Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng tầng TIểu đoàn 5 thuộc Trung đoàn Cảnh sát cơ động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200431473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng tầng TIểu đoàn 5 thuộc Trung đoàn Cảnh sát cơ động |
| Số hiệu KHLCNT | 20200428270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 18:00:00 đến ngày 2020-04-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,254,897,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Mục II Chương V, HSMT | 187,52 | 1m |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Mục II Chương V, HSMT | 81,06 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục II Chương V, HSMT | 15,679 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 51,996 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mục II Chương V, HSMT | 107,14 | m |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 116,034 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 204,422 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mục II Chương V, HSMT | 119,218 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 68 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 28 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 28 | cái |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 20 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 15 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mục II Chương V, HSMT | 295,238 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Mục II Chương V, HSMT | 10,341 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 746,063 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục II Chương V, HSMT | 36,457 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mục II Chương V, HSMT | 12,929 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 429,53 | m2 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II Chương V, HSMT | 308,746 | m3 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 415,114 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 415,114 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 415,114 | m3 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 1.986,532 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 2.747,635 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 2.663,26 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 61,335 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 571,704 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 26,686 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,141 | 100m3 |
| 5 | Dải nylong chống mất nước bê tông | Mục II Chương V, HSMT | 282 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, HSMT | 42,575 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 3,922 | 1m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V, HSMT | 0,031 | tấn |
| 9 | Đánh sikafloof chapdur tăng cứng định mức 4kg/m2 | Mục II Chương V, HSMT | 299,493 | m2 |
| 10 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tong | Mục II Chương V, HSMT | 99,3 | m |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 0,708 | m3 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 4,901 | m2 |
| 13 | Trần thạch cao chịu nước khung xương nổi (bao gồm cả sơn bả và nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 204,422 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, thổi rửa quanh miệng ống thoát nước mái, chèn vữa không co ngót Non-Shirkage Mortar để chống thấm | Mục II Chương V, HSMT | 66 | điểm |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 204,422 | m2 |
| 16 | Thi công quét 3 lớp chống thấm bằng Sika proof membrane theo thiết kế (1,5kg/1m2) | Mục II Chương V, HSMT | 231,626 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 204,422 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 234,702 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 125,871 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 - gạch ốp 600x300 | Mục II Chương V, HSMT | 507,586 | m2 |
| 21 | Vách ngăn Compact HPL dày 18mm (bao gồm vật liệu, nhân công phụ kiện Inox sus 304) | Mục II Chương V, HSMT | 107,676 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 6.009,27 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.986,53 | m2 |
| 24 | Khuôn cửa đơn ( đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) gỗ nhóm III | Mục II Chương V, HSMT | 54,9 | md |
| 25 | Cửa pano kính (đã bao gồm lắp dựng và sơn): khuôn gỗ nhóm III, kính trắng hoặc màu 5mm, phun sơn PU, dầy cửa 40mm | Mục II Chương V, HSMT | 28,393 | m2 |
| 26 | Bản lề cửa đi, thép sơn tĩnh điện, kích thước 115x74mm | Mục II Chương V, HSMT | 54 | bộ |
| 27 | Clemon, vật liệu hợp kim gang, tay nắm xoay thẳng, không có ổ khóa, sơn tĩnh điện | Mục II Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 28 | Khóa cửa | Mục II Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Tận dụng vách kính, cửa kính sẵn có | Mục II Chương V, HSMT | 50,53 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 112,645 | m2 |
| C | NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, HSMT | 0,75 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,013 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,044 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II Chương V, HSMT | 0,216 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục II Chương V, HSMT | 0,335 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,323 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 34,291 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,216 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục II Chương V, HSMT | 0,335 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,323 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 13 | Máng thu nước inox 304 bóng trắng (bao gồm cả nhân công dập tạo hình và vận chuyển), dày 0,5mm | Mục II Chương V, HSMT | 16,653 | kg |
| 14 | Gia công, lắp đặt khung giá đỡ máng thu nước mái (tính 0.5m/cái) | Mục II Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,108 | tấn |
| D | RÃNH NƯỚC | |||
| 1 | Nhấc nắp cống, đoạn cống hiện trạng (dài 91m) | Mục II Chương V, HSMT | 4 | công |
| 2 | Nạo vét rãnh thoát nước | Mục II Chương V, HSMT | 22,75 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục II Chương V, HSMT | 81 | cái |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 13,65 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 13,65 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 13,65 | m3 |
| E | NÂNG TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục II Chương V, HSMT | 34,446 | 100m2 |
| 2 | Lưới an toàn, chống bụi | Mục II Chương V, HSMT | 3.444,57 | m2 |
| 3 | Đục tỉa bê tông đầu cột tạo nhám, khoan tạo lỗ D22 (Bu lông M18) (đã bao gồm keo cấy thép Hilti RE 500) | Mục II Chương V, HSMT | 240 | lỗ |
| 4 | Đục tỉa bê tông đầu cột tạo nhám, khoan tạo lỗ D20 (Bu lông M16) (đã bao gồm keo cấy thép Hilti RE 500) | Mục II Chương V, HSMT | 384 | lỗ |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V, HSMT | 0,526 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V, HSMT | 2,087 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V, HSMT | 3,233 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V, HSMT | 3,435 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, HSMT | 20,775 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V, HSMT | 1,245 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V, HSMT | 3,976 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V, HSMT | 2,673 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V, HSMT | 3,17 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, HSMT | 27,145 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V, HSMT | 7,447 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V, HSMT | 6,532 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, HSMT | 94,971 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V, HSMT | 0,188 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V, HSMT | 1,268 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 1,509 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 9,925 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục II Chương V, HSMT | 0,628 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V, HSMT | 0,586 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V, HSMT | 0,219 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, HSMT | 6,815 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 1,181 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 65,346 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 38,399 | m2 |
| 29 | Gia công lan can cầu thang inox 304 | Mục II Chương V, HSMT | 16,29 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V, HSMT | 16,29 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, HSMT | 182,176 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 6,939 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 1.382,411 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 873,909 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 776,731 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 66,692 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 394,456 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.715,94 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.054,65 | m2 |
| 40 | Vệ sinh, thổi rửa quanh miệng ống thoát nước mái, chèn vữa không co ngót Non-Shirkage Mortar để chống thấm | Mục II Chương V, HSMT | 34 | điểm |
| 41 | Thi công quét 3 lớp chống thấm bằng Sika proof membrane theo thiết kế (1,5kg/1m2) | Mục II Chương V, HSMT | 405,568 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 340,421 | m2 |
| 43 | Trộn Sika latex TH theo thiết kế (định mức 1,25 lít/m2) để bảo vệ Sika proof membrane để láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 405,568 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 - gạch ốp 600x300 | Mục II Chương V, HSMT | 111,978 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 49,213 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 715,673 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 44,57 | m2 |
| 48 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 291,209 | m2 |
| 49 | Trần thạch cao chịu nước (bao gồm cả sơn bả và nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 49,213 | m2 |
| 50 | Khuôn cửa đơn ( đã bao gồm lắp dựng sơn PU hoàn thiện) - gỗ nhóm III | Mục II Chương V, HSMT | 90,72 | md |
| 51 | Cửa pano kính (đã bao gồm lắp dựng và sơn): kính trắng hoặc màu 5mm, phun sơn PU, dầy cửa 38-42mm khuôn gỗ nhóm III, cánh gỗ tự nhiên | Mục II Chương V, HSMT | 45,458 | m2 |
| 52 | Nẹp cửa (đã bao gồm sơn PU hoàn thiện) (4x1,4)cm khuôn gỗ nhóm III | Mục II Chương V, HSMT | 90,72 | md |
| 53 | Bản lề cửa đi, thép sơn tĩnh điện, kích thước 115x74 | Mục II Chương V, HSMT | 86 | bộ |
| 54 | Clemon : Vật liệu hợp kim gang, tay nắm xoay thẳng, không có ổ khóa, sơn tĩnh điện | Mục II Chương V, HSMT | 13 | bộ |
| 55 | Khóa cửa | Mục II Chương V, HSMT | 15 | bộ |
| 56 | Gia công, lắp đặt cửa nhôm kính, của đi 1 cánh mở quay - KT 0,8x2,2, diện tích >=1,76, kính an toàn 6,38mm, Cửa đi một cánh | Mục II Chương V, HSMT | 3,15 | m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cửa nhôm kính, Cửa sổ lùa 2 cánh, KT 1,6x1,8, diện tích >=2,88, kính an toàn 6,38mm | Mục II Chương V, HSMT | 83,61 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V, HSMT | 0,714 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt, cửa bịt tôn dày 1mm | Mục II Chương V, HSMT | 8,891 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 101,392 | m2 |
| 61 | Vách ngăn Compact HPL dày 18mm (bao gồm vật liệu, nhân công phụ kiện Inox sus 304) | Mục II Chương V, HSMT | 48 | m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục II Chương V, HSMT | 0,035 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 3,053 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 3,053 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 333,992 | m2 |
| 66 | Tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mục II Chương V, HSMT | 6,031 | 100m2 |
| 67 | Máng thu nước inox 304 bóng trắng (bao gồm cả nhân công dập tạo hình và vận chuyển), dày 0,5mm | Mục II Chương V, HSMT | 192,342 | kg |
| 68 | Gia công, lắp đặt khung giá đỡ máng thu nước mái (tính 0.5m/cái) | Mục II Chương V, HSMT | 163 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét thép mạ kẽm nhúng nóng D16, dài 0.7m | Mục II Chương V, HSMT | 29 | bộ |
| 70 | Dây dẫn sét thép mạ kẽm nhúng nóng D10 | Mục II Chương V, HSMT | 280 | m |
| 71 | Mối hàn điện | Mục II Chương V, HSMT | 190 | mối |
| 72 | Hộp kiểm tra điện trở | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 73 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II Chương V, HSMT | 0,263 | tấn |
| 74 | Gia công cột bằng thép tấm | Mục II Chương V, HSMT | 0,015 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,173 | tấn |
| 76 | Bu lông M16 | Mục II Chương V, HSMT | 96 | Bộ |
| 77 | Dây phơi + thép không gỉ | Mục II Chương V, HSMT | 294 | m |
| 78 | Móc sắt D20 | Mục II Chương V, HSMT | 40 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 17,7 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 14,3 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 132,75 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 40,85 | m |
| 5 | Dây đôi 2x10 | Mục II Chương V, HSMT | 69 | m |
| 6 | Dây đôi 2x6mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 152,75 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 17,7 | m |
| 8 | Dây đơn 1x10mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 83,3 | m |
| 9 | Dây đơn 1x6mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 285,5 | m |
| 10 | Dây dẫn điện 1x1.5 mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 5.910,37 | m |
| 11 | Dây dẫn điện 1x2,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 962,85 | m |
| 12 | Dây dẫn điện 1x4mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 1.360,85 | m |
| 13 | Ống ghen nhựa - D32 | Mục II Chương V, HSMT | 223,8 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II Chương V, HSMT | 545,75 | m |
| 15 | Ống ghen nhựa - D16 | Mục II Chương V, HSMT | 1.927,79 | m |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 62 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 22 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II Chương V, HSMT | 51 | bộ |
| 19 | Đèn tường kiểu ánh sáng hắt 150W | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 13 | cái |
| 22 | Tủ điện 800x600x150 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Tủ điện 24 Modul | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Tủ điện 18 Modul | Mục II Chương V, HSMT | 4 | hộp |
| 25 | Tủ điện 12 Modul | Mục II Chương V, HSMT | 3 | hộp |
| 26 | Tủ điện 8 Modul | Mục II Chương V, HSMT | 8 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mục II Chương V, HSMT | 67 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | Mục II Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 37 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt đế âm tường | Mục II Chương V, HSMT | 147 | hộp |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 159 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe - MCCB 4P 125A-18kA | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - MCB 4P 32A-18kA | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - MCB 3P 40A;32A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục II Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - RCCB 2P 16A;20A - 30mA | Mục II Chương V, HSMT | 34 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe - MCB 1P 16A;20kA - 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 22 | cái |
| 43 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện KT 200x50x1.5 | Mục II Chương V, HSMT | 55,3 | md |
| 44 | Ti treo máng cáp D6x600 | Mục II Chương V, HSMT | 56 | bộ |
| 45 | Giá treo cáp | Mục II Chương V, HSMT | 28 | bộ |
| 46 | Đèn Exit hai mặt 40X20/2.2W | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Đèn Sự cố - 10W | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30l | Mục II Chương V, HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Tận dụng cũ | Mục II Chương V, HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu lavabo; chân chậu) | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Tận dụng cũ | Mục II Chương V, HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt - Tận dụng cũ | Mục II Chương V, HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam - Tận dụng cũ | Mục II Chương V, HSMT | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn nam, gioăng nối tường | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 44 | bộ |
| 12 | Chậu rửa bằng inox 304 đúc liền khối | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi rửa bát | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 15 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh 6 món (móc áo, kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng, thanh treo khăn, hộp giấy…) | Mục II Chương V, HSMT | 22 | bộ |
| 16 | Hộp giấy vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 17 | Dây cấp, đầu nối ren trong | Mục II Chương V, HSMT | 112 | cái |
| 18 | Xi phông ống xả thải chữ P | Mục II Chương V, HSMT | 22 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm - Phễu thoát sàn | Mục II Chương V, HSMT | 42 | cái |
| 20 | Khóa D60 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm - Khóa D40 | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm - Khóa D40 - van 1 chiều 40 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm - Khóa D32 | Mục II Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm - Khóa D25 | Mục II Chương V, HSMT | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm - van 1 chiều 25 | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 26 | Tê 60/60 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 27 | Tê 60/40 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 28 | PPR Tê 60/32 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 29 | Tê 50/32 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tê 40/40 | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 31 | Tê 40/32 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 32 | Tê 32/32 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 33 | Tê 32/25 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 34 | Tê 32/20 | Mục II Chương V, HSMT | 114 | cái |
| 35 | Tê 25/25 | Mục II Chương V, HSMT | 58 | cái |
| 36 | Tê 25/20 | Mục II Chương V, HSMT | 26 | cái |
| 37 | Tê 20/20 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 38 | Côn thu D60/50 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 39 | Côn thu D60/40 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 40 | Côn thu D50/40 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 41 | Côn thu D40/32 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 42 | Côn thu D32/25 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 43 | Côn thu D32/20 | Mục II Chương V, HSMT | 26 | cái |
| 44 | Côn thu D25/20 | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 45 | Cút D20 | Mục II Chương V, HSMT | 212 | cái |
| 46 | Cút D25 | Mục II Chương V, HSMT | 48 | cái |
| 47 | Cút D32 | Mục II Chương V, HSMT | 78 | cái |
| 48 | Cút D60 | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 49 | Cút D40 | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 50 | Ống PPR D60 - PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 0,273 | 100m |
| 51 | Ống PPR D50 - PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 0,066 | 100m |
| 52 | Ống PPR D40 - PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 0,444 | 100m |
| 53 | Ống PPR D32 - PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 2,392 | 100m |
| 54 | Ống PPR D25 - PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 2,799 | 100m |
| 55 | Ống PPR D20 - PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 0,446 | 100m |
| 56 | Côn thu D90/34 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 57 | Côn thu D110 | Mục II Chương V, HSMT | 28 | cái |
| 58 | Tê D110 | Mục II Chương V, HSMT | 72 | cái |
| 59 | Tê D90 | Mục II Chương V, HSMT | 72 | cái |
| 60 | Tê D110 | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 61 | Cút D110 | Mục II Chương V, HSMT | 52 | cái |
| 62 | Cút D90 | Mục II Chương V, HSMT | 26 | cái |
| 63 | Cút D110 | Mục II Chương V, HSMT | 46 | cái |
| 64 | Cút D42 | Mục II Chương V, HSMT | 84 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 22 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Mục II Chương V, HSMT | 22 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 1,518 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mục II Chương V, HSMT | 1,094 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,192 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,224 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 2,561 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,081 | 100m |
| 76 | Cầu chắn rác bằng inox D110 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 77 | Tê D60 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 78 | Tê D110 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước (gồm vật liệu, vận chuyển và lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bình nước nóng năng lượng mặt trời (gồm vật liệu, vận chuyển và lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi