Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200426003-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200418532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 10:35:00 đến ngày 2020-04-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,559,785,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ:
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4.505,61 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 246,64 m2
3 Vệ sinh 02 bức Phù điêu bằng gốm ở mặt tiền + bậc tam cấp mặt tiền Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 công
4 Sắp xếp lại vị trí loa, tháo dỡ đèn chiếu, đèn hắt tường, tháo dỡ rèm hội trường, rèm cửa bị hỏng Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 công
5 Vệ sinh nền sân khấu, vệ sinh tường trục 2 Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 công
6 Tháo dỡ chậu rửa Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
7 Tháo dỡ bệ xí Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
8 Tháo dỡ chậu tiểu Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,66 m2
B PHẦN SỬA CHỮA:
1 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện bằng đá ≤0,023m2 (Tương đương công ty Tăng Bình Dương) Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39,9 m2
2 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,29 m3
3 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2 (Gạch chống trơn 300x300mm) nền vệ sinh Nam, Nữ Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,66 m2
4 Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.25m2 Tường khu vệ sinh (Gạch ốp tường 600x600m) Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 128,53 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,67 m3
6 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chóng nước (Trần khu vệ sinh tương đương hãng Vĩnh Tường) Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,5 m2
7 SXLD cửa đi bằng nhôm Việt Pháp kính mờ Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,86 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 233,88 m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Hãng sơn JoTun chống phai màu) Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 621,98 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tương đương hãng sơn JoTun bóng) Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3.883,62 m2
11 Vệ sinh sơn trụ sảnh Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 công
12 SXLD kính 5mm mờ cửa đi Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,44 m2
13 SXLD tấm chống nóng trần bằng tấm cách nhiệt (Tương đương của hãng Cát Tường A2 dày 8mm) rải 02 lớp Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 610,88 m2
14 Kéo + sửa chữa trần hiện trạng Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 công
15 Bảo đưỡng điều hòa (Tháo rỡ, bảo dưỡng, lắp đặt lại) Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 công
16 Thay phụ kiện cửa đi (Tương đương hãng Việt Tiệp Clemon mã KK 08992 + khóa cửa mã 04933) Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 Bộ
17 Sửa chữa + thay khóa cửa đi vào hội trường Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
18 Sửa chữa ghế hiện trạng Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 công
19 SXLD biển tên số thứ tự ghế màu đồng Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 252 cái
20 Ốp tường gỗ công nghiệp MDF chống cháy (Tương đương sản phẩm của Công ty TNHH Tản Viên bao gồm cả khung xương, phào, chỉ, sơn hoàn thiện toàn bộ mã MDF 15 chống cháy) Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,78 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,217 100m2
22 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (Tương đương hãng Vĩnh Tường) Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 113,29 m2
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Tương đương Hãng INAX mã 297 + chân mã 297 trắng) Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Tương đương hãng INAX mã 3001) Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
25 Lắp đặt xí bệt (Tương đương hãng INAX 702 trắng) Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Tương đương hãng INAX mã CFV-105mm) Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
27 Lắp đặt chậu tiểu nam tự động (Tương đương hãng INAX mã CFV-105mm) Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
28 Van xả tiểu nam xả tự động (Tương đương hãng INAX mã OKUV-120S(A/B)) Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 Bộ
29 Lắp đặt gương soi (Tương đương khung Inox Viglacera) Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
30 Lắp đặt kệ kính Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
31 SXLD vách ngăn Compact HPL 18mm (Bao gồm phụ kiện đầy đủ) Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56,84 m2
32 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
33 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m
35 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
37 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25x20mm, chiều dày 2,8mm Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,9mm Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
39 Lắp đặt nối 1 đầu ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42 cái
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
45 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
46 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mm Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
47 Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bịt 110mm Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
48 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
49 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90x90x42mm Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
50 Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bịt 90mm Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
51 SXLD đèn Led ốp trần loại D212 18W Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
52 SXLD đèn pha Led loại 200W Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
53 SXLD đèn pha Led loại 50W Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 Bộ
54 SXLD đèn Downlight Led âm trần loại 12W Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 90 Bộ
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
56 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
57 Lắp đặt ô cắm đôi Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 228 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 m
60 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
61 Lắp đặt quạt trần (Quạt D132cm cánh gỗ + Đèn chùm 90W, 220v điều kiển từ xa tương đương hãng An Khang mã 1086A) Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
62 Hộp luồn dây điện 16x14 Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 268 m
C PHẦN SỬA CHỮA SÂN
1 Lát đá mặt bệ các loại Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,4 m2
D PHẦN THIẾT BỊ:
1 Thảm hội trường (Tương đương hàng xuất xứ Thái Lan mã 011) Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 139,67 m2
2 Rèm sân khấu (Bao gồm các phụ kiện kèm theo tương đương hãng rèm Quốc Huy mã SK25) Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 783,68 m2
3 Bộ điều khiển rèm tự động bằng điện (Tương đương hãng Forest của Hà Lan mã Forest Shuttle L Bao gồm động cơ, điều khiển và phụ kiện kèm theo) Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
4 Bộ điều khiển rèm bằng cơ (Bao gồm phụ kiện) Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
5 Bàn + Ghế phòng họp (Tương đương của hãng Hòa Phát bãn mã CT2010H5 + ghế mã GH01 Mỗi bộ gồm 01 bàn + 06 ghế) Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->