Gói thầu: Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng công trình và chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200425683-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng công trình và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200425662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 13:23:00 đến ngày 2020-04-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,361,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thông phòng tầng 1 nhà 3 tầng:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW Chương V của E-HSMT 3,479 m3
2 lót nền, sàn Gạch 50x50cm, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 0,98 1 m2
3 Trát trụ, cột, lam đóng, cầu thang dày 1.5cm Chương V của E-HSMT 1,42 1 m2
4 Trát xà dầm VXM75 Chương V của E-HSMT 0,98 1 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2,4 1m2
6 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V của E-HSMT 3,479 1m3
7 V/chuyển phế thải tiếp 3000m Chương V của E-HSMT 3,479 1m3
B Cải tạo nhà 2 tầng:
1 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 471,27 1 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá= máy khoan BT 1.5KW Chương V của E-HSMT 5,632 m3
3 Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 51,115 m2
4 Tháo dỡ gạch gốm ốp tường nhà bằng thủ công Chương V của E-HSMT 77,12 1 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 1.605,416 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 280,228 m2
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=16m, XM M75 Chương V của E-HSMT 16,492 1 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m Chương V của E-HSMT 21,52 1 m2
9 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,143 Tấn
10 Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,888 1 m3
11 Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 134,54 1 m2
12 Trát tường xây gạch ko nung = VXM75 trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 30,38 1 m2
13 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 983,97 1 m2
14 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V của E-HSMT 564,063 1 m2
15 Sơn tường ngoài nhà ko bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 367,99 1m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.548,033 1m2
17 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 15x50cm, VXM75 Chương V của E-HSMT 42,075 1 m2
18 Ôp tường, trụ, cột Gạch ceramic 30x45cm, VXM75 Chương V của E-HSMT 86,16 1 m2
19 Tháo dỡ gạch gốm lót nền bằng thủ công Chương V của E-HSMT 337,815 1 m2
20 Quét sika chống thấm sàn vệ sinh Chương V của E-HSMT 11,44 1 m2
21 Lót nền, sàn Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 22,88 1 m2
22 Lót nền, sàn Gạch 50x50cm, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 286,255 1 m2
23 Lót đá granite len cửa VXM75 Chương V của E-HSMT 2,4 1 m2
24 Lót đá bậc tam cấp đá grantie đèn, VXM75 Chương V của E-HSMT 8,82 1 m2
25 Lót đá bậc cầu thang đá grantie đèn, VXM75 Chương V của E-HSMT 17,46 1 m2
26 Tháo dỡ kết cấu trần bằng thủ công Chương V của E-HSMT 170,56 1 m2
27 đóng trần thạch cao khung nổi kích thước 900x900mm Chương V của E-HSMT 170,56 1 m2
28 Tháo dỡ kết cấu mái tôn, Chiều cao <= 16 m Chương V của E-HSMT 218,27 1 m2
29 Tháo dỡ kết cấu sét thép, Chiều cao <= 16 m Chương V của E-HSMT 0,995 Tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,976 Tấn
31 Lợp mái ngói 22 V/m2, Chiều cao <=16m, li tô thép 20x20x1.2mm Chương V của E-HSMT 195,568 1 m2
32 Phá dỡ hàng rào sóng sét đèn giản Chương V của E-HSMT 8,4 1m2
33 Tháo dỡ kết cấu cửa đi, cửa sổ Chương V của E-HSMT 88,8 1 m2
34 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại Chương V của E-HSMT 1,891 m2
35 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Gỗ Chương V của E-HSMT 161,576 m2
36 Sơn Pu kết cấu gỗ (khoán gọn) Chương V của E-HSMT 161,576 m2
37 Sản xuất cửa sét, hoa sét, bằng sét vuông rỗng 20x20x1.2mm Chương V của E-HSMT 0,082 1 tấn
38 Sơn sét thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 10,608 1m2
39 Lắp dựng lan can sét, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 8,4 m2
40 Lắp dựng cửa tận dụng không có khuôn, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 88,8 m2
41 Phá dỡ nền láng vữa xi móng sê nô Chương V của E-HSMT 120,908 1 m2
42 Quét phụ gia chống thấm mái sê nô, ô văng... Chương V của E-HSMT 120,907 1 m2
43 Láng sê nô, mái hắt, móng nước dày 1 cm, Vữa M75 Chương V của E-HSMT 120,907 1 m2
44 Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng 18W Chương V của E-HSMT 16 1 Bộ
45 Lắp đặt đèn trang trí âm trần công suất 9W Chương V của E-HSMT 11 1 Bộ
46 Lắp đặt Quét ốp trần xoay 360 độ 47W-220/50HZ Chương V của E-HSMT 8 Cái
47 Lắp đặt Quạt thông gió trên tường, Quạt th.gió 250x250, 42m3/h Chương V của E-HSMT 4 Cái
48 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi + mặt che + đế âm Chương V của E-HSMT 4 Cái
49 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + mặt che + đế âm Chương V của E-HSMT 2 Cái
50 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + mặt che + đế âm Chương V của E-HSMT 11 Cái
51 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 4 hạt + mặt che + đế âm Chương V của E-HSMT 1 Cái
52 Lắp đặt dây đèn, Loại dây 1x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 530 1m
53 Lắp đặt dây đèn, Loại dây 1x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 105 1m
54 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm Chương V của E-HSMT 280 1 m
55 Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh chậu rửa, bệ xí Chương V của E-HSMT 16 1 Cái
56 Lắp đặt chậu xí bệt cả phụ kiện Chương V của E-HSMT 8 1 Bộ
57 Lắp đặt van ren 3 ngả inox, Đkính van <=25mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
58 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, cả phụ kiện Chương V của E-HSMT 8 1 Bộ
59 Lắp gương soi kích thước 450x600 Chương V của E-HSMT 8 Cái
60 Lắp phễu thu inox kích thước 150x150mm Chương V của E-HSMT 8 Cái
61 Thông tắc toàn bộ đường ống thoát Chương V của E-HSMT 1 TB
62 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Chương V của E-HSMT 28,959 1m3
63 V/chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn Chương V của E-HSMT 28,959 1m3
C Cải tạo Nhà xe ô tô:
1 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 140,4 1 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 481,676 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 334,67 1m2
4 Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 147,006 1m2
D Cải tạo nhà xe 2 bánh số 6:
1 Tháo dỡ kết cấu mái tôn, Chiều cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 84,568 1 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại Chương V của E-HSMT 44,101 m2
3 Sơn sét thép các loại, 3 nước Chương V của E-HSMT 44,1 1m2
4 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 84,568 1 m2
E Cải tạo nhà xe 2 bánh số 4:
1 Tháo dỡ kết cấu mái tôn, Chiều cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 62,06 1 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại Chương V của E-HSMT 27,837 m2
3 Sơn sét thép các loại, 3 nước Chương V của E-HSMT 27,836 1m2
4 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 62,06 1 m2
F Cải tạo cổng, tường rào:
1 Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt Tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 8,932 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 24,544 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại Chương V của E-HSMT 4,802 m2
4 Sơn sét thép các loại, 3 nước Chương V của E-HSMT 4,801 1m2
5 Sơn tường ngoài nhà ko bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 24,544 1m2
6 Sơn đá tường rào bằng sơn dầu bóng Chương V của E-HSMT 8,932 1 m2
7 Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt Tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 121,082 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 111,896 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 36,284 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại Chương V của E-HSMT 38,214 m2
11 Sơn sét thép các loại, 3 nước Chương V của E-HSMT 38,214 1m2
12 Sơn tường ngoài nhà ko bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 148,18 1m2
13 Sơn đá tường rào bằng sơn dầu bóng Chương V của E-HSMT 121,082 1 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 1.043,252 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại Chương V của E-HSMT 34,203 m2
16 Sơn tường ngoài nhà ko bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.043,252 1m2
17 Sơn sét thép các loại, 3 nước Chương V của E-HSMT 34,203 1m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 566,608 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại Chương V của E-HSMT 18,641 m2
20 Sơn tường ngoài nhà ko bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 506,128 1m2
21 Sơn sét thép các loại, 3 nước Chương V của E-HSMT 18,64 1m2
22 Lắp đặt đèn cầu trụ cổng D250 + 12W Chương V của E-HSMT 21 1 Bộ
G Lắp mới hai trụ đèn cao áp:
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m,Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 6,075 1 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 0,121 1 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ Chương V của E-HSMT 0,8 1 m2
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,2 1 m3
5 Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 8,16 1 m2
6 Lắp dựng khung móng cột đèn, Khối lượng một cấu kiện <=20 kg Chương V của E-HSMT 0,018 Tấn
7 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,608 1 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 4,218 1 m3
9 LD cột đèn bằng máy, cột thép côn liền cần cao 9m Chương V của E-HSMT 2 1 cột
10 Lắp chóa đèn chao cao áp công suất 100W Chương V của E-HSMT 2 1 chóa
11 đánh số cột thép Chương V của E-HSMT 0,2 10 cột
12 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT 2 1 bảng
13 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực, Cường độ dòng điện <=10A, 6KA Chương V của E-HSMT 2 Cái
14 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV 2x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 20 1 m
15 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4.0mm2 Chương V của E-HSMT 40 1 m
16 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đóng trần M10 Chương V của E-HSMT 40 m
17 đóng cọc đã có sẵn, cọc L63x63x6.0 dài 2.5m Chương V của E-HSMT 2 Cọc
18 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d10mm Chương V của E-HSMT 4 m
19 LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 50/40mm Chương V của E-HSMT 60 1 m
20 Đào móng băng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 9,6 1 m3
21 Xếp hàn tín hiệu gạch bê tông 9.5x6x20 Dày 9.5cm Chương V của E-HSMT 0,171 1 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 9,429 1 m3
H Thay mới cột cờ:
1 Tháo dỡ cột cờ hiện trạng Chương V của E-HSMT 1 Cột
2 Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=15 cm Chương V của E-HSMT 6,8 1 m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan Chương V của E-HSMT 4,308 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW Chương V của E-HSMT 6,816 m3
5 Đào xúc đất để đổ đi, Đất phong hóa cấp I Chương V của E-HSMT 24,897 1 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m,ô tô 7T,Đất cấp I Chương V của E-HSMT 24,897 1 m3
7 Vận chuyển đất tiếp bằng ô tô tự đổ, Cự ly <= 3km, ô tô 7T, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 24,897 1 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốtthép bằng máy khoan Chương V của E-HSMT 2,738 m3
9 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Chương V của E-HSMT 11,123 1m3
10 V/chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn Chương V của E-HSMT 11,123 1m3
11 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 3,187 1 m3
12 Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 2,53 1 m2
13 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 0,348 1 m3
14 Xây móng gạch bê tông 9.5x6x20, cao <=4m, XM M75 Chương V của E-HSMT 13,18 1 m3
15 Lót đá bậc tam cấp đá granite đèn Chương V của E-HSMT 21,5 1 m2
16 Ôp tường, trụ, cột gạch gốm 60x250mm Chương V của E-HSMT 12,12 1 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 12,12 1 m2
18 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 5,566 1 m3
19 lót gạch sân gạch đất nung, kích thước 40x40cm,XM M75 Chương V của E-HSMT 55,66 1 m2
20 Lắp đặt ống inox SUS 304 bằng PP hàn, Đkính ống 140x1.2mm Chương V của E-HSMT 1,95 1 m
21 Lắp đặt ống inox SUS 304 bằng PP hàn, Đkính ống 76x0.8mm Chương V của E-HSMT 4 1 m
22 Lắp đặt ống inox SUS 304 bằng PP hàn, Đkính ống 64x0.7mm Chương V của E-HSMT 4,2 1 m
23 Hệ thống ròng rọc cáp treo cờ Chương V của E-HSMT 1 Bộ
24 Đắp đất màu trồng cỏ bằng thủ công Chương V của E-HSMT 19,278 1 m3
25 Trồng cỏ - Cỏ lá gừng Chương V của E-HSMT 64,26 1 m2
26 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ...lấy từ máy nước Chương V của E-HSMT 64,26 1 m2/th
I Xây mới nhà bảo vệ:
1 Đào móng băng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 7,2 1 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,975 1 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng tường, ván khuôn gỗ Chương V của E-HSMT 2,57 1 m2
4 Ván khuôn bê tông lót móng cột, ván khuôn gỗ Chương V của E-HSMT 1,76 1 m2
5 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,888 1 m3
6 Xây móng gạch bờ lô 10x20x30, cao <=4m, XM M75 Chương V của E-HSMT 0,992 1 m3
7 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,03 Tấn
8 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,032 Tấn
9 Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 2,4 1 m2
10 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,902 1 m3
11 Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 2,964 1 m2
12 Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,211 1 m3
13 Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 4,96 1 m2
14 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,496 1 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 6,664 1 m3
16 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,02 Tấn
17 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,068 Tấn
18 Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 11,04 1 m2
19 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <= 16m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,552 1 m3
20 Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 22,096 1 m2
21 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,052 Tấn
22 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,213 Tấn
23 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,21 1 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m Chương V của E-HSMT 32 1 m2
25 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,173 Tấn
26 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m Chương V của E-HSMT 0,035 Tấn
27 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,432 1 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao <=16m, XM M75 Chương V của E-HSMT 3,786 1 m3
29 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 12x40cm Chương V của E-HSMT 1,27 1 m2
30 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 32,75 1 m2
31 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 27,31 1 m2
32 Trát trụ, cột và lam đóng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,41 1 m2
33 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,36 1 m2
34 Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 32 1 m2
35 Trát gờ chỉ Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 19,2 1 m
36 Đắp phào đèn Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 32 1 m
37 Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 32,75 1m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà ko bả = sơn Joton Jony - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 82,08 1m2
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 1,741 1 m3
40 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M100 Chương V của E-HSMT 1,024 1 m3
41 Lót nền, sàn, Gạch 40x40cm, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 10,24 1 m2
42 Lót đá bậc tam cấp, đá granite đen Chương V của E-HSMT 0,495 1 m2
43 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,262 Tấn
44 Lợp mái ngói 10 V/m2, Chiều cao <=4m Chương V của E-HSMT 19,44 1 m2
45 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 19,2 1 m
46 Quét phụ gia chống thấm mái sê nô, ô văng... Chương V của E-HSMT 16,8 1 m2
47 Láng sê nô, mái hắt, móng nước dày 1 cm, Vữa M75 Chương V của E-HSMT 16,8 1 m2
48 Lắp dựng vách kính khung nhựa uPVC kính an toàn 6.38mm Chương V của E-HSMT 2,73 m2
49 Lắp dựng cửa đi khung nhựa uPVC kính an toàn 6.38mm Chương V của E-HSMT 1,98 m2
50 Lắp dựng cửa sổ khung nhựa uPVC kính an toàn 6.38mm Chương V của E-HSMT 5,89 m2
51 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh khung nhựa uPVC Chương V của E-HSMT 1 Bộ
52 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mớ trượt khung nhựa uPVC Chương V của E-HSMT 2 Bộ
53 Phụ kiện cửa sổ mở hất khung nhựa uPVC Chương V của E-HSMT 2 Bộ
54 Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng led Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
55 Lắp đặt đèn trang trí nổi đèn ốp trần 9W Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
56 Lắp đặt Quạt ốp trần xoay 360 độ 47W-220/50HZ Chương V của E-HSMT 1 Cái
57 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt mặt che, đế âm Chương V của E-HSMT 1 Cái
58 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi + mặt che + đế âm Chương V của E-HSMT 3 Cái
59 Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A, 6KA Chương V của E-HSMT 3 Cái
60 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực Cường độ dòng điện 20A-6Ka Chương V của E-HSMT 1 Cái
61 Lđặt bảng điện âm tường chứa 9 cực Chương V của E-HSMT 1 Hộp
62 Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp <=150x150mm Chương V của E-HSMT 2 Hộp
63 Lắp đặt dây đèn, Loại dây 1x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 40 1m
64 Lắp đặt dây đèn, Loại dây 1x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 40 1m
65 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm Chương V của E-HSMT 35 1 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 Chương V của E-HSMT 70 1m
67 LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 65/50mm Chương V của E-HSMT 70 1 m
68 Đào móng băng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 18,56 1 m3
69 Xếp gạch bê tông 9.5x6x20 tín hiệu Chương V của E-HSMT 0,331 1 m3
70 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 18,229 1 m3
J Xây mới nhà để xe có mái che:
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,728 1 m3
2 Đào móng băng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 9,135 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 2,043 1 m3
4 Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 35,75 1 m2
5 Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 10,2 1 m2
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,374 Tấn
7 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 15,98 1 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 2,14 1 m3
9 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 7,088 1 m3
10 lót gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terrazzo 30x30,VM75 Chương V của E-HSMT 70,875 1 m2
11 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 28,73 1 m2
12 Lắp dựng cột thép, D114x5.0mm Chương V của E-HSMT 0,253 Tấn
13 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ <=9m Chương V của E-HSMT 0,104 Tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ <=18m Chương V của E-HSMT 0,312 Tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép v Chương V của E-HSMT 0,067 Tấn
16 Sơn sét thép các loại, 3 nước Chương V của E-HSMT 24,206 1m2
17 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45m Chương V của E-HSMT 42,18 1 m2
18 Đào móng băng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,11 1 m3
19 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M150 Chương V của E-HSMT 1,11 1 m3
20 Xây bó vỉa gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=4m, XM M75 Chương V của E-HSMT 2,22 1 m3
21 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 12,95 1 m2
K Mở rộng đường ra nhà hội trường:
1 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 8,4 1 m3
2 lót gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30,VM75 Chương V của E-HSMT 84 1 m2
L Cải tạo, sửa chữa sân vườn, bồn hoa:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá =máy khoan BT 1.5KW Chương V của E-HSMT 9,6 m3
2 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V của E-HSMT 9,6 1m3
3 V/chuyển phế thải tiếp 3000m Chương V của E-HSMT 9,6 1m3
4 Xây móng gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=4m, XM M75 Chương V của E-HSMT 4,704 1 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng ván khuôn gỗ Chương V của E-HSMT 13,44 1 m2
6 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,344 1 m3
7 Ôp tường, trụ, cột, gạch gốm 60x250mm Chương V của E-HSMT 30,24 1 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 20,16 1 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nền 3m3/ph Chương V của E-HSMT 10,982 m3
10 Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=15 cm Chương V của E-HSMT 31 1 m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT 6,047 m3
12 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V của E-HSMT 6,046 1m3
13 V/chuyển phế thải tiếp 3000m Chương V của E-HSMT 6,046 1m3
14 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 6,144 1 m3
15 lót gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terrazzo 30x30,VM75 Chương V của E-HSMT 61,44 1 m2
16 Tháo dỡ kết cấu mái tôn, Chiều cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 56,715 1 m2
17 Tháo dỡ kết cấu sét thép, Chiều cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 0,499 Tấn
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại Chương V của E-HSMT 27,882 m2
19 Sơn sét thép các loại, 3 nước sơn dầu Chương V của E-HSMT 27,885 1m2
20 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 2,304 1 m3
21 Đào móng băng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,4 1 m3
22 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,988 1 m3
23 Ván khuôn móng cột ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 13,6 1 m2
24 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,113 Tấn
25 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,7 1 m3
26 Xây móng gạch bờ lô 10x20x30, cao <=4m, XM M75 Chương V của E-HSMT 1,225 1 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 0,528 1 m3
28 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 5,904 1 m3
29 lót gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terrazzo 30x30,VM75 Chương V của E-HSMT 62,5 1 m2
30 Lắp dựng cột thép tận dụng Chương V của E-HSMT 0,243 Tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Chương V của E-HSMT 0,151 Tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép tận dụng Chương V của E-HSMT 0,105 Tấn
33 Lợp mái tôn sóng vuông tận dụng Chương V của E-HSMT 56,715 1 m2
34 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 5,25 1 m2
M Cải tạo nhà làm việc, hội trường::
1 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 1.717,419 1 m2
2 Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Chiều cao chuẩn 3.6m Chương V của E-HSMT 489,18 1 m2
3 Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m, Mỗi 1.2m tăng thêm Chương V của E-HSMT 2.445,9 1 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 3.777,49 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.753,565 m2
6 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 1.982,12 1 m2
7 Bả bằng matít vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 2.200,805 1 m2
8 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V của E-HSMT 1.348,13 1 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.982,12 1m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3.548,935 1m2
11 Tháo dỡ gạch gốm lát nền bằng thủ công Chương V của E-HSMT 43,05 1 m2
12 Lát nền, sàn Gạch 50x50cm, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 43,05 1 m2
13 Tháo dỡ kết cấu cửa đi, cửa sổ Chương V của E-HSMT 26,56 1 m2
14 Tháo dỡ vách ngăn làm bằng nhôm kính Chương V của E-HSMT 90,407 1 m2
15 Lắp dựng cửa sổ khung thép hộp, kính trắng 5mm Chương V của E-HSMT 12,96 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại Chương V của E-HSMT 7,35 m2
17 Sơn sét thép các loại, 3 nước Chương V của E-HSMT 7,35 1m2
18 Lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm Chương V của E-HSMT 75,254 m2
19 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa kính an toàn 6.38mm Chương V của E-HSMT 28,752 m2
20 Phụ kiện cửa sổ lật khung nhôm xingfa Chương V của E-HSMT 42 Bộ
21 Phụ kiện cửa đi gỗ khóa cửa đi Chương V của E-HSMT 13 Bộ
22 Làm bồn hoa gỗ nhôm III sân khấu Chương V của E-HSMT 11,025 1 m2
23 Sơn Pu kết cấu gỗ(Khoán gọn) Chương V của E-HSMT 12,045 m2
24 Phá dỡ nền láng vữa xi móng sê nô Chương V của E-HSMT 454,56 1 m2
25 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng... Chương V của E-HSMT 454,56 1 m2
26 Láng sê nô, mái hắt, móng nước dày 1 cm, Vữa M75 Chương V của E-HSMT 454,56 1 m2
27 Tháo dỡ cột cờ hiện trạng Chương V của E-HSMT 1 Cột
28 Lắp đặt ống inox SUS 304 bằng PP hàn, Đkính ống 140x1.2mm Chương V của E-HSMT 0,8 1 m
29 Lắp đặt ống inox SUS 304 bằng PP hàn, Đkính ống 76x0.8mm Chương V của E-HSMT 4 1 m
30 Lắp đặt ống inox SUS 304 bằng PP hàn, Đkính ống 64x0.7mm Chương V của E-HSMT 4,2 1 m
31 Hệ thống ròng rọc cáp treo cờ Chương V của E-HSMT 1 Bộ
32 Lắp đặt đèn ống L=1.2m máng phản quang Loại hộp đèn 2 bóng 18W Chương V của E-HSMT 6 1 Bộ
33 Lắp đặt đèn ống L=1.2m máng phản quang Loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 15 1 Bộ
34 Lắp đặt đèn trang trí âm trần công suất 12W Chương V của E-HSMT 35 1 Bộ
35 Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng 18W Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
36 Lắp đặt đèn tường ánh sóng hắt 2x9W Chương V của E-HSMT 8 1 Bộ
37 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng sân khấu 100W-IP65 Chương V của E-HSMT 8 1 Bộ
38 Lắp đặt đèn xoay sóng sân khấu 6 mắt beam Chương V của E-HSMT 1 1 Bộ
39 Lắp đặt Quét ốp trần xoay 360 độ 47W-220/50HZ Chương V của E-HSMT 4 Cái
40 Lắp đặt Quét trần sải cánh 1.4m 75W - 220V/50hz Chương V của E-HSMT 4 Cái
41 Lắp đặt Quét treo tường 400mm - 45W - 220V/50hz Chương V của E-HSMT 24 Cái
42 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi + mặt che + đế âm Chương V của E-HSMT 4 Cái
43 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt + mặt che + đế âm Chương V của E-HSMT 2 Cái
44 Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực, Cường độ dòng điện 20A-6Ka Chương V của E-HSMT 1 Cái
45 Lắp đặt dây đèn, Loại dây 1x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 110 1m
46 Lắp đặt dây đèn, Loại dây 1x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 90 1m
47 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm Chương V của E-HSMT 70 1 m
48 Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh, Chậu rửa Chương V của E-HSMT 8 1 Cái
49 Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh, bệ xí Chương V của E-HSMT 10 1 Cái
50 Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh, Chậu tiểu Chương V của E-HSMT 5 1 Cái
51 Lắp đặt chậu xí bệt cả phụ kiện Chương V của E-HSMT 10 1 Bộ
52 Lắp đặt van ren 3 ngả inox, Đkính van <=25mm Chương V của E-HSMT 10 Cái
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, cả phụ kiện Chương V của E-HSMT 8 1 Bộ
54 Lắp gương soi kích thước 450x600 Chương V của E-HSMT 8 Cái
55 Lắp đặt chậu tiểu nam cả phụ kiện Chương V của E-HSMT 5 1 Bộ
56 Lắp phễu thu inox, kích thước 150x150mm Chương V của E-HSMT 14 Cái
57 Thông tắc toàn bộ đường ống thoát Chương V của E-HSMT 1 TB
58 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V của E-HSMT 8,846 1m3
59 V/chuyển phế thải tiếp 3000m Chương V của E-HSMT 8,846 1m3
N Cải tạo nhà xe 2 bánh:
1 Tháo dỡ kết cấu mái tôn, Chiều cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 264,12 1 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại Chương V của E-HSMT 178,964 m2
3 Sơn sét thép các loại, 3 nước Chương V của E-HSMT 178,963 1m2
4 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 264,12 1 m2
O Thay mới tường rào sét mặt trước:
1 Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại ốp tường trụ cổng Chương V của E-HSMT 17,6 1 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại Chương V của E-HSMT 5,456 m2
3 Tháo dỡ đèn cầu trụ cổng Chương V của E-HSMT 1 TB
4 Phá dỡ hàng rào sóng sét đơn giản bằng thủ công Chương V của E-HSMT 66,48 1m2
5 Vệ sinh rêu mốc trên bề mặt Tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 27,7 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 53,84 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 36,01 m2
8 Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 89,85 1m2
9 Sản xuất cửa sét, hoa sét, bằng sét hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,875 1 tấn
10 Sơn sét thép các loại, 3 nước Chương V của E-HSMT 98,432 1m2
11 Lắp dựng hoa sét hàng rào, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 66,48 m2
12 Sơn đá tường rào bằng sơn dầu bóng Chương V của E-HSMT 27,7 1 m2
13 Lắp đặt đèn cầu trụ cổng D250 + 12W Chương V của E-HSMT 16 1 Bộ
14 Lắp đặt đèn cầu trụ cổng D300 + 12W Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
P Cải tạo tường rào bên phải, mặt sau:
1 Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 10 m2
2 Phá dỡ hàng rào sóng sét đèn giản bằng thủ công Chương V của E-HSMT 5 1m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại Chương V của E-HSMT 21,109 m2
4 Trát tường ngoài dày 1.5cm VXM75 Chương V của E-HSMT 10 1 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 684,52 m2
6 Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 694,52 1m2
7 Lắp dựng lan can sét Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 21,9 m2
8 Sơn sét thép các loại, 3 nước Chương V của E-HSMT 27,679 1m2
Q Cải tạo, sửa chữa sân vườn, bồn hoa:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW Chương V của E-HSMT 4,86 m3
2 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Chương V của E-HSMT 4,86 1m3
3 V/chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn Chương V của E-HSMT 4,86 1m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 1,361 1 m3
5 Xây móng gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=4m, XM M75 Chương V của E-HSMT 2,722 1 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng ván khuôn gỗ Chương V của E-HSMT 7,776 1 m2
7 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,778 1 m3
8 Ôp tường, trụ, cột gạch gốm 60x250mm Chương V của E-HSMT 17,496 1 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 7,776 1 m2
R Thiết bị phòng hội nghị trực tuyến
1 Bàn họp lớn Chương V của E-HSMT 1 Bộ
2 Ghế họp Chương V của E-HSMT 43 cái
3 Bàn trộn 12 ngõ vào Mic/Line Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Micro cổ ngỗng để bục có dây Chương V của E-HSMT 3 cái
5 Loa toàn dải 1x10", 2-Way Chương V của E-HSMT 2 cặp
6 Khối công suất chuyên nghiệp 2 kênh Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Tủ rack 10U tiêu chuẩn 19" Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Phụ kiện lắp đặt hệ thống âm thanh: Chương V của E-HSMT 1 bộ
S Thiết bị văn phòng huyện ủy
1 Bộ bàn ghế tiếp khách Phòng Phó bí thư Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Bộ bàn ghế ngồi làm việc Phòng Phó bí thư Chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Bộ bàn ghế tiếp khách Văn phòng, Ủy ban Kiểm tra Chương V của E-HSMT 2 bộ
4 Bộ bàn ghế ngồi làm việc Văn phòng, Ban Dân vận, Ban Tuyên giáo Chương V của E-HSMT 5 bộ
5 Tủ đựng hồ sơ Văn phòng, Ban Dân vận, Chương V của E-HSMT 6 bộ
6 Máy phô tô Chương V của E-HSMT 1 chiếc
T Thiết bị hội trường
1 Thảm lót sàn lối đi từ cửa tới sân khấu Chương V của E-HSMT 20 m2
2 Thảm lót sàn bậc cấp Chương V của E-HSMT 3,3 m2
3 Thảm lót sàn sân khấu Chương V của E-HSMT 100 m2
4 Rèm cửa sổ, cửa đi, rèm hội trường Chương V của E-HSMT 50,5 m2
5 Bục phát biểu Chương V của E-HSMT 1 Bộ
6 Hoa bục tượng bác, hoa sân khấu Chương V của E-HSMT 1 Bộ
7 Loa toàn dải đơn, 1x15" Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Giá đỡ loa treo tường Chương V của E-HSMT 2 Bộ
9 Dây loa Chương V của E-HSMT 230 m
10 Giá đỡ loa sân khấu Chương V của E-HSMT 2 Bộ
11 Khối công suất chuyên nghiệp 4 kênh Chương V của E-HSMT 1 Cái
12 Micro cổ ngỗng để bục có dây Chương V của E-HSMT 5 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->