Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200430178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200377743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Giáo dục khác năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 12:05:00 đến ngày 2020-04-24 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,194,707,094 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN, RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG, NHÀ XE, CẦU NỐI THÉP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,45 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13,046 | 100m3 |
| 3 | KL đất cần mua để san | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.474,198 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,45 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,45 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,111 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 253,79 | m3 |
| 8 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2.169,5 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 31,719 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,768 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21,146 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 11,748 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,49 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,291 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,034 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 53,04 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,832 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12,792 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,426 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 25,797 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 234,52 | m2 |
| 22 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 59,696 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,52 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,511 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,645 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 79 | cái |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,166 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,666 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,666 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,686 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,328 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,225 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,252 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,252 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,946 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,946 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,624 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,624 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 29,447 | m2 |
| 45 | Bu lông liên kết M16x300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 56 | bộ |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,215 | 100m2 |
| 47 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 19,6 | md |
| 48 | Rọ chắn rác D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 60mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 121,52 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,822 | tấn |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,686 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,328 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,225 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,624 | tấn |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,946 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,348 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 29,447 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ( tận dụng tôn cũ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,215 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 19,6 | m |
| 69 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12,291 | m2 |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 41,11 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,654 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 41,11 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,654 | m2 |
| 74 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 46,764 | 1m2 |
| 75 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,275 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 28,94 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14,47 | m2 |
| 78 | Ray sắt + bánh xe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 79 | Gia công khung dầm thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,424 | tấn |
| 80 | Bu lông M14x190 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 81 | Lắp dựng khung dầm thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,424 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,434 | m2 |
| 83 | SX và lắp dựng lan can cầu thang bằng inox theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,93 | m |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,58 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 13,943 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,142 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,225 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,225 | 100m3 |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (NHÀ A) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,826 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,364 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20,23 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 364,8 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 109,12 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 594,886 | m2 |
| 7 | Phá dỡ granito tam cấp sảnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 34,251 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,4 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,194 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,194 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,935 | tấn |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 833,74 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 716,874 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 786,364 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 359,054 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 149,76 | m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,901 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 147,8 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 594,886 | m2 |
| 20 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 34,251 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.651,038 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 833,74 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,591 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 43,2 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 56,16 | m2 |
| 26 | Sản xuất vách kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 27,36 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,201 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 149,76 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 74,88 | m2 |
| 30 | Mũ tôn che khe giữa 2 nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,52 | m |
| 31 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 91,8 | m2 cấu kiện |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,824 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,713 | m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,457 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,696 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,655 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16,55 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,565 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,276 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,402 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,76 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,114 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,429 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,338 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,139 | tấn |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,829 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8,795 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,305 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,61 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,61 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,644 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,735 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,494 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,066 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,127 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,31 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,774 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,941 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,263 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,289 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,011 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,378 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 24,699 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,329 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,843 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,618 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,299 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,962 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,246 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,106 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 44,628 | m3 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3,674 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,906 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,258 | m3 |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,352 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,352 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 35,875 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,463 | 100m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 234,952 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 114,199 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 86,528 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 126,3 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 232,9 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 234,952 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 559,927 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 142,99 | m2 |
| 93 | Ốp gạch 6x20 cm - ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18,931 | 1m2 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20,159 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,084 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 197,064 | m2 |
| 97 | Sản xuất lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,44 | m |
| 98 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,742 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 67,68 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 33,84 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 23,76 | m2 |
| 103 | Sản xuất vách kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 18,72 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 53,28 | m2 cấu kiện |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2,915 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,41 | m |
| 107 | Sản xuất lan can sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 15,26 | |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn led | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 36 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 110 | Đèn pha led 1000W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, hạt đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 115 | Tủ điện 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Hộp điện phòng Sino 4 modul | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 117 | Hộp điện phòng Sino 8 modul | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 118 | Hộp đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 27 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 39x18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 30x14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 80 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20x14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 100 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 100 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 200 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp điện 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 40 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 120 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 200 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 160 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 400 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 800 | m |
| 133 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cọc |
| 136 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 45 | m |
| 137 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21 | m |
| 138 | Chân bật gắn tường d10 L150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 139 | Chân bật hàn chân trên mái dây d10 L1000 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 140 | Bu lông đai ốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 141 | Ống sứ luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| D | NHÀ B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 7,229 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,066 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 9,36 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 88,176 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 73,736 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 782,57 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 713,21 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 654,034 | m2 |
| 9 | Phá dỡ granito tam cấp sảnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 32,637 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 86,056 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 88,176 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 870,746 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.453,3 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa đi pano kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21,12 | m2 |
| 17 | Trát granito tam cấp sảnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 32,637 | m2 |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, đèn led | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 64 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 19 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 21 | Đèn pha led 1000W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 25 | Tủ điện 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Hộp điện phòng sino 4 modul | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 27 | Hộp đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 39x18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 30x14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 24x14mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 120 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 160 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 800 | m |
| E | NHÀ C -NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6,433 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 79,704 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 59,904 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 740,364 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 632,016 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 603,14 | m2 |
| 7 | Phá dỡ granito tam cấp sảnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 28,767 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 59,904 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 79,704 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 820,068 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1.295,06 | m2 |
| 14 | Láng granitô tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 28,767 | m2 |
| F | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4,374 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 405,034 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 459,464 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 367,764 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 29,047 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 134,608 | m2 |
| 7 | Phá dỡ granito tam cấp sảnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21,912 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1,346 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 405,034 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 827,228 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ gạch 300x600, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 134,608 | m2 |
| 14 | Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, bằng tấm Compact dày 12ly, phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 5,46 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 14,523 | m2 |
| 16 | Láng granito tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 21,912 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 29,047 | m2 |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Kép D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Van phao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Phao điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi