Gói thầu: Gói thầu số 09: Xây lắp + Chi phí hạng mục chung hạng mục PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200351193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Xây lắp + Chi phí hạng mục chung hạng mục PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200332760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 08:32:00 đến ngày 2020-04-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,313,147,861 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí xây dựng nhà bao che cho máy, nền móng máy, hệ thống cấp điện, khí nén, hệ thống cấp thoát nước tại hiện trường, lắp đặt tháo dỡ một số loại máy | 1 | Khoản | |
| B | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | 1 | Tủ | |
| 2 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 24v | 2 | cái | |
| 3 | Hệ thống tiếp dịa cho tủ TTBC | 1 | HT | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | 250 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, , đường kính ống 32mm | 0,7 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 1,8 | 100m | |
| 7 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 9 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9 | 100m3 | |
| 9 | Lắp đặt đấu dây kỹ thuật | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 10 | bộ | |
| 11 | Kiểm tra chạy thử | 1 | HT | |
| 12 | Vật tư Phụ | 1 | HT | |
| C | HỆ THỐNG BÁO CHÁY CÁC NGUYÊN ĐƠN | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói-Hochiki (Hoặc tương đương) | 77 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt cố định - Hochiki (Hoặc tương đương) | 22 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy - Hochiki (Hoặc tương đương) | 16 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy - Hochiki (Hoặc tương đương) | 16 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy- Hochiki (Hoặc tương đương) | 16 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | 33 | cái | |
| 7 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy | 18 | hộp | |
| 8 | Lắp dặt hộp kỹ thuật đấu dây | 8 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 2.300 | m | |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 2.300 | m | |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 400 | m | |
| 12 | Lắp đặt măng sông nối ống | 1.200 | Cái | |
| 13 | lắp đặt kẹp đỡ ống | 2.000 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 | 80 | Cái | |
| 15 | Dây mềm D20 | 400 | Cái | |
| 16 | Vật liệu phụ | 1 | lô | |
| D | TỔNG MẶT BẰNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính D100x3,2mm-Hòa Phát (Hoặc tương đương) | 3 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính D65x2.9mm- Hòa Phát (Hoặc tương đương) | 0,9 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt trụ chữa cháy, đường kính trụ d=100mm | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Tủ đựng Tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước750x550x220 | 3 | hộp | |
| 6 | Cuộn vời D65, 30m, 16bar | 6 | cuộn | |
| 7 | Lăng phun D65 | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cútd=100mm | 18 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=60mm | 15 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100/65mm | 10 | cái | |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | 40 | bích | |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | 8 | bích | |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=65mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | 1 | cái | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,5 | m3 | |
| 18 | Sơn ống hai lớp (1 lớp chống gỉ và 1 lớp sơn đỏ) | 320 | m2 | |
| 19 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 20 | m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8 | 100m3 | |
| 21 | Hoàn trả mặt bằng | 1 | HT | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 1,34 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 1 | 100m3 | |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 4,6 | 100m | |
| 25 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | 1,1 | 100m | |
| 26 | Vật tư phụ | 1 | lô | |
| E | TRẠM BƠM HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=20l/s, H=60m.c.n. | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diezel Q=20l/s, H=60m.c.n. | 1 | cái | |
| 3 | Lắp bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=1l/s, H=66m; | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cáp điều khiển bơm chữa cháy 3x35+1x25mm2 ( tính từ tủ điều khiển tới máy bơm chữa cháy) | 35 | m | |
| 6 | Lắp đặt cáp điều khiển bơm bù chữa cháy 3x6+1x4mm2 | 20 | m | |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | 330 | m | |
| 8 | Lắp đặt Alamrvalve D100mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bình tích áp 100l | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính D100x3.2mm | 0,26 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50x2.9mm | 0,36 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính D25x2.6mm | 0,36 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | 20 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | 9 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | 16 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100mm | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/80mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/40mm | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van chặn D15 | 3 | cái | |
| 20 | Công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | 12 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van d=100mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | 4 | mối | |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=<50mm | 2 | mối | |
| 27 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=100mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van một chiều D25 | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt rụ hút, đường kính van d=100mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt rọ hút, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt y lọc, đường kính van d=100mm | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt y lọc, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt rắc co đường kính van d=<25mm | 3 | cái | |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | 22 | bích | |
| 36 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | 8 | bích | |
| 37 | Bulong+đai ốc M16 | 300 | Bộ | |
| 38 | Zoong các lại | 130 | cái | |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 46 | m2 | |
| 40 | Que hàn | 30 | kg | |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đổ bệ máy bơm | 4 | m3 | |
| 42 | Vật liệu phụ | 1 | lô | |
| F | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY CÁC TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường 1200x650x220 | 12 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | 24 | cái | |
| 3 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | 24 | cái | |
| 4 | Lăng phun chữa cháy D50 | 24 | cái | |
| 5 | Khớp nối đầu vòi D50 | 24 | cái | |
| 6 | Bộ nội quy tiêu lệnh | 34 | cái | |
| 7 | Bình CO2 - MT3 | 3 | bình | |
| 8 | Bình bột ABC- 4kg | 8 | bình | |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm phương pháp măng sông D65 - Hòa Phát (Hoặc tương đương) | 0,9 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=65/50mm | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=65/50mm | 24 | cái | |
| 12 | Lắp đặt kép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | 12 | cái | |
| 13 | Giá đỡ ống | 30 | bộ | |
| 14 | Phụ kiện | 1 | lô | |
| G | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit - Viking (Hoặc tương đương) | 19 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố- Viking (Hoặc tương đương) | 28 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | 800 | m | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.200 | m | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | 8 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt măng sông nối ống | 300 | Cái | |
| 7 | lắp đặt kẹp đỡ ống | 500 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 | 50 | Cái | |
| 9 | Dây mềm D20 | 100 | Cái | |
| 10 | Vật liệu phụ | 1 | lô | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi