Gói thầu: Gói thầu số 2: Nền, mặt đường và hệ thống báo hiệu giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200431601-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Nền, mặt đường và hệ thống báo hiệu giao thông
Số hiệu KHLCNT 20200422935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 17:10:00 đến ngày 2020-04-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,150,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG(1)
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công TT 2 %
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế đối với công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật TT 2 %
B HẠNG MỤC 2: PHẦN XÂY LẮP(2)
1 1.NỀN ĐƯỜNG: 0.0 0 0.0
2 Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,807 100m2
3 Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,897 100m3
4 Đào lòng đường bằng, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,771 100m3
5 Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,072 100m3
6 Đắp cát công trình, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,405 100m3
7 Bơm cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV đặt trên xà lan, chiều cao xả ≤ 3m, cự ly 100 ÷ < 200m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,082 100m3
8 GIA CỐ CỪ TRÀM: 0.0 0 0.0
9 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I (chưa tính cừ tràm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 100m
10 Cung cấp cừ tràm, L=4.5m, ngọn >=4.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 888 m
11 Thép buộc tròn d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,37 kg
12 Trải lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
13 Trải mũ sọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
14 2.MẶT ĐƯỜNG: 0.0 0 0.0
15 Rải ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,811 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,177 100m2
17 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, vữa mác 250 (không kể phần gỗ và nhựa chèn khe) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,148 m3
18 Cung cấp gỗ làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 m3
19 Cung cấp nhựa đường làm khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,38 kg
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, d =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,046 tấn
21 AN TOÀN GIAO THÔNG: 0.0 0 0.0
22 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông - trụ đỡ sắt ống Ø90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn Ø70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
26 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
27 Bu lông M.16x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
28 Bu lông M.12x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
29 Cung cấp thép tấm mặt đế và thép tăng cường biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,43 kg
30 Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,742 m2
31 3.DI DỜI TRỤ ĐIỆN CHIẾU SÁNG (13 TRỤ) 0.0 0 0.0
32 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I (đào móng cột hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,782 m3
33 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I (đào tại vị trí đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,54 m3
34 Lắp đặt trụ đèn (không vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
35 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0278 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->