Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200428767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200309188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 15:31:00 đến ngày 2020-04-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,098,004,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON KIM CHUNG - ĐIỂM TRƯỜNG LAI XÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Thiết Kế | 102,28 | m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Thiết Kế | 21,6 | m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Thiết Kế | 14,08 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Thiết Kế | 44,55 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Thiết Kế | 2,88 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG cửa khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ) | Theo Thiết Kế | 19,17 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Thiết Kế | 623,87 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Thiết Kế | 993,936 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 623,87 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 1.557,9 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Thiết Kế | 0,986 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Thiết Kế | 0,352 | m3 |
| 13 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo Thiết Kế | 9,82 | 1m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Thiết Kế | 0,678 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 1,672 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 0,26 | m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 0,106 | m3 |
| 18 | Mũ che khe mái bằng inox | Theo Thiết Kế | 8,974 | m |
| 19 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 353,58 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái D90 | Theo Thiết Kế | 86 | m |
| 21 | Phá dỡ lớp vữa láng nền seno, thủ công | Theo Thiết Kế | 69,664 | m2 |
| 22 | Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 hoặc tương đương hoặc tương đươngquét 2 lần | Theo Thiết Kế | 106,836 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn bảo vệ lớp chống thấm, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Thiết Kế | 69,664 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát nước mái D90 | Theo Thiết Kế | 0,86 | 100m |
| 25 | Rọ chắn rác D90 | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 26 | Lợp mái tôn chiều dày 0.45mm | Theo Thiết Kế | 3,536 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc, úp viền | Theo Thiết Kế | 47,059 | m |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Thiết Kế | 470,935 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Thiết Kế | 649,559 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 470,935 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 1.289,261 | m2 |
| 32 | Phá dỡ lớp vữa láng nền seno, thủ công | Theo Thiết Kế | 45,844 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 214,387 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ ống thoát nước mái D90 | Theo Thiết Kế | 32 | m |
| 35 | Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 hoặc tương đương hoặc tương đươngquét 2 lần | Theo Thiết Kế | 59,132 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 45,844 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo Thiết Kế | 2,144 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc, úp viền | Theo Thiết Kế | 39,389 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 | Theo Thiết Kế | 0,32 | 100m |
| 40 | Rọ chắn rác D90 | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo Thiết Kế | 36,781 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Thiết Kế | 1,54 | m2 |
| 43 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 36,781 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 1,54 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Thiết Kế | 215,879 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Thiết Kế | 291,574 | m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Thiết Kế | 507,453 | m2 |
| 48 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo Thiết Kế | 168,786 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Thiết Kế | 2,587 | 100m2 |
| 50 | Phá dỡ lớp vữa láng nền seno mái, thủ công | Theo Thiết Kế | 35,874 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ ống thoát nước mái D90 | Theo Thiết Kế | 60 | m |
| 52 | Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 hoặc tương đương hoặc tương đươngquét 2 lần | Theo Thiết Kế | 53,786 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 35,874 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 | Theo Thiết Kế | 0,6 | 100m |
| 55 | Rọ chắn rác D90 | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Thiết Kế | 53,988 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Thiết Kế | 44,764 | m2 |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Thiết Kế | 98,752 | m2 |
| 59 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo Thiết Kế | 13,964 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo Thiết Kế | 16,468 | m2 |
| 61 | Phá dỡ lớp vữa láng seno mái, thủ công | Theo Thiết Kế | 3,206 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ ống thoát nước mái D90 | Theo Thiết Kế | 15 | m |
| 63 | Lợp mái tôn chiều dày 0.45mm | Theo Thiết Kế | 0,165 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc, úp viền | Theo Thiết Kế | 11,563 | m |
| 65 | Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 hoặc tương đương hoặc tương đươngquét 2 lần | Theo Thiết Kế | 9,782 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 3,206 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống thoát nước mái D90 | Theo Thiết Kế | 0,15 | 100m |
| 68 | Rọ chắn rác | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 69 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Thiết Kế | 81,03 | m2 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Thiết Kế | 12,155 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 14,586 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 14,586 | m3 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 0,282 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết Kế | 0,094 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 0,188 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 0,188 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 0,188 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Thiết Kế | 5,195 | m3 |
| 79 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo Thiết Kế | 0,032 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 9,963 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Thiết Kế | 0,73 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Thiết Kế | 0,187 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Thiết Kế | 0,7 | tấn |
| 84 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Thiết Kế | 0,881 | tấn |
| 85 | Sản xuất hệ dàn tam giác | Theo Thiết Kế | 1,964 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép | Theo Thiết Kế | 1,112 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 216,37 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Thiết Kế | 0,881 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hệ dàn tam giác | Theo Thiết Kế | 1,962 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Thiết Kế | 1,112 | tấn |
| 91 | Lợp mái che nhà vòm bằng tấm nhựa thông minh | Theo Thiết Kế | 2,357 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Thiết Kế | 12,155 | m3 |
| 93 | Lát sân gạch terazzo 400x400mm | Theo Thiết Kế | 81,03 | m2 |
| 94 | Phá dỡ Nền gạch terrazo sân hiện trạng | Theo Thiết Kế | 62,941 | m2 |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Thiết Kế | 9,441 | m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 11,329 | m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 11,329 | m3 |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 0,791 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết Kế | 0,264 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 0,528 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 0,528 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 0,528 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Thiết Kế | 5,027 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 14,958 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 2,272 | m3 |
| 106 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Thiết Kế | 0,835 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 0,213 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Thiết Kế | 0,437 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Thiết Kế | 0,512 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Thiết Kế | 0,759 | tấn |
| 111 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 12,346 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 0,782 | m3 |
| 113 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 0,104 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 4,114 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 0,675 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 0,12 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 0,21 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 1,252 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 5,769 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 0,752 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 0,351 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 0,651 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 1,018 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 14,277 | m3 |
| 125 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 1,317 | 100m2 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 1,564 | tấn |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 0,703 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Thiết Kế | 0,124 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 0,019 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 0,055 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 0,932 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 0,141 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 0,022 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 0,093 | tấn |
| 135 | Gia công xà gồ thép | Theo Thiết Kế | 0,35 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 34,85 | m2 |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Thiết Kế | 0,35 | tấn |
| 138 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 41,705 | m3 |
| 139 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 4,6 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 0,393 | m3 |
| 141 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 0,063 | 100m2 |
| 142 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 31,228 | m2 |
| 143 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 19,236 | m2 |
| 144 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 2,42 | m |
| 145 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 26,174 | m |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 202,941 | m2 |
| 147 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 238,51 | m2 |
| 148 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 52,448 | m2 |
| 149 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 141,748 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 236,027 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 451,941 | m2 |
| 152 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 140,543 | m2 |
| 153 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo Thiết Kế | 15,3 | m2 |
| 154 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn inox lan can D160x2 | Theo Thiết Kế | 66,882 | kg |
| 155 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 7,662 | m2 |
| 156 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 34,594 | m |
| 157 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 11,788 | m2 |
| 158 | Lắp đặt ống thông dầm D60 | Theo Thiết Kế | 0,024 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Theo Thiết Kế | 0,4 | 100m |
| 160 | Rọ chắn rác D90 | Theo Thiết Kế | 5 | cái |
| 161 | Gia công xà gồ thép | Theo Thiết Kế | 0,02 | tấn |
| 162 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Thiết Kế | 0,02 | tấn |
| 163 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo Thiết Kế | 0,563 | 100m2 |
| 164 | Tôn úp nóc | Theo Thiết Kế | 8,42 | m |
| 165 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết Kế | 0,026 | 100m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 5,235 | m3 |
| 167 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Thiết Kế | 0,029 | tấn |
| 168 | Khoan vào tường chiều sâu 10cm để liên kết chân bật D10 với tường | Theo Thiết Kế | 2 | 1 lỗ khoan |
| 169 | Thép D10 liên kết xà gồ với tường (CBG Thép Việt Đức hoặc tương đương) | Theo Thiết Kế | 0,308 | kg |
| 170 | Gia công xà gồ thép | Theo Thiết Kế | 0,09 | tấn |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 9,73 | m2 |
| 172 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Thiết Kế | 0,029 | tấn |
| 173 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Thiết Kế | 0,09 | tấn |
| 174 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo Thiết Kế | 0,123 | 100m2 |
| 175 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo Thiết Kế | 0,221 | tấn |
| 176 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 9,408 | m2 |
| 177 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Thiết Kế | 18 | m2 |
| 178 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG cửa hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương) | Theo Thiết Kế | 11,186 | m2 |
| 179 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG cửa hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương) | Theo Thiết Kế | 2,115 | m2 |
| 180 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG cửa hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương) | Theo Thiết Kế | 16,74 | m2 |
| 181 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG cửa hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương) | Theo Thiết Kế | 8,127 | m2 |
| 182 | Sản xuất và lắp dựng cửa kéo Inox 304 có lá | Theo Thiết Kế | 8,4 | m2 |
| 183 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường rào | Theo Thiết Kế | 69,117 | m2 |
| 184 | Cạo rỉ hoa sắt tường rào | Theo Thiết Kế | 29,725 | m2 |
| 185 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường hàng rào | Theo Thiết Kế | 69,117 | m2 |
| 186 | Sơn hoa sắt tường rào bằng 01 nước lót + 02 nước màu ghi sẫm | Theo Thiết Kế | 29,726 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON 10-10 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Thiết Kế | 170,797 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết Kế | 0,256 | 100m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 170,797 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Thiết Kế | 28 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương) | Theo Thiết Kế | 10,32 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương) | Theo Thiết Kế | 7,6 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương) | Theo Thiết Kế | 15,68 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương _ cty PAG hoặc tương đương) | Theo Thiết Kế | 7,92 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo Thiết Kế | 0,45 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 19,097 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Thiết Kế | 19,097 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Thiết Kế | 20,843 | m3 |
| 13 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo Thiết Kế | 156,288 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ ván sàn | Theo Thiết Kế | 34,166 | m2 |
| 15 | Nhân công phá dỡ bồn rửa tay và bệ tiểu tầng 1 | Theo Thiết Kế | 2 | công |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Thiết Kế | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Thiết Kế | 1 | bộ |
| 18 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo Thiết Kế | 17,94 | 1m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Thiết Kế | 4,249 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 0,645 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết Kế | 0,215 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 0,43 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 0,43 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 0,43 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Thiết Kế | 2,88 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 18,519 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Thiết Kế | 0,285 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Thiết Kế | 0,207 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Thiết Kế | 1,317 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Thiết Kế | 0,477 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 0,499 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Thiết Kế | 0,071 | 100m2 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 0,11 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết Kế | 0,038 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 0,072 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 0,072 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Thiết Kế | 0,072 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Thiết Kế | 0,594 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể ngầm, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 1,108 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Thiết Kế | 0,057 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Thiết Kế | 0,081 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Thiết Kế | 0,079 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 1,793 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 11,25 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 14,42 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 0,5 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Thiết Kế | 0,025 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Thiết Kế | 0,044 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 2,033 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Thiết Kế | 0,37 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 0,068 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 0,366 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 2,965 | m3 |
| 54 | Khoan lỗ D22 cấy thép sâu 15cm | Theo Thiết Kế | 48 | 1 lỗ khoan |
| 55 | Keo ramset liên kết thép vào dầm hiện trạng | Theo Thiết Kế | 16 | ống |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 0,403 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 0,185 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 0,773 | tấn |
| 59 | Khoan ramset vào sàn hiện trạng sâu 15cm | Theo Thiết Kế | 20 | 1 lỗ khoan |
| 60 | Keo ramset liên kết thép vào dầm hiện trạng | Theo Thiết Kế | 5 | ống |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 9,433 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 0,898 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 1,207 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết Kế | 0,484 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Thiết Kế | 0,092 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 0,007 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 0,036 | tấn |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Thiết Kế | 6,555 | 100m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 40,289 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 1,91 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 182,196 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 89,867 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 26,956 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 8,418 | m2 |
| 75 | Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 hoặc tương đươngquét 2 lần | Theo Thiết Kế | 39,141 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT300x300, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 64,906 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT300x600, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 133,76 | m2 |
| 78 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Theo Thiết Kế | 64,906 | m2 |
| 79 | Sản xuất và lắp dựng Vách ngăn compact dày 12mm nhà vệ sinh | Theo Thiết Kế | 12 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo Thiết Kế | 0,36 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo Thiết Kế | 0,602 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo Thiết Kế | 0,4 | 100m |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo Thiết Kế | 80 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 | Theo Thiết Kế | 80 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo Thiết Kế | 80 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20 | Theo Thiết Kế | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt kép D25 | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 94 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Theo Thiết Kế | 40 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo Thiết Kế | 0,554 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo Thiết Kế | 0,16 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Theo Thiết Kế | 0,403 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Theo Thiết Kế | 0,173 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D60 | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 | Theo Thiết Kế | 48 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê PVC D90/60 | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê PVC D60/42 | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 D110 | Theo Thiết Kế | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 D42 | Theo Thiết Kế | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 135 D110 | Theo Thiết Kế | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 135 D42 | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn thu UPVC D110/60 | Theo Thiết Kế | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y thăm D110 | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y thăm D90 | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 112 | Thoát sàn D60 | Theo Thiết Kế | 12 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt D110 | Theo Thiết Kế | 24 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt D60 | Theo Thiết Kế | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Thiết Kế | 24 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Thiết Kế | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt sen nóng lạnh | Theo Thiết Kế | 12 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa tay | Theo Thiết Kế | 40 | bộ |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Thiết Kế | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Thiết Kế | 8 | bộ |
| 121 | Máng rửa tay inox dài 3.08m, dày 2.0mm | Theo Thiết Kế | 21,982 | kg |
| 122 | Lắp đặt đèn ốp trần 12w | Theo Thiết Kế | 24 | bộ |
| 123 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 124 | Kéo rải dây điện Cu/PVC/XLPE - (2x1.5)mm2 | Theo Thiết Kế | 112 | m |
| 125 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | Theo Thiết Kế | 112 | m |
| 126 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 261,484 | m2 |
| 127 | Lát gạch đất nung kích thước gạch400x400, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 46,816 | m2 |
| 128 | Lợp mái tôn lạnh chiều dày 0.45mm | Theo Thiết Kế | 2,615 | 100m2 |
| 129 | Tôn úp nóc | Theo Thiết Kế | 17,94 | m |
| 130 | Máng tôn thu nước, máng inox 304 | Theo Thiết Kế | 35,88 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 | Theo Thiết Kế | 0,432 | 100m |
| 132 | Rọ chắn rác D90 | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 2,543 | m2 |
| 134 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Thiết Kế | 254,6 | m2 |
| 135 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Thiết Kế | 809,982 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 254,6 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 1.189,239 | m2 |
| 138 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Thiết Kế | 1.167,961 | m2 |
| 139 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Thiết Kế | 0,578 | 100m3 |
| 140 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 1.167,961 | m2 |
| 141 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Thiết Kế | 41,89 | m2 |
| 142 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Thiết Kế | 4,62 | m3 |
| 143 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG khung nhôm Xingfa hoặc tương đương) | Theo Thiết Kế | 20,64 | m2 |
| 144 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG khung nhôm Xingfa hoặc tương đương) | Theo Thiết Kế | 7,525 | m2 |
| 145 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG khung nhôm Xingfa hoặc tương đương) | Theo Thiết Kế | 11,76 | m2 |
| 146 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG khung nhôm Xingfa hoặc tương đương) | Theo Thiết Kế | 21 | m2 |
| 147 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Thiết Kế | 813,6 | m2 |
| 148 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Thiết Kế | 2.546,717 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 813,6 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 3.693,992 | m2 |
| 151 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 408,768 | m2 |
| 152 | Phá dỡ nền láng seno | Theo Thiết Kế | 71,236 | m2 |
| 153 | Tháo dỡ ống thoát nước mái D90 | Theo Thiết Kế | 86,2 | m |
| 154 | Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 hoặc tương đươngquét 2 lần | Theo Thiết Kế | 91,884 | m2 |
| 155 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 71,236 | m2 |
| 156 | Lợp mái tôn chiều dày 0.45mm | Theo Thiết Kế | 4,088 | 100m2 |
| 157 | Tôn úp nóc,úp viền | Theo Thiết Kế | 56,83 | md |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 | Theo Thiết Kế | 0,862 | 100m |
| 159 | Rọ chắn rác D90 | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 160 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Thiết Kế | 34,804 | m2 |
| 161 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Thiết Kế | 156,653 | m2 |
| 162 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 34,804 | m2 |
| 163 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Thiết Kế | 156,653 | m2 |
| 164 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Thiết Kế | 77,173 | m2 |
| 165 | Phá dỡ lớp vữa láng seno | Theo Thiết Kế | 11,52 | m2 |
| 166 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Thiết Kế | 77,173 | m2 |
| 167 | Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 hoặc tương đươngquét 2 lần | Theo Thiết Kế | 19,2 | m2 |
| 168 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 11,52 | m2 |
| 169 | Sản xuất và lắp dựng cổng inox | Theo Thiết Kế | 285,066 | kg |
| 170 | Bánh xe chạy trên đường ray | Theo Thiết Kế | 2 | bộ |
| 171 | Máng treo trên bánh xe + phụ kiện nối máng treo | Theo Thiết Kế | 2 | bộ |
| 172 | Bản lề cối inox chôn 200 vào cột BT | Theo Thiết Kế | 9 | bộ |
| 173 | Khóa chốt cổng phụ | Theo Thiết Kế | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM CHUNG B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Thiết Kế | 430,437 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Thiết Kế | 169,759 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo Thiết Kế | 61,504 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Thiết Kế | 814,664 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Thiết Kế | 49,891 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Thiết Kế | 6,963 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 169,759 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 61,504 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo Thiết Kế | 1.476,365 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo Thiết Kế | 437,089 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 49,891 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 216,308 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Thiết Kế | 63,714 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái D90 | Theo Thiết Kế | 31,2 | m |
| 15 | Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 hoặc tương đươngquét 2 lần | Theo Thiết Kế | 101,95 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 63,714 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Thiết Kế | 2,163 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, úp viền | Theo Thiết Kế | 41,022 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 | Theo Thiết Kế | 0,312 | 100m |
| 20 | Rọ chắn rác D90 | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống ánh sáng học đường, quạt trần 4 phòng học | Theo Thiết Kế | 4 | phòng |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Thiết Kế | 32 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Thiết Kế | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Thiết Kế | 240 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo Thiết Kế | 240 | m |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo Thiết Kế | 147,6 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 147,6 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Thiết Kế | 583,073 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo Thiết Kế | 431,857 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Thiết Kế | 201,876 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Thiết Kế | 72,704 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Thiết Kế | 8,57 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 201,876 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 72,704 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Thiết Kế | 1.289,464 | m2 |
| 37 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo Thiết Kế | 270,27 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 265,944 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Thiết Kế | 78,21 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ ống thoát nước mái D90 | Theo Thiết Kế | 56 | m |
| 41 | Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 hoặc tương đươngquét 2 lần | Theo Thiết Kế | 121,582 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 78,21 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo Thiết Kế | 2,659 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc, úp viền | Theo Thiết Kế | 49,132 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 | Theo Thiết Kế | 0,56 | 100m |
| 46 | Rọ chắn rác D90 | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 47 | Tháo dỡ ánh sáng học đường, quạt điện các phòng học | Theo Thiết Kế | 8 | phòng |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Thiết Kế | 64 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Thiết Kế | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Thiết Kế | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Thiết Kế | 480 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo Thiết Kế | 480 | m |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo Thiết Kế | 247,431 | m2 |
| 54 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 247,431 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Thiết Kế | 32,98 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Thiết Kế | 97,6 | m2 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 3,917 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 3,917 | m3 |
| 59 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo Thiết Kế | 78,111 | m2 |
| 60 | Phá dỡ lớp vữa láng nền seno, thủ công | Theo Thiết Kế | 26,11 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ ống thoát nước mái D90 | Theo Thiết Kế | 36 | m |
| 62 | Tháo dỡ trần | Theo Thiết Kế | 32,452 | m2 |
| 63 | tháo dỡ hệ thống điện nước | Theo Thiết Kế | 1 | trọn gói |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Thiết Kế | 8 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Thiết Kế | 2 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Thiết Kế | 8 | bộ |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 32,98 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 97,6 | m2 |
| 69 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Theo Thiết Kế | 32,452 | m2 |
| 70 | Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 hoặc tương đươngquét 2 lần | Theo Thiết Kế | 41,246 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 26,11 | m2 |
| 72 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo Thiết Kế | 0,781 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc, úp viền | Theo Thiết Kế | 23,348 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 | Theo Thiết Kế | 0,36 | 100m |
| 75 | Rọ chắn rác D90 | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 76 | tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước | Theo Thiết Kế | 1 | trọn bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Thiết Kế | 14 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Thiết Kế | 200 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo Thiết Kế | 200 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D32 | Theo Thiết Kế | 0,36 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25 | Theo Thiết Kế | 0,83 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D20 | Theo Thiết Kế | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo Thiết Kế | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo Thiết Kế | 48 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo Thiết Kế | 40 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 | Theo Thiết Kế | 40 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D20 | Theo Thiết Kế | 40 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo Thiết Kế | 28 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20 | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo Thiết Kế | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa ĐK 32mm | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt kép D32 | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt kép D25 | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt ống D25 | Theo Thiết Kế | 32 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo Thiết Kế | 0,75 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Thiết Kế | 0,62 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo Thiết Kế | 0,8 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo Thiết Kế | 0,4 | 100m |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Theo Thiết Kế | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo Thiết Kế | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x42 | Theo Thiết Kế | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D110 | Theo Thiết Kế | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D90 | Theo Thiết Kế | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D60 | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê PVC 135 D110 | Theo Thiết Kế | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê PVC 135 D110/60 | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê PVC 135 D90/60 | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn thu D90x60 | Theo Thiết Kế | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y thăm D110 | Theo Thiết Kế | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y thăm D90 | Theo Thiết Kế | 16 | cái |
| 120 | Thoát sàn D60 | Theo Thiết Kế | 24 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt ống D110 | Theo Thiết Kế | 16 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt ống D60 | Theo Thiết Kế | 24 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Thiết Kế | 12 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Thiết Kế | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Thiết Kế | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Thiết Kế | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Thiết Kế | 4 | bộ |
| 130 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Thiết Kế | 1.206,92 | m2 |
| 131 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Thiết Kế | 137,34 | m2 |
| 132 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Thiết Kế | 1.206,92 | m2 |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 137,34 | m2 |
| 134 | Lát gạch đỏ KT 400x400 sân trường, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 400 | m2 |
| 135 | Tháo dỡ tấm đan rãnh D300 hiện trạng | Theo Thiết Kế | 250 | cái |
| 136 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo Thiết Kế | 11,25 | m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo Thiết Kế | 0,113 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo Thiết Kế | 0,113 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Thiết Kế | 0,113 | 100m3 |
| 140 | Lắp đặt tấm đan vào vị trí cũ | Theo Thiết Kế | 250 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS KIM CHUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Thiết Kế | 204,78 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Thiết Kế | 133,56 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 133,56 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG nhôm hệ Xingfa 1.4m hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ) | Theo Thiết Kế | 60,48 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ(CBG nhôm hệ Xingfa 1.4m hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ) | Theo Thiết Kế | 95,52 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm (CBG nhôm hệ Xingfa 1.4m hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ) | Theo Thiết Kế | 48,78 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 293,308 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa láng seno hiện trạng | Theo Thiết Kế | 64,198 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ | Theo Thiết Kế | 62 | m |
| 10 | Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 hoặc tương đươngquét 2 lần | Theo Thiết Kế | 101,414 | m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 64,198 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo Thiết Kế | 2,933 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc, úp viền | Theo Thiết Kế | 50,608 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thoát nước mái D90 | Theo Thiết Kế | 0,62 | 100m |
| 15 | Rọ chắn rác D90 | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 16 | Tháo dỡ bộ chao máng học đường FS-40\36x2 CM4 | Theo Thiết Kế | 128 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ công tắc đôi | Theo Thiết Kế | 32 | cái |
| 18 | Vệ sinh quạt trần, tháo dỡ hộp số điều khiển | Theo Thiết Kế | 64 | cái |
| 19 | Tháo dỡ dây điện 2x1.5 | Theo Thiết Kế | 720 | m |
| 20 | Tháo dỡ ống nhựa luồn dây PVC cứng D20 | Theo Thiết Kế | 720 | m |
| 21 | Lắp đặt bộ đèn chao máng học đường FS-40\36x2 CM4, 2x36w/220V-L=1200mm | Theo Thiết Kế | 128 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V | Theo Thiết Kế | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt thiết bị điều khiển quạt trần | Theo Thiết Kế | 64 | cái |
| 24 | Kéo rải dây Cu/PVC/XLPE - (2x1.5)mm2 | Theo Thiết Kế | 720 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng D20 | Theo Thiết Kế | 720 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn bán cầu thủy tinh mờ 1x22w/220V-D200mm | Theo Thiết Kế | 20 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây Cu/PVC/XLPE (2x1.5)mm2 | Theo Thiết Kế | 240 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Theo Thiết Kế | 240 | m |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Thiết Kế | 274,79 | m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 8,244 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 8,244 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 274,79 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Thiết Kế | 50,32 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Thiết Kế | 9,45 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Thiết Kế | 0,163 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 1,956 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 1,956 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 50,32 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT300x300, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 9,45 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 5,425 | m2 |
| 43 | Phá dỡ lớp vữa láng seno hiện trạng | Theo Thiết Kế | 86,906 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ ống thoát nước mái D90 | Theo Thiết Kế | 35 | m |
| 45 | Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 hoặc tương đươngquét 2 lần | Theo Thiết Kế | 132,186 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 86,906 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 | Theo Thiết Kế | 0,35 | 100m |
| 48 | Rọ chắn rác | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 49 | Đánh rỉ hoa sắt cửa hiện trạng | Theo Thiết Kế | 69,272 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 69,272 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo Thiết Kế | 189,6 | m2 |
| 52 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 189,6 | m2 |
| 53 | Đánh rỉ hoa sắt cửa hiện trạng | Theo Thiết Kế | 35,112 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 35,112 | m2 |
| 55 | Phá dỡ Nền gạch lát nền cũ | Theo Thiết Kế | 382,665 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 382,665 | m2 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 11,48 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 11,48 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Thiết Kế | 18,374 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 612,467 | m2 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 18,374 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 18,374 | m3 |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Thiết Kế | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Thiết Kế | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo Thiết Kế | 60 | m |
| 67 | Tháo dỡ trần | Theo Thiết Kế | 16,938 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Thiết Kế | 2 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Thiết Kế | 2 | bộ |
| 70 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Thiết Kế | 6 | bộ |
| 71 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, điện | Theo Thiết Kế | 1 | tầng |
| 72 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Thiết Kế | 17,4 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Thiết Kế | 65,688 | m2 |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 2,493 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 2,493 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT300x300, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 17,4 | m2 |
| 77 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Theo Thiết Kế | 16,938 | m2 |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Thiết Kế | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Thiết Kế | 80 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Thiết Kế | 80 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D32 | Theo Thiết Kế | 0,094 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25 | Theo Thiết Kế | 0,115 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D20 | Theo Thiết Kế | 0,05 | 100m |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo Thiết Kế | 28 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo Thiết Kế | 24 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong | Theo Thiết Kế | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren ngoài | Theo Thiết Kế | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20 | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt kép D32 | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt kép D25 | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt ống D25 | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo Thiết Kế | 0,027 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Theo Thiết Kế | 0,278 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Theo Thiết Kế | 0,08 | 100m |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D60 | Theo Thiết Kế | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 | Theo Thiết Kế | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D60/42 | Theo Thiết Kế | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 D110 | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 D60 | Theo Thiết Kế | 1 | cái |
| 111 | Thoát sàn D60 | Theo Thiết Kế | 6 | cái |
| 112 | Lắp nút bịt ống D110 | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt ống D60 | Theo Thiết Kế | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt xí bệt | Theo Thiết Kế | 5 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi xịt nhà vệ sinh | Theo Thiết Kế | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Thiết Kế | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Thiết Kế | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Theo Thiết Kế | 3 | bộ |
| 120 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn compact nhà vệ sinh đã bao gồm phụ kiện (giá đã bao gồm vật tư, nhân công lắp dựng hoàn thiện) | Theo Thiết Kế | 4,14 | m2 |
| 121 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Thiết Kế | 899,151 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 899,151 | m2 |
| 123 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 26,975 | m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 26,975 | m3 |
| 125 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Thiết Kế | 1,177 | m3 |
| 126 | Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp | Theo Thiết Kế | 39,233 | m2 |
| 127 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 1,177 | m3 |
| 128 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 1,177 | m3 |
| 129 | Phá dỡ lớp vữa láng seno mái | Theo Thiết Kế | 120,546 | m2 |
| 130 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo Thiết Kế | 437,227 | m2 |
| 131 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Thiết Kế | 122,682 | m2 |
| 132 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 7,297 | m3 |
| 133 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Thiết Kế | 7,297 | m3 |
| 134 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Theo Thiết Kế | 70 | m |
| 135 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400 vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 122,682 | m2 |
| 136 | Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 hoặc tương đươngquét 2 lần | Theo Thiết Kế | 155,436 | m2 |
| 137 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Thiết Kế | 120,546 | m2 |
| 138 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo Thiết Kế | 4,372 | 100m2 |
| 139 | Tôn úp nóc, úp viền | Theo Thiết Kế | 71,32 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 | Theo Thiết Kế | 0,7 | 100m |
| 141 | Rọ chắn rác D90 | Theo Thiết Kế | 10 | cái |
| 142 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo Thiết Kế | 2 | tầng |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Thiết Kế | 96 | bộ |
| 144 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Thiết Kế | 24 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Thiết Kế | 48 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Thiết Kế | 600 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo Thiết Kế | 600 | m |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Thiết Kế | 12 | bộ |
| 149 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Thiết Kế | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo Thiết Kế | 120 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo Thiết Kế | 120 | m |
| 152 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Thiết Kế | 224,64 | m2 |
| 153 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Thiết Kế | 114,912 | m2 |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 114,912 | m2 |
| 155 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Thiết Kế | 60,48 | m2 |
| 156 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, , phụ kiện đồng bộ | Theo Thiết Kế | 112,32 | m2 |
| 157 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, , phụ kiện đồng bộ | Theo Thiết Kế | 51,84 | m2 |
| 158 | Vệ sinh, đánh gỉ thang thoát hiểm | Theo Thiết Kế | 84 | m2 |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Thiết Kế | 84 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi