Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200428767-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200309188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 15:31:00 đến ngày 2020-04-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,098,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON KIM CHUNG - ĐIỂM TRƯỜNG LAI XÁ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Thiết Kế 102,28 m2
2 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Thiết Kế 21,6 m2
3 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Thiết Kế 14,08 m2
4 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Thiết Kế 44,55 m2
5 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Thiết Kế 2,88 m2
6 Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG cửa khung nhôm Xingfa hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ) Theo Thiết Kế 19,17 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo Thiết Kế 623,87 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo Thiết Kế 993,936 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 623,87 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 1.557,9 m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Thiết Kế 0,986 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Thiết Kế 0,352 m3
13 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo Thiết Kế 9,82 1m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Thiết Kế 0,678 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 1,672 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 0,26 m2
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 0,106 m3
18 Mũ che khe mái bằng inox Theo Thiết Kế 8,974 m
19 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 353,58 m2
20 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái D90 Theo Thiết Kế 86 m
21 Phá dỡ lớp vữa láng nền seno, thủ công Theo Thiết Kế 69,664 m2
22 Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 hoặc tương đương hoặc tương đươngquét 2 lần Theo Thiết Kế 106,836 m2
23 Láng nền sàn bảo vệ lớp chống thấm, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Thiết Kế 69,664 m2
24 Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát nước mái D90 Theo Thiết Kế 0,86 100m
25 Rọ chắn rác D90 Theo Thiết Kế 8 cái
26 Lợp mái tôn chiều dày 0.45mm Theo Thiết Kế 3,536 100m2
27 Tôn úp nóc, úp viền Theo Thiết Kế 47,059 m
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo Thiết Kế 470,935 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo Thiết Kế 649,559 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 470,935 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 1.289,261 m2
32 Phá dỡ lớp vữa láng nền seno, thủ công Theo Thiết Kế 45,844 m2
33 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 214,387 m2
34 Tháo dỡ ống thoát nước mái D90 Theo Thiết Kế 32 m
35 Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 hoặc tương đương hoặc tương đươngquét 2 lần Theo Thiết Kế 59,132 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 45,844 m2
37 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo Thiết Kế 2,144 100m2
38 Tôn úp nóc, úp viền Theo Thiết Kế 39,389 m
39 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 Theo Thiết Kế 0,32 100m
40 Rọ chắn rác D90 Theo Thiết Kế 4 cái
41 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo Thiết Kế 36,781 m2
42 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Thiết Kế 1,54 m2
43 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 36,781 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 1,54 m2
45 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo Thiết Kế 215,879 m2
46 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo Thiết Kế 291,574 m2
47 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo Thiết Kế 507,453 m2
48 Quét vôi 3 nước trắng Theo Thiết Kế 168,786 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Thiết Kế 2,587 100m2
50 Phá dỡ lớp vữa láng nền seno mái, thủ công Theo Thiết Kế 35,874 m2
51 Tháo dỡ ống thoát nước mái D90 Theo Thiết Kế 60 m
52 Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 hoặc tương đương hoặc tương đươngquét 2 lần Theo Thiết Kế 53,786 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 35,874 m2
54 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 Theo Thiết Kế 0,6 100m
55 Rọ chắn rác D90 Theo Thiết Kế 8 cái
56 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo Thiết Kế 53,988 m2
57 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo Thiết Kế 44,764 m2
58 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo Thiết Kế 98,752 m2
59 Quét vôi 3 nước trắng Theo Thiết Kế 13,964 m2
60 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo Thiết Kế 16,468 m2
61 Phá dỡ lớp vữa láng seno mái, thủ công Theo Thiết Kế 3,206 m2
62 Tháo dỡ ống thoát nước mái D90 Theo Thiết Kế 15 m
63 Lợp mái tôn chiều dày 0.45mm Theo Thiết Kế 0,165 100m2
64 Tôn úp nóc, úp viền Theo Thiết Kế 11,563 m
65 Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 hoặc tương đương hoặc tương đươngquét 2 lần Theo Thiết Kế 9,782 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 3,206 m2
67 Lắp đặt ống thoát nước mái D90 Theo Thiết Kế 0,15 100m
68 Rọ chắn rác Theo Thiết Kế 4 cái
69 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Thiết Kế 81,03 m2
70 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Thiết Kế 12,155 m3
71 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 14,586 m3
72 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 14,586 m3
73 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Thiết Kế 0,282 100m3
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Thiết Kế 0,094 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Thiết Kế 0,188 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Thiết Kế 0,188 100m3
77 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Thiết Kế 0,188 100m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Thiết Kế 5,195 m3
79 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo Thiết Kế 0,032 tấn
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 9,963 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Thiết Kế 0,73 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Thiết Kế 0,187 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Thiết Kế 0,7 tấn
84 Gia công cột bằng thép hình Theo Thiết Kế 0,881 tấn
85 Sản xuất hệ dàn tam giác Theo Thiết Kế 1,964 tấn
86 Gia công xà gồ thép Theo Thiết Kế 1,112 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 216,37 m2
88 Lắp dựng cột thép các loại Theo Thiết Kế 0,881 tấn
89 Lắp dựng hệ dàn tam giác Theo Thiết Kế 1,962 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Theo Thiết Kế 1,112 tấn
91 Lợp mái che nhà vòm bằng tấm nhựa thông minh Theo Thiết Kế 2,357 100m2
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Thiết Kế 12,155 m3
93 Lát sân gạch terazzo 400x400mm Theo Thiết Kế 81,03 m2
94 Phá dỡ Nền gạch terrazo sân hiện trạng Theo Thiết Kế 62,941 m2
95 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Thiết Kế 9,441 m3
96 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 11,329 m3
97 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 11,329 m3
98 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Thiết Kế 0,791 100m3
99 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Thiết Kế 0,264 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Thiết Kế 0,528 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Thiết Kế 0,528 100m3
102 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Thiết Kế 0,528 100m3
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Thiết Kế 5,027 m3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 14,958 m3
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 2,272 m3
106 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Thiết Kế 0,835 100m2
107 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 0,213 100m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Thiết Kế 0,437 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Thiết Kế 0,512 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Thiết Kế 0,759 tấn
111 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 12,346 m3
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 0,782 m3
113 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 0,104 100m2
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 4,114 m3
115 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 0,675 100m2
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 0,12 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 0,21 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 1,252 tấn
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 5,769 m3
120 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 0,752 100m2
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 0,351 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 0,651 tấn
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 1,018 tấn
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 14,277 m3
125 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 1,317 100m2
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 1,564 tấn
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 0,703 m3
128 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Thiết Kế 0,124 100m2
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 0,019 tấn
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 0,055 tấn
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 0,932 m3
132 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 0,141 100m2
133 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 0,022 tấn
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 0,093 tấn
135 Gia công xà gồ thép Theo Thiết Kế 0,35 tấn
136 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 34,85 m2
137 Lắp dựng xà gồ thép Theo Thiết Kế 0,35 tấn
138 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 41,705 m3
139 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 4,6 m3
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 0,393 m3
141 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 0,063 100m2
142 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 31,228 m2
143 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 19,236 m2
144 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 2,42 m
145 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 26,174 m
146 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 202,941 m2
147 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 238,51 m2
148 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 52,448 m2
149 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 141,748 m2
150 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 236,027 m2
151 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 451,941 m2
152 Lát nền, sàn, kích thước gạch KT600x600, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 140,543 m2
153 Công tác ốp gạch thẻ Theo Thiết Kế 15,3 m2
154 Sản xuất và lắp dựng tay vịn inox lan can D160x2 Theo Thiết Kế 66,882 kg
155 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 7,662 m2
156 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 34,594 m
157 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 11,788 m2
158 Lắp đặt ống thông dầm D60 Theo Thiết Kế 0,024 100m
159 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 Theo Thiết Kế 0,4 100m
160 Rọ chắn rác D90 Theo Thiết Kế 5 cái
161 Gia công xà gồ thép Theo Thiết Kế 0,02 tấn
162 Lắp dựng xà gồ thép Theo Thiết Kế 0,02 tấn
163 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo Thiết Kế 0,563 100m2
164 Tôn úp nóc Theo Thiết Kế 8,42 m
165 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Thiết Kế 0,026 100m3
166 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 5,235 m3
167 Gia công cột bằng thép hình Theo Thiết Kế 0,029 tấn
168 Khoan vào tường chiều sâu 10cm để liên kết chân bật D10 với tường Theo Thiết Kế 2 1 lỗ khoan
169 Thép D10 liên kết xà gồ với tường (CBG Thép Việt Đức hoặc tương đương) Theo Thiết Kế 0,308 kg
170 Gia công xà gồ thép Theo Thiết Kế 0,09 tấn
171 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 9,73 m2
172 Lắp dựng cột thép các loại Theo Thiết Kế 0,029 tấn
173 Lắp dựng xà gồ thép Theo Thiết Kế 0,09 tấn
174 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo Thiết Kế 0,123 100m2
175 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo Thiết Kế 0,221 tấn
176 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 9,408 m2
177 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Thiết Kế 18 m2
178 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG cửa hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương) Theo Thiết Kế 11,186 m2
179 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG cửa hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương) Theo Thiết Kế 2,115 m2
180 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG cửa hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương) Theo Thiết Kế 16,74 m2
181 Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG cửa hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương) Theo Thiết Kế 8,127 m2
182 Sản xuất và lắp dựng cửa kéo Inox 304 có lá Theo Thiết Kế 8,4 m2
183 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường rào Theo Thiết Kế 69,117 m2
184 Cạo rỉ hoa sắt tường rào Theo Thiết Kế 29,725 m2
185 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu tường hàng rào Theo Thiết Kế 69,117 m2
186 Sơn hoa sắt tường rào bằng 01 nước lót + 02 nước màu ghi sẫm Theo Thiết Kế 29,726 m2
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON 10-10
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Thiết Kế 170,797 m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Thiết Kế 0,256 100m3
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch KT600x600, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 170,797 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Thiết Kế 28 m2
5 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương) Theo Thiết Kế 10,32 m2
6 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương) Theo Thiết Kế 7,6 m2
7 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương) Theo Thiết Kế 15,68 m2
8 Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương _ cty PAG hoặc tương đương) Theo Thiết Kế 7,92 m2
9 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo Thiết Kế 0,45 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 19,097 m2
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Thiết Kế 19,097 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Thiết Kế 20,843 m3
13 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo Thiết Kế 156,288 m2
14 Tháo dỡ ván sàn Theo Thiết Kế 34,166 m2
15 Nhân công phá dỡ bồn rửa tay và bệ tiểu tầng 1 Theo Thiết Kế 2 công
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Thiết Kế 1 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo Thiết Kế 1 bộ
18 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo Thiết Kế 17,94 1m
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Thiết Kế 4,249 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Thiết Kế 0,645 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Thiết Kế 0,215 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Thiết Kế 0,43 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Thiết Kế 0,43 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Thiết Kế 0,43 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Thiết Kế 2,88 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 18,519 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Thiết Kế 0,285 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Thiết Kế 0,207 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Thiết Kế 1,317 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Thiết Kế 0,477 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 0,499 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Thiết Kế 0,071 100m2
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Thiết Kế 0,11 100m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Thiết Kế 0,038 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Thiết Kế 0,072 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo Thiết Kế 0,072 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Thiết Kế 0,072 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Thiết Kế 0,594 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể ngầm, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 1,108 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Thiết Kế 0,057 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Thiết Kế 0,081 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Thiết Kế 0,079 tấn
43 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 1,793 m3
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 11,25 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 14,42 m2
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 0,5 m3
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Thiết Kế 0,025 100m2
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Thiết Kế 0,044 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 2,033 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Thiết Kế 0,37 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 0,068 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 0,366 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 2,965 m3
54 Khoan lỗ D22 cấy thép sâu 15cm Theo Thiết Kế 48 1 lỗ khoan
55 Keo ramset liên kết thép vào dầm hiện trạng Theo Thiết Kế 16 ống
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 0,403 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 0,185 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 0,773 tấn
59 Khoan ramset vào sàn hiện trạng sâu 15cm Theo Thiết Kế 20 1 lỗ khoan
60 Keo ramset liên kết thép vào dầm hiện trạng Theo Thiết Kế 5 ống
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 9,433 m3
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 0,898 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 1,207 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Thiết Kế 0,484 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Thiết Kế 0,092 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 0,007 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 0,036 tấn
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Thiết Kế 6,555 100m2
69 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 40,289 m3
70 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 1,91 m3
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 182,196 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 89,867 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 26,956 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 8,418 m2
75 Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 hoặc tương đươngquét 2 lần Theo Thiết Kế 39,141 m2
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch KT300x300, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 64,906 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT300x600, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 133,76 m2
78 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Theo Thiết Kế 64,906 m2
79 Sản xuất và lắp dựng Vách ngăn compact dày 12mm nhà vệ sinh Theo Thiết Kế 12 m2
80 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo Thiết Kế 0,36 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo Thiết Kế 0,602 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Theo Thiết Kế 0,4 100m
83 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Theo Thiết Kế 2 cái
84 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Theo Thiết Kế 4 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo Thiết Kế 4 cái
86 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Theo Thiết Kế 80 cái
87 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo Thiết Kế 8 cái
88 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 Theo Thiết Kế 80 cái
89 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 Theo Thiết Kế 80 cái
90 Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20 Theo Thiết Kế 16 cái
91 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 Theo Thiết Kế 4 cái
92 Lắp đặt van khóa D25 Theo Thiết Kế 4 cái
93 Lắp đặt kép D25 Theo Thiết Kế 8 cái
94 Lắp nút bịt nhựa PPR D25 Theo Thiết Kế 40 cái
95 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Theo Thiết Kế 0,554 100m
96 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo Thiết Kế 0,16 100m
97 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 Theo Thiết Kế 0,403 100m
98 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 Theo Thiết Kế 0,173 100m
99 Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 Theo Thiết Kế 8 cái
100 Lắp đặt tê nhựa UPVC D60 Theo Thiết Kế 8 cái
101 Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 Theo Thiết Kế 8 cái
102 Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 Theo Thiết Kế 48 cái
103 Lắp đặt tê PVC D90/60 Theo Thiết Kế 4 cái
104 Lắp đặt tê PVC D60/42 Theo Thiết Kế 8 cái
105 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 D110 Theo Thiết Kế 24 cái
106 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 D42 Theo Thiết Kế 16 cái
107 Lắp đặt tê nhựa UPVC 135 D110 Theo Thiết Kế 20 cái
108 Lắp đặt tê nhựa UPVC 135 D42 Theo Thiết Kế 4 cái
109 Lắp đặt côn thu UPVC D110/60 Theo Thiết Kế 24 cái
110 Lắp đặt Y thăm D110 Theo Thiết Kế 4 cái
111 Lắp đặt Y thăm D90 Theo Thiết Kế 4 cái
112 Thoát sàn D60 Theo Thiết Kế 12 cái
113 Lắp nút bịt D110 Theo Thiết Kế 24 cái
114 Lắp nút bịt D60 Theo Thiết Kế 24 cái
115 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Thiết Kế 24 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Thiết Kế 24 cái
117 Lắp đặt sen nóng lạnh Theo Thiết Kế 12 bộ
118 Lắp đặt vòi rửa tay Theo Thiết Kế 40 bộ
119 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Thiết Kế 16 cái
120 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Thiết Kế 8 bộ
121 Máng rửa tay inox dài 3.08m, dày 2.0mm Theo Thiết Kế 21,982 kg
122 Lắp đặt đèn ốp trần 12w Theo Thiết Kế 24 bộ
123 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo Thiết Kế 4 cái
124 Kéo rải dây điện Cu/PVC/XLPE - (2x1.5)mm2 Theo Thiết Kế 112 m
125 Lắp đặt ống ghen nhựa D20 Theo Thiết Kế 112 m
126 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 261,484 m2
127 Lát gạch đất nung kích thước gạch400x400, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 46,816 m2
128 Lợp mái tôn lạnh chiều dày 0.45mm Theo Thiết Kế 2,615 100m2
129 Tôn úp nóc Theo Thiết Kế 17,94 m
130 Máng tôn thu nước, máng inox 304 Theo Thiết Kế 35,88 m
131 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 Theo Thiết Kế 0,432 100m
132 Rọ chắn rác D90 Theo Thiết Kế 4 cái
133 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 2,543 m2
134 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo Thiết Kế 254,6 m2
135 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo Thiết Kế 809,982 m2
136 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 254,6 m2
137 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 1.189,239 m2
138 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Thiết Kế 1.167,961 m2
139 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Thiết Kế 0,578 100m3
140 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 1.167,961 m2
141 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Thiết Kế 41,89 m2
142 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Thiết Kế 4,62 m3
143 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG khung nhôm Xingfa hoặc tương đương) Theo Thiết Kế 20,64 m2
144 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG khung nhôm Xingfa hoặc tương đương) Theo Thiết Kế 7,525 m2
145 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG khung nhôm Xingfa hoặc tương đương) Theo Thiết Kế 11,76 m2
146 Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG khung nhôm Xingfa hoặc tương đương) Theo Thiết Kế 21 m2
147 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo Thiết Kế 813,6 m2
148 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo Thiết Kế 2.546,717 m2
149 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 813,6 m2
150 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 3.693,992 m2
151 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 408,768 m2
152 Phá dỡ nền láng seno Theo Thiết Kế 71,236 m2
153 Tháo dỡ ống thoát nước mái D90 Theo Thiết Kế 86,2 m
154 Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 hoặc tương đươngquét 2 lần Theo Thiết Kế 91,884 m2
155 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 71,236 m2
156 Lợp mái tôn chiều dày 0.45mm Theo Thiết Kế 4,088 100m2
157 Tôn úp nóc,úp viền Theo Thiết Kế 56,83 md
158 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 Theo Thiết Kế 0,862 100m
159 Rọ chắn rác D90 Theo Thiết Kế 4 cái
160 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Thiết Kế 34,804 m2
161 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Thiết Kế 156,653 m2
162 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 34,804 m2
163 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo Thiết Kế 156,653 m2
164 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo Thiết Kế 77,173 m2
165 Phá dỡ lớp vữa láng seno Theo Thiết Kế 11,52 m2
166 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo Thiết Kế 77,173 m2
167 Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 hoặc tương đươngquét 2 lần Theo Thiết Kế 19,2 m2
168 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 11,52 m2
169 Sản xuất và lắp dựng cổng inox Theo Thiết Kế 285,066 kg
170 Bánh xe chạy trên đường ray Theo Thiết Kế 2 bộ
171 Máng treo trên bánh xe + phụ kiện nối máng treo Theo Thiết Kế 2 bộ
172 Bản lề cối inox chôn 200 vào cột BT Theo Thiết Kế 9 bộ
173 Khóa chốt cổng phụ Theo Thiết Kế 1 bộ
C HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM CHUNG B
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo Thiết Kế 430,437 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo Thiết Kế 169,759 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà Theo Thiết Kế 61,504 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo Thiết Kế 814,664 m2
5 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Thiết Kế 49,891 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Thiết Kế 6,963 100m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 169,759 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 61,504 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Theo Thiết Kế 1.476,365 m2
10 Quét vôi 3 nước trắng Theo Thiết Kế 437,089 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 49,891 m2
12 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 216,308 m2
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Thiết Kế 63,714 m2
14 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái D90 Theo Thiết Kế 31,2 m
15 Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 hoặc tương đươngquét 2 lần Theo Thiết Kế 101,95 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 63,714 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Thiết Kế 2,163 100m2
18 Tôn úp nóc, úp viền Theo Thiết Kế 41,022 m
19 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 Theo Thiết Kế 0,312 100m
20 Rọ chắn rác D90 Theo Thiết Kế 4 cái
21 Tháo dỡ hệ thống ánh sáng học đường, quạt trần 4 phòng học Theo Thiết Kế 4 phòng
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Thiết Kế 32 bộ
23 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Thiết Kế 8 cái
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Thiết Kế 16 cái
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo Thiết Kế 240 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo Thiết Kế 240 m
27 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo Thiết Kế 147,6 m2
28 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 147,6 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo Thiết Kế 583,073 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo Thiết Kế 431,857 m2
31 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo Thiết Kế 201,876 m2
32 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Thiết Kế 72,704 m2
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Thiết Kế 8,57 100m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 201,876 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 72,704 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo Thiết Kế 1.289,464 m2
37 Quét vôi 3 nước trắng Theo Thiết Kế 270,27 m2
38 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 265,944 m2
39 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Thiết Kế 78,21 m2
40 Tháo dỡ ống thoát nước mái D90 Theo Thiết Kế 56 m
41 Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 hoặc tương đươngquét 2 lần Theo Thiết Kế 121,582 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 78,21 m2
43 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo Thiết Kế 2,659 100m2
44 Tôn úp nóc, úp viền Theo Thiết Kế 49,132 m
45 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 Theo Thiết Kế 0,56 100m
46 Rọ chắn rác D90 Theo Thiết Kế 8 cái
47 Tháo dỡ ánh sáng học đường, quạt điện các phòng học Theo Thiết Kế 8 phòng
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Thiết Kế 64 bộ
49 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Thiết Kế 16 cái
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Thiết Kế 32 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo Thiết Kế 480 m
52 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo Thiết Kế 480 m
53 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo Thiết Kế 247,431 m2
54 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 247,431 m2
55 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Thiết Kế 32,98 m2
56 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Thiết Kế 97,6 m2
57 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 3,917 m3
58 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 3,917 m3
59 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo Thiết Kế 78,111 m2
60 Phá dỡ lớp vữa láng nền seno, thủ công Theo Thiết Kế 26,11 m2
61 Tháo dỡ ống thoát nước mái D90 Theo Thiết Kế 36 m
62 Tháo dỡ trần Theo Thiết Kế 32,452 m2
63 tháo dỡ hệ thống điện nước Theo Thiết Kế 1 trọn gói
64 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Thiết Kế 8 bộ
65 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo Thiết Kế 2 bộ
66 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo Thiết Kế 8 bộ
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 32,98 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 97,6 m2
69 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Theo Thiết Kế 32,452 m2
70 Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 hoặc tương đươngquét 2 lần Theo Thiết Kế 41,246 m2
71 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 26,11 m2
72 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo Thiết Kế 0,781 100m2
73 Tôn úp nóc, úp viền Theo Thiết Kế 23,348 m
74 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 Theo Thiết Kế 0,36 100m
75 Rọ chắn rác D90 Theo Thiết Kế 4 cái
76 tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước Theo Thiết Kế 1 trọn bộ
77 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Thiết Kế 14 bộ
78 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Thiết Kế 4 cái
79 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Thiết Kế 2 cái
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo Thiết Kế 200 m
81 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo Thiết Kế 200 m
82 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D32 Theo Thiết Kế 0,36 100m
83 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25 Theo Thiết Kế 0,83 100m
84 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D20 Theo Thiết Kế 0,2 100m
85 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Theo Thiết Kế 8 cái
86 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo Thiết Kế 8 cái
87 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Theo Thiết Kế 24 cái
88 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo Thiết Kế 48 cái
89 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo Thiết Kế 40 cái
90 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 Theo Thiết Kế 40 cái
91 Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D20 Theo Thiết Kế 40 cái
92 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 Theo Thiết Kế 28 cái
93 Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20 Theo Thiết Kế 2 cái
94 Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 Theo Thiết Kế 1 cái
95 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 Theo Thiết Kế 12 cái
96 Lắp đặt van khóa ĐK 32mm Theo Thiết Kế 4 cái
97 Lắp đặt côn thu PPR D32/25 Theo Thiết Kế 4 cái
98 Lắp đặt kép D32 Theo Thiết Kế 4 cái
99 Lắp đặt kép D25 Theo Thiết Kế 8 cái
100 Lắp nút bịt ống D25 Theo Thiết Kế 32 cái
101 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo Thiết Kế 0,75 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo Thiết Kế 0,62 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo Thiết Kế 0,8 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo Thiết Kế 0,4 100m
105 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Theo Thiết Kế 2 cái
106 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Theo Thiết Kế 8 cái
107 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Theo Thiết Kế 10 cái
108 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Theo Thiết Kế 4 cái
109 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Theo Thiết Kế 24 cái
110 Lắp đặt tê nhựa PVC D60x42 Theo Thiết Kế 6 cái
111 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D110 Theo Thiết Kế 12 cái
112 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D90 Theo Thiết Kế 6 cái
113 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D60 Theo Thiết Kế 1 cái
114 Lắp đặt tê PVC 135 D110 Theo Thiết Kế 12 cái
115 Lắp đặt tê PVC 135 D110/60 Theo Thiết Kế 1 cái
116 Lắp đặt tê PVC 135 D90/60 Theo Thiết Kế 2 cái
117 Lắp đặt côn thu D90x60 Theo Thiết Kế 12 cái
118 Lắp đặt Y thăm D110 Theo Thiết Kế 16 cái
119 Lắp đặt Y thăm D90 Theo Thiết Kế 16 cái
120 Thoát sàn D60 Theo Thiết Kế 24 cái
121 Lắp nút bịt ống D110 Theo Thiết Kế 16 cái
122 Lắp nút bịt ống D60 Theo Thiết Kế 24 cái
123 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Thiết Kế 12 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Thiết Kế 12 cái
125 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Thiết Kế 4 bộ
126 Lắp đặt gương soi Theo Thiết Kế 4 cái
127 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo Thiết Kế 12 cái
128 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Thiết Kế 4 cái
129 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Thiết Kế 4 bộ
130 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Thiết Kế 1.206,92 m2
131 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Thiết Kế 137,34 m2
132 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo Thiết Kế 1.206,92 m2
133 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 137,34 m2
134 Lát gạch đỏ KT 400x400 sân trường, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 400 m2
135 Tháo dỡ tấm đan rãnh D300 hiện trạng Theo Thiết Kế 250 cái
136 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo Thiết Kế 11,25 m3
137 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo Thiết Kế 0,113 100m3
138 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo Thiết Kế 0,113 100m3
139 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo Thiết Kế 0,113 100m3
140 Lắp đặt tấm đan vào vị trí cũ Theo Thiết Kế 250 cấu kiện
D HẠNG MỤC: TRƯỜNG THCS KIM CHUNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Thiết Kế 204,78 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Thiết Kế 133,56 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 133,56 m2
4 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ (CBG nhôm hệ Xingfa 1.4m hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ) Theo Thiết Kế 60,48 m2
5 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ(CBG nhôm hệ Xingfa 1.4m hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ) Theo Thiết Kế 95,52 m2
6 Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm (CBG nhôm hệ Xingfa 1.4m hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ) Theo Thiết Kế 48,78 m2
7 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 293,308 m2
8 Phá dỡ lớp vữa láng seno hiện trạng Theo Thiết Kế 64,198 m2
9 Tháo dỡ hệ thống thoát nước cũ Theo Thiết Kế 62 m
10 Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 hoặc tương đươngquét 2 lần Theo Thiết Kế 101,414 m2
11 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 64,198 m2
12 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo Thiết Kế 2,933 100m2
13 Tôn úp nóc, úp viền Theo Thiết Kế 50,608 m
14 Lắp đặt ống thoát nước mái D90 Theo Thiết Kế 0,62 100m
15 Rọ chắn rác D90 Theo Thiết Kế 8 cái
16 Tháo dỡ bộ chao máng học đường FS-40\36x2 CM4 Theo Thiết Kế 128 bộ
17 Tháo dỡ công tắc đôi Theo Thiết Kế 32 cái
18 Vệ sinh quạt trần, tháo dỡ hộp số điều khiển Theo Thiết Kế 64 cái
19 Tháo dỡ dây điện 2x1.5 Theo Thiết Kế 720 m
20 Tháo dỡ ống nhựa luồn dây PVC cứng D20 Theo Thiết Kế 720 m
21 Lắp đặt bộ đèn chao máng học đường FS-40\36x2 CM4, 2x36w/220V-L=1200mm Theo Thiết Kế 128 bộ
22 Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V Theo Thiết Kế 32 cái
23 Lắp đặt thiết bị điều khiển quạt trần Theo Thiết Kế 64 cái
24 Kéo rải dây Cu/PVC/XLPE - (2x1.5)mm2 Theo Thiết Kế 720 m
25 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC cứng D20 Theo Thiết Kế 720 m
26 Lắp đặt đèn bán cầu thủy tinh mờ 1x22w/220V-D200mm Theo Thiết Kế 20 bộ
27 Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V Theo Thiết Kế 8 cái
28 Lắp đặt công tắc đơn 10A/220V Theo Thiết Kế 4 cái
29 Lắp đặt dây Cu/PVC/XLPE (2x1.5)mm2 Theo Thiết Kế 240 m
30 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Theo Thiết Kế 240 m
31 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Thiết Kế 274,79 m2
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 8,244 m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 8,244 m3
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 274,79 m2
35 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Thiết Kế 50,32 m2
36 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Thiết Kế 9,45 m2
37 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Thiết Kế 0,163 m3
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 1,956 m3
39 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 1,956 m3
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 50,32 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT300x300, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 9,45 m2
42 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 5,425 m2
43 Phá dỡ lớp vữa láng seno hiện trạng Theo Thiết Kế 86,906 m2
44 Tháo dỡ ống thoát nước mái D90 Theo Thiết Kế 35 m
45 Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 hoặc tương đươngquét 2 lần Theo Thiết Kế 132,186 m2
46 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 86,906 m2
47 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 Theo Thiết Kế 0,35 100m
48 Rọ chắn rác Theo Thiết Kế 4 cái
49 Đánh rỉ hoa sắt cửa hiện trạng Theo Thiết Kế 69,272 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 69,272 m2
51 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo Thiết Kế 189,6 m2
52 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 189,6 m2
53 Đánh rỉ hoa sắt cửa hiện trạng Theo Thiết Kế 35,112 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 35,112 m2
55 Phá dỡ Nền gạch lát nền cũ Theo Thiết Kế 382,665 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 382,665 m2
57 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 11,48 m3
58 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 11,48 m3
59 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Thiết Kế 18,374 m3
60 Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 612,467 m2
61 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 18,374 m3
62 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 18,374 m3
63 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Thiết Kế 6 bộ
64 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Thiết Kế 2 cái
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo Thiết Kế 60 m
66 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo Thiết Kế 60 m
67 Tháo dỡ trần Theo Thiết Kế 16,938 m2
68 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo Thiết Kế 2 bộ
69 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo Thiết Kế 2 bộ
70 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo Thiết Kế 6 bộ
71 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước, điện Theo Thiết Kế 1 tầng
72 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Thiết Kế 17,4 m2
73 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Thiết Kế 65,688 m2
74 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 2,493 m3
75 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 2,493 m3
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch KT300x300, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 17,4 m2
77 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Theo Thiết Kế 16,938 m2
78 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Thiết Kế 6 bộ
79 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Thiết Kế 2 cái
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo Thiết Kế 80 m
81 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo Thiết Kế 80 m
82 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D32 Theo Thiết Kế 0,094 100m
83 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25 Theo Thiết Kế 0,115 100m
84 Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D20 Theo Thiết Kế 0,05 100m
85 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Theo Thiết Kế 2 cái
86 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo Thiết Kế 2 cái
87 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Theo Thiết Kế 8 cái
88 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo Thiết Kế 28 cái
89 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Theo Thiết Kế 24 cái
90 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong Theo Thiết Kế 10 cái
91 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren ngoài Theo Thiết Kế 10 cái
92 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 Theo Thiết Kế 8 cái
93 Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20 Theo Thiết Kế 2 cái
94 Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 Theo Thiết Kế 1 cái
95 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 Theo Thiết Kế 2 cái
96 Lắp đặt van khóa D32 Theo Thiết Kế 1 cái
97 Lắp đặt côn thu PPR D32/25 Theo Thiết Kế 2 cái
98 Lắp đặt kép D32 Theo Thiết Kế 2 cái
99 Lắp đặt kép D25 Theo Thiết Kế 8 cái
100 Lắp nút bịt ống D25 Theo Thiết Kế 8 cái
101 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Theo Thiết Kế 0,027 100m
102 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 Theo Thiết Kế 0,278 100m
103 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 Theo Thiết Kế 0,08 100m
104 Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 Theo Thiết Kế 2 cái
105 Lắp đặt tê nhựa UPVC D60 Theo Thiết Kế 10 cái
106 Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 Theo Thiết Kế 4 cái
107 Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 Theo Thiết Kế 24 cái
108 Lắp đặt tê nhựa UPVC D60/42 Theo Thiết Kế 6 cái
109 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 D110 Theo Thiết Kế 2 cái
110 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 D60 Theo Thiết Kế 1 cái
111 Thoát sàn D60 Theo Thiết Kế 6 cái
112 Lắp nút bịt ống D110 Theo Thiết Kế 2 cái
113 Lắp nút bịt ống D60 Theo Thiết Kế 8 cái
114 Lắp đặt xí bệt Theo Thiết Kế 5 bộ
115 Lắp đặt vòi xịt nhà vệ sinh Theo Thiết Kế 5 cái
116 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Thiết Kế 2 bộ
117 Lắp đặt gương soi Theo Thiết Kế 2 cái
118 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Thiết Kế 2 cái
119 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu Theo Thiết Kế 3 bộ
120 Sản xuất và lắp dựng vách ngăn compact nhà vệ sinh đã bao gồm phụ kiện (giá đã bao gồm vật tư, nhân công lắp dựng hoàn thiện) Theo Thiết Kế 4,14 m2
121 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Thiết Kế 899,151 m2
122 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 899,151 m2
123 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 26,975 m3
124 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 26,975 m3
125 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Thiết Kế 1,177 m3
126 Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp Theo Thiết Kế 39,233 m2
127 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 1,177 m3
128 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 1,177 m3
129 Phá dỡ lớp vữa láng seno mái Theo Thiết Kế 120,546 m2
130 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo Thiết Kế 437,227 m2
131 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Thiết Kế 122,682 m2
132 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 7,297 m3
133 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Thiết Kế 7,297 m3
134 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái Theo Thiết Kế 70 m
135 Lát gạch đất nung kích thước 400x400 vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 122,682 m2
136 Quét chống thấm seno mái bằng Sika topseal 107 hoặc tương đươngquét 2 lần Theo Thiết Kế 155,436 m2
137 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo Thiết Kế 120,546 m2
138 Lợp mái tôn dày 0.45mm Theo Thiết Kế 4,372 100m2
139 Tôn úp nóc, úp viền Theo Thiết Kế 71,32 m
140 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 Theo Thiết Kế 0,7 100m
141 Rọ chắn rác D90 Theo Thiết Kế 10 cái
142 Tháo dỡ hệ thống điện Theo Thiết Kế 2 tầng
143 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Thiết Kế 96 bộ
144 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Thiết Kế 24 cái
145 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Thiết Kế 48 cái
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo Thiết Kế 600 m
147 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo Thiết Kế 600 m
148 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Thiết Kế 12 bộ
149 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Thiết Kế 4 cái
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo Thiết Kế 120 m
151 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Theo Thiết Kế 120 m
152 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Thiết Kế 224,64 m2
153 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Thiết Kế 114,912 m2
154 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 114,912 m2
155 Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo Thiết Kế 60,48 m2
156 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, , phụ kiện đồng bộ Theo Thiết Kế 112,32 m2
157 Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm kính trắng dày 6.38mm, , phụ kiện đồng bộ Theo Thiết Kế 51,84 m2
158 Vệ sinh, đánh gỉ thang thoát hiểm Theo Thiết Kế 84 m2
159 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Thiết Kế 84 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->