Chương V của E-HSMT | 42 | Bộ |
| 21 | Phụ kiện cửa đi gỗ khóa cửa đi | Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 22 | Làm bồn hoa gỗ nhôm III sân khấu | Chương V của E-HSMT | 11,025 | 1 m2 |
| 23 | Sơn Pu kết cấu gỗ(Khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 12,045 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi móng sê nô | Chương V của E-HSMT | 454,56 | 1 m2 |
| 25 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V của E-HSMT | 454,56 | 1 m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, móng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 454,56 | 1 m2 |
| 27 | Tháo dỡ cột cờ hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 28 | Lắp đặt ống inox SUS 304 bằng PP hàn, Đkính ống 140x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 1 m |
| 29 | Lắp đặt ống inox SUS 304 bằng PP hàn, Đkính ống 76x0.8mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 30 | Lắp đặt ống inox SUS 304 bằng PP hàn, Đkính ống 64x0.7mm | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 1 m |
| 31 | Hệ thống ròng rọc cáp treo cờ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m máng phản quang Loại hộp đèn 2 bóng 18W | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m máng phản quang Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 Bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần công suất 12W | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 Bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng 18W | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn tường ánh sóng hắt 2x9W | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng sân khấu 100W-IP65 | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn xoay sóng sân khấu 6 mắt beam | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 39 | Lắp đặt Quét ốp trần xoay 360 độ 47W-220/50HZ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Quét trần sải cánh 1.4m 75W - 220V/50hz | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Quét treo tường 400mm - 45W - 220V/50hz | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi + mặt che + đế âm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + mặt che + đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực, Cường độ dòng điện 20A-6Ka | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt dây đèn, Loại dây 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 110 | 1m |
| 46 | Lắp đặt dây đèn, Loại dây 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | 1m |
| 47 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m |
| 48 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh, Chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Cái |
| 49 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh, bệ xí | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Cái |
| 50 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh, Chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Cái |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt cả phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Bộ |
| 52 | Lắp đặt van ren 3 ngả inox, Đkính van <=25mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, cả phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 54 | Lắp gương soi kích thước 450x600 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam cả phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 56 | Lắp phễu thu inox, kích thước 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 57 | Thông tắc toàn bộ đường ống thoát | Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 58 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V của E-HSMT | 8,846 | 1m3 |
| 59 | V/chuyển phế thải tiếp 3000m | Chương V của E-HSMT | 8,846 | 1m3 |
| N | Cải tạo nhà xe 2 bánh: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn, Chiều cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 264,12 | 1 m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | Chương V của E-HSMT | 178,964 | m2 |
| 3 | Sơn sét thép các loại, 3 nước | Chương V của E-HSMT | 178,963 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 264,12 | 1 m2 |
| O | Thay mới tường rào sét mặt trước: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại ốp tường trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 17,6 | 1 m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | Chương V của E-HSMT | 5,456 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đèn cầu trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 4 | Phá dỡ hàng rào sóng sét đơn giản bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 66,48 | 1m2 |
| 5 | Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 27,7 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 53,84 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 36,01 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 89,85 | 1m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sét, hoa sét, bằng sét hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,875 | 1 tấn |
| 10 | Sơn sét thép các loại, 3 nước | Chương V của E-HSMT | 98,432 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sét hàng rào, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 66,48 | m2 |
| 12 | Sơn đá tường rào bằng sơn dầu bóng | Chương V của E-HSMT | 27,7 | 1 m2 |
| 13 | Lắp đặt đèn cầu trụ cổng D250 + 12W | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn cầu trụ cổng D300 + 12W | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| P | Cải tạo tường rào bên phải, mặt sau: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào sóng sét đèn giản bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | Chương V của E-HSMT | 21,109 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1.5cm VXM75 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 684,52 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 694,52 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng lan can sét Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 21,9 | m2 |
| 8 | Sơn sét thép các loại, 3 nước | Chương V của E-HSMT | 27,679 | 1m2 |
| Q | Cải tạo, sửa chữa sân vườn, bồn hoa: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 2 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 4,86 | 1m3 |
| 3 | V/chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 4,86 | 1m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,361 | 1 m3 |
| 5 | Xây móng gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=4m, XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,722 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 7,776 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,778 | 1 m3 |
| 8 | Ôp tường, trụ, cột gạch gốm 60x250mm | Chương V của E-HSMT | 17,496 | 1 m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 7,776 | 1 m2 |
| R | Thiết bị phòng hội nghị trực tuyến | |||
| 1 | Bàn họp lớn | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế họp | Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 3 | Bàn trộn 12 ngõ vào Mic/Line | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Micro cổ ngỗng để bục có dây | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Loa toàn dải 1x10", 2-Way | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp |
| 6 | Khối công suất chuyên nghiệp 2 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ rack 10U tiêu chuẩn 19" | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống âm thanh: | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| S | Thiết bị văn phòng huyện ủy | |||
| 1 | Bộ bàn ghế tiếp khách Phòng Phó bí thư | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc Phòng Phó bí thư | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách Văn phòng, Ủy ban Kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc Văn phòng, Ban Dân vận, Ban Tuyên giáo | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ Văn phòng, Ban Dân vận, | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Máy phô tô | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| T | Thiết bị hội trường | |||
| 1 | Thảm lót sàn lối đi từ cửa tới sân khấu | Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 2 | Thảm lót sàn bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 3 | Thảm lót sàn sân khấu | Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 4 | Rèm cửa sổ, cửa đi, rèm hội trường | Chương V của E-HSMT | 50,5 | m2 |
| 5 | Bục phát biểu | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Hoa bục tượng bác, hoa sân khấu | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Loa toàn dải đơn, 1x15" | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Giá đỡ loa treo tường | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Dây loa | Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 10 | Giá đỡ loa sân khấu | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Khối công suất chuyên nghiệp 4 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Micro cổ ngỗng để bục có dây | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi