Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp các hạng mục SCL kiến trúc nhà xưởng của Công ty Điện lực Hà Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200431404-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Hà giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp các hạng mục SCL kiến trúc nhà xưởng của Công ty Điện lực Hà Giang
Số hiệu KHLCNT 20200431368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn SCL năm 2020 được EVNNPC giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 18:59:00 đến ngày 2020-04-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,070,655,417 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục SCL: Nhà điều khiển trung tâm trạm 110kV Hà Giang
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công. chiều cao <= 6m Phương án KT SCL 519,47 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Phương án KT SCL 68,47 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép. vì kèo. xà gồ Phương án KT SCL 2 tấn
4 Phá dỡ các kết cấu vữa XM láng trên mái bằng Phương án KT SCL 515,3 m2
5 Cạo rỉ các kết cấu thép Phương án KT SCL 177,7 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loại Phương án KT SCL 2 m2
7 Phá lớp vữa trát tường. cột. trụ trong nhà Phương án KT SCL 254,3 m2
8 Phá lớp vữa trát tường. cột. trụ ngoài nhà Phương án KT SCL 567,67 m2
9 Phá lớp vữa trát xà. dầm. trần Phương án KT SCL 92,5 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phương án KT SCL 128,31 m2
11 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ. khuôn cửa kép Phương án KT SCL 28,4 m
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Phương án KT SCL 30 m3
13 Vận chuyển phế thải phạm vi 1000m bằng ô tô 5.0T Phương án KT SCL 30 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5.0T Phương án KT SCL 30 m3
15 Láng mái nhà. sê nô mái. dày 2cm. vữa XM100 Phương án KT SCL 515,3 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái. tường. sê nô.ô văng… Phương án KT SCL 515,3 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 phủ Phương án KT SCL 177,7 m2
18 Gia công thép xà gồ. bán mái. nẹp giằng chống tốc mái Phương án KT SCL 5,88 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Phương án KT SCL 5,88 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Phương án KT SCL 5,19 100m2
21 Tôn úp nóc + ốp sườn Phương án KT SCL 105,1 m
22 Lắp đặt lưới chắn rác trên mái Phương án KT SCL 12 cái
23 Phễu thu nước trên mái Phương án KT SCL 12 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 100mm Phương án KT SCL 0,84 100m
25 Lắp đặt đai giữ ống Phương án KT SCL 60 cái
26 Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 100mm Phương án KT SCL 48 cái
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao <= 16 m Phương án KT SCL 7,71 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong. chiều cao chuẩn 3.6m Phương án KT SCL 7,3 100m2
29 Tấm nhựa lót sàn công tác + ván sàn che phía trên thiết bị điều khiển và phân phối trong nhà Phương án KT SCL 280 m2
30 Trát tường trong. chiều dày trát 2cm. vữa XM75 Phương án KT SCL 254,3 m2
31 Trát tường ngoài. chiều dày trát 2cm. vữa XM75 Phương án KT SCL 636,14 m2
32 Trát trần. vữa XM mác 75 Phương án KT SCL 92,5 m2
33 Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang. dày 2cm. vữa XM75 Phương án KT SCL 14,2 m2
34 Đắp phào kép. vữa XM mác 100 Phương án KT SCL 266 m
35 Đánh giáp tường. trần. cột trong nhà trước khi sơn Phương án KT SCL 1.150 m2
36 Đánh giáp tường. trần. cột ngoài nhà trước khi sơn Phương án KT SCL 633,56 m2
37 Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Phương án KT SCL 1.150 m2
38 Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Phương án KT SCL 633,56 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm Phương án KT SCL 27,23 m2
40 Lắp dựng vách kính khung nhôm Phương án KT SCL 123,03 m2
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Phương án KT SCL 35,92 m2
42 Cửa kính khung nhôm hệ Phương án KT SCL 27,23 m2
43 Vách kính khung nhôm hệ Phương án KT SCL 123,03 m2
44 Hoa sắt cửa sổ Inox Phương án KT SCL 35,92 m2
45 Lát đá mặt bệ các loại. vữa XM mác 75 Phương án KT SCL 2,02 m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông nền. đá 1x2. mác 200 Phương án KT SCL 2,7 m3
47 Láng nền sàn không đánh mầu. dày 3cm. vữa XM100 Phương án KT SCL 27 m2
48 Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm đục lỗ tiêu âm Phương án KT SCL 123 m2
B Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Phương án KT SCL 20 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phương án KT SCL 300 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phương án KT SCL 350 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Phương án KT SCL 450 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 1.5mm2 Phương án KT SCL 350 m
6 Lắp đặt các loại đèn ống 1.2m. hộp đèn 2 bóng LED 18W Phương án KT SCL 5 bộ
7 Lắp đặt đèn pha LED 100W Phương án KT SCL 8 bộ
8 Lắp đặt đèn Panel LED âm trần 36W KT600x600 Phương án KT SCL 34 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Phương án KT SCL 3 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Phương án KT SCL 4 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Phương án KT SCL 9 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đơn Phương án KT SCL 3 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Phương án KT SCL 32 cái
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha. cường độ dòng điện 63A Phương án KT SCL 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha. 2 cực 25A. 32A Phương án KT SCL 29 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha. 1 cực 16A. 20A Phương án KT SCL 26 cái
17 Lắp đặt hộp nối. đế điện Phương án KT SCL 114 hộp
18 Lắp đặt hộp attomat loại từ 2-4 MCB Phương án KT SCL 5 hộp
19 Lắp đặt hộp attomat loại từ 6-8 MCB Phương án KT SCL 11 hộp
20 Lắp đặt tủ điện tổng Phương án KT SCL 1 hộp
21 Đèn nhà xưởng Lowbay 50W Phương án KT SCL 6 cái
22 Đinh vít 3cm + nở nhựa Phương án KT SCL 1.125 cái
23 Đinh vít 5 cm + nở nhựa Phương án KT SCL 600 cái
24 Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính <=76mm Phương án KT SCL 20 m
25 Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính <=34mm Phương án KT SCL 200 m
26 Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính <=27mm Phương án KT SCL 250 m
27 Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính <=15mm Phương án KT SCL 300 m
C Khu vệ sinh
1 Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loại Phương án KT SCL 4,2 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Phương án KT SCL 14,22 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Phương án KT SCL 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Phương án KT SCL 2 bộ
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Phương án KT SCL 0,55 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5.0T Phương án KT SCL 0,55 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5.0T Phương án KT SCL 0,55 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu. dày 3cm. vữa XM mác 100 Phương án KT SCL 4,2 m2
9 Lát nền. sàn. kích thước gạch <=0.09m2. vữa XM mác 75 Phương án KT SCL 4,2 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường. trụ. cột. tiết diện gạch <= 0.16m2. vữa XM mác 75 Phương án KT SCL 29,49 m2
11 Lắp đặt dây đơn <= 2.5mm2 Phương án KT SCL 20 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Phương án KT SCL 30 m
13 Lắp đặt đèn LED ốp trần nổi 18W Phương án KT SCL 2 bộ
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Phương án KT SCL 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính <=27mm Phương án KT SCL 30 m
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phương án KT SCL 2 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phương án KT SCL 2 bộ
18 Lắp đặt gương soi Phương án KT SCL 2 cái
19 Lắp đặt kệ kính Phương án KT SCL 2 cái
20 Lắp đặt giá treo Phương án KT SCL 2 cái
21 Lắp đặt hộp đựng Phương án KT SCL 2 cái
22 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi. 1 hương sen Phương án KT SCL 2 bộ
23 Lắp đặt thùng đun nước nóng Phương án KT SCL 2 bộ
24 Lắp đặt chậu xí bệt Phương án KT SCL 2 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + vòi xả nhanh Phương án KT SCL 4 cái
26 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng <= 1m. sâu <= 1m. đất cấp III Phương án KT SCL 8,18 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng <= 250 cm. đá 4x6. mác 100 Phương án KT SCL 0,32 m3
28 Đắp đất nền móng công trình. nền đường Phương án KT SCL 2,73 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. chiều rộng <= 250 cm. đá 1x2. mác 200 Phương án KT SCL 3,84 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 10mm Phương án KT SCL 0,135 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật Phương án KT SCL 0,199 100m2
32 Đổ bê tông nền thủ công bằng máy trộn. M200. đá 1x2. Phương án KT SCL 10,16 m3
33 Láng nền sàn không đánh mầu. dày 3cm. vữa XM100 Phương án KT SCL 66,34 m2
34 Gia công cột bằng thép hình Phương án KT SCL 0,4076 tấn
35 Gia công giằng mái thép Phương án KT SCL 0,1283 tấn
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ &lt;&#x3D; 9 m Phương án KT SCL 0,4357 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ &lt;&#x3D; 9 m Phương án KT SCL 0,4357 tấn
38 Gia công xà gồ thép Phương án KT SCL 0,2559 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Phương án KT SCL 0,2559 tấn
40 Lợp mái bằng tôn xốp dày 0.45mm Phương án KT SCL 1,15 100m2
41 Tấm ốp sườn Phương án KT SCL 13,42 m
42 Máng thu nước mưa dập gân KT20x25 Phương án KT SCL 10,7 m
43 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng <= 1m. sâu <= 1m. đất cấp III Phương án KT SCL 10,22 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng <= 250 cm. đá 4x6. mác 100 Phương án KT SCL 0,41 m3
45 Đắp đất nền móng công trình. nền đường Phương án KT SCL 3,41 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. chiều rộng <= 250 cm. đá 1x2. mác 200 Phương án KT SCL 4,8 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Phương án KT SCL 0,1684 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật Phương án KT SCL 0,249 100m2
49 Đổ bê tông nền thủ công bằng máy trộn. M200. đá 1x2. Phương án KT SCL 13,3 m3
50 Láng nền sàn không đánh mầu. dày 3cm. vữa XM100 Phương án KT SCL 86,8 m2
51 Gia công cột bằng thép hình Phương án KT SCL 0,51 tấn
52 Gia công giằng mái thép Phương án KT SCL 0,171 tấn
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ. khẩu độ &lt;&#x3D; 9 m Phương án KT SCL 0,546 tấn
54 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ &lt;&#x3D; 18 m Phương án KT SCL 0,546 tấn
55 Gia công xà gồ thép Phương án KT SCL 0,3349 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Phương án KT SCL 0,3349 tấn
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài &lt;&#x3D; 2 m Phương án KT SCL 0,9954 100m2
58 Tấm ốp sườn Phương án KT SCL 13,42 m
59 Máng thu nước mưa dập gân KT20x25 Phương án KT SCL 14 m
D Hạng mục SCL: Nhà trực xử lý sự cố đường dây 110 kV Bắc Quang
E Sửa chữa nhà trực
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công. chiều cao <= 6m Phương án KT SCL 172,8 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép. vì kèo. xà gồ Phương án KT SCL 0,3024 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép. xà. dầm. giằng Phương án KT SCL 0,051 tấn
4 Phá dỡ kết cấu trên mái bằng. vữa XM láng mái Phương án KT SCL 207,84 m2
5 Phá lớp vữa trát tường. cột. trụ trong nhà: Phương án KT SCL 421,49 m2
6 Phá lớp vữa trát tường. cột. trụ ngoài nhà Phương án KT SCL 257,25 m2
7 Phá lớp vữa trát xà. dầm. trần Phương án KT SCL 189,82 m2
8 Phá lớp vữa trát tường thu hồi Phương án KT SCL 86,4 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loại Phương án KT SCL 159,9 m2
10 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Phương án KT SCL 15,99 m3
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Phương án KT SCL 65,61 m2
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Phương án KT SCL 5 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Phương án KT SCL 5 bộ
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phương án KT SCL 33,95 m2
15 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ. khuôn cửa đơn Phương án KT SCL 123,3 m
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Phương án KT SCL 2,09 m3
17 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ Phương án KT SCL 1 CT
18 Hút bể phốt. thông tắc Phương án KT SCL 1 CT
19 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Phương án KT SCL 399,62 m3
20 V/C phế thải trong phạm vi 1000m bằng Ô tô 5.0T Phương án KT SCL 399,62 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng Ô tô 5.0T Phương án KT SCL 399,62 m3
22 Láng mái nhà. sê nô mái. dày 2cm. vữa XM100 Phương án KT SCL 207,84 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái. tường. sê nô. ô văng … Phương án KT SCL 207,84 m2
24 Gia công xà gồ thép. hệ nẹp giằng chống tốc mái Phương án KT SCL 1,0055 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép. hệ nẹp giằng chống tốc mái Phương án KT SCL 1,0055 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Phương án KT SCL 1,726 100m2
27 Tấm úp nóc. ốp sườn Phương án KT SCL 34,8 m
28 Lắp đặt lưới chắn rác trên mái Phương án KT SCL 5 cái
29 Phễu thu nước trên mái Phương án KT SCL 5 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 89mm Phương án KT SCL 0,3 100m
31 Lắp đặt đai giữ ống Phương án KT SCL 10 cái
32 Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 100mm Phương án KT SCL 20 cái
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao <= 16 m Phương án KT SCL 2,29 100m2
34 Lắp dựng dàn giáo trong. chiều cao chuẩn 3.6m Phương án KT SCL 1,35 100m2
35 Trát tường trong. chiều dày trát 2cm. vữa XM75 Phương án KT SCL 421,49 m2
36 Trát tường ngoài. chiều dày trát 2cm. vữa XM75 Phương án KT SCL 343,65 m2
37 Trát trần. vữa XM mác 75 Phương án KT SCL 189,82 m2
38 Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang. dày 2cm. vữa XM75 Phương án KT SCL 57,25 m2
39 Trát tường ngoài. chiều dày trát 2cm. vữa XM75 Phương án KT SCL 18,79 m2
40 Đánh giáp tường. cột. dầm. trần. trước khi sơn Phương án KT SCL 1.031 m2
41 Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Phương án KT SCL 668,56 m2
42 Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Phương án KT SCL 362,44 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm Phương án KT SCL 33,95 m2
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Phương án KT SCL 17,4 m2
45 Cửa kính khung nhôm hệ Việt Pháp Phương án KT SCL 33,95 m2
46 Hoa sắt cửa sổ Inox Phương án KT SCL 17,4 m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. chiều rộng <= 250 cm. đá 1x2. mác 150 Phương án KT SCL 1,58 m3
48 Xây gạch đất sét nung 6.5x10.5x22. xây kết cấu phức tạp khác. chiều cao <= 6m. vữa XM75 Phương án KT SCL 3,05 m3
49 Lát đá bậc tam cấp. vữa XM75 Phương án KT SCL 24,13 m2
50 Lát nền. sàn. kích thước gạch <=0.36m2. vữa XM75 Phương án KT SCL 142,68 m2
51 Lát nền. sàn. kích thước gạch <=0.09m2. vữa XM75 Phương án KT SCL 17,22 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường. trụ. cột. tiết diện gạch <= 0.16m2. vữa XM75 Phương án KT SCL 125,65 m2
53 Công tác ốp gạch vào chân tường. viền tường. viền trụ. cột. tiết diện gạch <= 0.08m2 Phương án KT SCL 19,39 m2
54 Lát đá mặt bệ các loại. vữa XM75 Phương án KT SCL 4,54 m2
55 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Phương án KT SCL 70 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phương án KT SCL 80 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phương án KT SCL 120 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Phương án KT SCL 300 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 1.5mm2 Phương án KT SCL 500 m
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Phương án KT SCL 10 cái
61 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Phương án KT SCL 5 cái
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m. loại hộp đèn 1 bóng Phương án KT SCL 20 bộ
63 Lắp đặt đèn tường. đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Phương án KT SCL 15 bộ
64 Lắp đặt đèn tường. đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Phương án KT SCL 5 bộ
65 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Phương án KT SCL 10 cái
66 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Phương án KT SCL 10 cái
67 Lắp đặt ổ cắm đơn Phương án KT SCL 10 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi Phương án KT SCL 22 cái
69 Lắp đặt các aptomat 3 pha. cường độ dòng điện 40A Phương án KT SCL 1 cái
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha. 2 cực 25A. 32A Phương án KT SCL 17 cái
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha. 1 cực 16A. 20A Phương án KT SCL 17 cái
72 Lắp đặt hộp nối. đế điện Phương án KT SCL 92 hộp
73 Lắp đặt hộp attomat loại từ 2-4 MCB Phương án KT SCL 5 hộp
74 Lắp đặt hộp attomat loại từ 6-8 MCB Phương án KT SCL 5 hộp
75 Lắp đặt tủ điện tổng Phương án KT SCL 1 hộp
76 Băng dính điện Phương án KT SCL 12 cuộn
77 Đinh vít 3cm + nở nhựa Phương án KT SCL 625 cái
78 Đinh vít 5 cm + nở nhựa Phương án KT SCL 170 cái
79 Cáp thép D=6mm treo cáp đầu vào Phương án KT SCL 30 m
80 Xà đỡ và sứ 0.4kV Phương án KT SCL 1 bộ
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. ĐK<=34mm Phương án KT SCL 100 m
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. ĐK<=27mm Phương án KT SCL 200 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. ĐK<=15mm Phương án KT SCL 250 m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn. đường kính 40mm. chiều dày 5.5mm Phương án KT SCL 0,2 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn. đường kính 32mm. chiều dày 4.4mm Phương án KT SCL 0,1 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn. đường kính 25mm. chiều dày 3.5mm Phương án KT SCL 0,22 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn. đường kính 20mm. chiều dày 2.8mm Phương án KT SCL 0,66 100m
88 Lắp đặt côn. cút. măng sông. tê nhựa PPR-PN16. ĐK40mm Phương án KT SCL 19 cái
89 Lắp đặt côn. cút. măng sông. tê nhựa PPR-PN16. ĐK32mm Phương án KT SCL 5 cái
90 Lắp đặt côn. cút. măng sông. tê nhựa PPR-PN16. ĐK25mm Phương án KT SCL 12 cái
91 Lắp đặt côn. cút. măng sông. tê nhựa PPR-PN16. ĐK20mm Phương án KT SCL 93 cái
92 Cút PPR-PN16. ĐK 20. 1 đầu ren trong Phương án KT SCL 42 cái
93 Măng sông PPR-PN16. ĐK 40. 1 đầu ren trong Phương án KT SCL 8 cái
94 Măng sông PPR-PN16. ĐK 32. 1 đầu ren trong Phương án KT SCL 2 cái
95 Măng sông PPR-PN16. ĐK 25. 1 đầu ren trong Phương án KT SCL 2 cái
96 Măng sông PPR-PN16. ĐK 20. 1 đầu ren trong Phương án KT SCL 6 cái
97 Van phao điện tự động Phương án KT SCL 1 cái
98 Khóa tay vặn phi 40 Phương án KT SCL 5 cái
99 Khóa tay vặn phi 32 Phương án KT SCL 1 cái
100 Khóa tay vặn phi 20 Phương án KT SCL 5 cái
101 Rắc co d=20 Phương án KT SCL 10 cái
102 Dây nối mềm Phương án KT SCL 35 cái
103 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phương án KT SCL 5 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phương án KT SCL 5 bộ
105 Lắp đặt gương soi Phương án KT SCL 5 cái
106 Lắp đặt kệ kính Phương án KT SCL 5 cái
107 Lắp đặt giá treo Phương án KT SCL 5 cái
108 Lắp đặt hộp đựng Phương án KT SCL 5 cái
109 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi. 1 hương sen Phương án KT SCL 5 bộ
110 Lắp đặt thùng đun nước nóng Phương án KT SCL 5 bộ
111 Lắp đặt chậu xí bệt Phương án KT SCL 5 bộ
112 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + vòi xả nhanh Phương án KT SCL 10 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng keo. ĐK ống 100mm Phương án KT SCL 0,4 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng keo. ĐK ống 60mm Phương án KT SCL 0,24 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng keo. ĐK ống 40mm Phương án KT SCL 0,08 100m
116 Lắp đặt thót sàn Inox ĐK 100mm Phương án KT SCL 5 cái
117 Lắp đặt bể chứa nước Inox. dung tích 1.5m3 Phương án KT SCL 2 bể
118 Tê nhựa PVC 45 độ. ĐK 110 Phương án KT SCL 9 cái
119 Tê nhựa PVC 45 độ. ĐK 60 Phương án KT SCL 5 cái
120 Cút nhựa PVC 90 độ. ĐK 60 Phương án KT SCL 10 cái
121 Cút nhựa PVC 90 độ. ĐK 42 Phương án KT SCL 15 cái
122 Cút nhựa PVC 135 độ. ĐK 110 Phương án KT SCL 15 cái
123 Cút nhựa PVC 135 độ. ĐK 60 Phương án KT SCL 10 cái
124 Côn chuyển + măng sông nhựa PVC. ĐK 60 Phương án KT SCL 8 cái
125 Keo nhựa Phương án KT SCL 5 tuýp
126 Vòi xả nhanh Inox Phương án KT SCL 5 cái
127 Chậu rửa bát Inox 1 ngăn Phương án KT SCL 5 cái
128 Vòi chậu rửa bát cần mềm Inox Phương án KT SCL 5 cái
129 Máy bơm nước lên téc mái Phương án KT SCL 1 cái
F Sửa chữa phụ trợ cổng. hàng rào. bể nước ngầm
1 Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm Phương án KT SCL 11 m2
2 Cổng thép hộp Inox Phương án KT SCL 11 m2
3 Phá lớp vữa trát tường. cột. trụ Phương án KT SCL 382,82 m2
4 Trát tường ngoài. chiều dày trát 2cm. vữa XM75 Phương án KT SCL 382,82 m2
5 Đánh giáp tường trước khi sơn Phương án KT SCL 382,82 m2
6 Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 1 nước phủ Phương án KT SCL 382,82 m2
7 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp III Phương án KT SCL 31,32 m3
8 Đắp đất nền móng công trình. nền đường Phương án KT SCL 10,44 m3
9 V/C Đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn. phạm vi <= 1000m. đất C3 Phương án KT SCL 20,88 100m3
10 V/C đất bằng Ô tô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km. đất cấp III Phương án KT SCL 20,88 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. chiều rộng <= 250 cm. đá 1x2. mác 150 Phương án KT SCL 0,97 m3
12 Đổ bê tông nền M200. đá 1x2 bằng máy trộn. đổ thủ công. Phương án KT SCL 1,94 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông sàn mái. đá 1x2. mác 200 Phương án KT SCL 0,77 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm Phương án KT SCL 0,3559 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép sàn mái. đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm. chiều cao &lt;&#x3D; 28m Phương án KT SCL 0,0852 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật Phương án KT SCL 0,04 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phương án KT SCL 0,11 100m2
18 Xây bể chứa. gạch đất sét nung 6.5x10.5x22. vữa XM75 Phương án KT SCL 4,02 m3
19 Lát gạch chỉ. vữa XM mác 75 Phương án KT SCL 8,38 m2
20 Trát tường trong. chiều dày trát 2cm. vữa XM100 Phương án KT SCL 25,96 m2
21 Bả bằng xi .măng vào tường Phương án KT SCL 25,96 m2
22 Trát tường ngoài. chiều dày trát 2cm. vữa XM100 Phương án KT SCL 24,67 m2
23 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn. đường kính 25mm. chiều dày 3.5mm Phương án KT SCL 0,4 100m
24 Van phao điện Phương án KT SCL 1 cái
25 Nắp bể khung thép tấm dày 3mm Phương án KT SCL 1 cái
26 Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng <= 3m. sâu <=1m. đất cấp III Phương án KT SCL 14,55 m3
27 Đắp đất nền móng công trình. nền đường Phương án KT SCL 4,85 m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công. đắp nền móng công trình Phương án KT SCL 2,31 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông mương cáp. rãnh nước. đá 1x2. mác 200 Phương án KT SCL 6,93 m3
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. mác 200 Phương án KT SCL 1,58 m3
31 Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép panen. đường kính <= 10mm Phương án KT SCL 0,18 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng. chiều dày <= 45 cm Phương án KT SCL 0,495 100m2
33 Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp Phương án KT SCL 0,3 100m2
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng <= 50kg Phương án KT SCL 55 cái
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. BT nền 200. đá 1x2. Phương án KT SCL 12,75 m3
36 Láng nền sàn không đánh mầu. dày 3cm. vữa XM100 Phương án KT SCL 85 m2
G Hạng mục SCL: Nhà điều khiển Trung tâm trạm 110 kV Yên Minh
1 Tháo dỡ mái ngói. chiều cao <= 16m Phương án KT SCL 396,7 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng. xi măng láng trên mái Phương án KT SCL 530,97 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Phương án KT SCL 674,39 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Phương án KT SCL 435,1 m2
5 V/C phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5.0T Phương án KT SCL 14,58 m3
6 V/C phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5.0T Phương án KT SCL 14,58 m3
7 Quét dung dịch chống thấm mái. tường. sê nô. ô văng … Phương án KT SCL 530,98 m2
8 Láng mái. sênô dày 2cm. vữa XM mác 100 Phương án KT SCL 530,98 m2
9 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông. ngói 22 viên/m2 Phương án KT SCL 396,7 m2
10 Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Phương án KT SCL 674,39 m2
11 Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Phương án KT SCL 435,1 m2
H Hạng mục SCL: Nhà tổ trực trung tâm Điện lực Bắc Quang
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công. chiều cao <= 6m Phương án KT SCL 114,58 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép. vì kèo. xà gồ Phương án KT SCL 0,2053 tấn
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng. xi măng láng trên mái Phương án KT SCL 132,33 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Phương án KT SCL 1,86 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Phương án KT SCL 9,55 m3
6 Phá lớp vữa trát tường. cột. trụ trong nhà Phương án KT SCL 245,04 m2
7 Phá lớp vữa trát tường. cột. trụ ngoài nhà Phương án KT SCL 223,4 m2
8 Phá lớp vữa trát xà. dầm. trần Phương án KT SCL 126,32 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng. gạch gốm các loại Phương án KT SCL 103,56 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phương án KT SCL 26 m2
11 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ Phương án KT SCL 1 CT
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5.0T Phương án KT SCL 28,02 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5.0T Phương án KT SCL 28,02 m3
I Sửa chữa nhà trực chính
1 Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng <= 3m. sâu <= 2m. đất cấp III Phương án KT SCL 30,24 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công. đắp nền móng công trình Phương án KT SCL 1,44 m3
3 Xây đá hộc. xây móng. chiều dày > 60cm. vữa XM mác 75 Phương án KT SCL 10,08 m3
4 Xây đá hộc. xây móng. chiều dày <= 60cm. vữa XM mác 75 Phương án KT SCL 11,52 m3
5 Đắp đất nền móng công trình. nền đường Phương án KT SCL 10,08 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông nền. đá 1x2. mác 150 Phương án KT SCL 31,46 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2. mác 200 Phương án KT SCL 0,77 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm. chiều cao &lt;&#x3D; 6m Phương án KT SCL 0,0761 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm. giằng Phương án KT SCL 0,07 100m2
10 Xây gạch đất sét nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày <= 33cm. chiều cao <= 6m. vữa XM mác 75 Phương án KT SCL 21,9 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lanh tô. mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. đá 1x2. mác 200 Phương án KT SCL 0,07 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm. chiều cao &lt;&#x3D; 6m Phương án KT SCL 0,0077 tấn
13 Ván khuôn gỗ lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan Phương án KT SCL 0,02 100m2
14 Láng mái. sê nô mái. dày 2cm. vữa XM mác 100 Phương án KT SCL 132,33 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái. tường. sê nô. ô văng … Phương án KT SCL 132,33 m2
16 Gia công xà gồ thép Phương án KT SCL 0,9425 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Phương án KT SCL 0,9425 tấn
18 Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm Phương án KT SCL 1,14 100m2
19 Lợp bán mái bằng tôn xốp dày 0.45mm Phương án KT SCL 0,85 100m2
20 Tấm úp nóc. ốp sườn Phương án KT SCL 58,2 m
21 Ống tràn PVC D60. L=500 Phương án KT SCL 6 cái
22 Lưới chắn rác trên mái Phương án KT SCL 4 cái
23 Phễu thu nước mái Phương án KT SCL 4 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. ĐKống 89mm Phương án KT SCL 0,2 100m
25 Lắp đặt đai giữ ống Phương án KT SCL 10 cái
26 Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo. ĐK côn. cút 89mm Phương án KT SCL 16 cái
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao <= 16 m Phương án KT SCL 1,76 100m2
28 Trát tường trong. chiều dày trát 2cm. vữa XM75 Phương án KT SCL 409,99 m2
29 Trát tường ngoài. chiều dày trát 2cm. vữa XM75 Phương án KT SCL 253,79 m2
30 Trát trần. vữa XM mác 75 Phương án KT SCL 126,32 m2
31 Trát hèm cửa. chiều dày trát 2cm. vữa XM75 Phương án KT SCL 49,2 m2
32 Trát tường ngoài. chiều dày trát 2cm. vữa XM75 Phương án KT SCL 9,95 m2
33 Đánh giáp tường. trần. cột trước khi sơn Phương án KT SCL 849,25 m2
34 Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Phương án KT SCL 585,51 m2
35 Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Phương án KT SCL 263,74 m2
36 Cửa kính khung nhôm hệ Phương án KT SCL 41,12 m2
37 Hoa sắt cửa sổ Inox Phương án KT SCL 8,4 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm Phương án KT SCL 41,12 m2
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Phương án KT SCL 8,4 m2
40 Lát nền. sàn. kích thước gạch <=0.36m2. vữa XM75 Phương án KT SCL 157,29 m2
41 Ốp gạch vào tường. trụ. cột. tiết diện gạch <= 0.25m2. vữa XM75 Phương án KT SCL 20,37 m2
42 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Phương án KT SCL 40 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phương án KT SCL 80 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phương án KT SCL 40 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Phương án KT SCL 320 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 1.5mm2 Phương án KT SCL 550 m
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Phương án KT SCL 12 cái
48 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Phương án KT SCL 4 cái
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m. loại hộp đèn 1 bóng Phương án KT SCL 29 bộ
50 Lắp đặt đèn tường. đèn trang trí và các loại đèn khác-Đèn trang trí nổi Phương án KT SCL 4 bộ
51 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Phương án KT SCL 5 cái
52 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Phương án KT SCL 12 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đơn Phương án KT SCL 16 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đôi Phương án KT SCL 26 cái
55 Lắp đặt các aptomat 3 pha. cường độ dòng điện 40A Phương án KT SCL 1 cái
56 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha. 2 cực 25A. 32A Phương án KT SCL 9 cái
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha. 1 cực 16A. 20A Phương án KT SCL 20 cái
58 Lắp đặt hộp nối. đế điện Phương án KT SCL 87 hộp
59 Lắp đặt hộp nối. hộp phân dây. hộp công tắc. hộp cầu chì. hộp automat. diện tích hộp <= 225cm2 Phương án KT SCL 1 hộp
60 Lắp đặt hộp nối. hộp phân dây. hộp công tắc. hộp cầu chì. hộp automat. diện tích hộp <= 500cm2 Phương án KT SCL 4 hộp
61 Lắp đặt hộp nối. hộp phân dây. hộp công tắc. hộp cầu chì. hộp automat. diện tích hộp <= 1600cm2 Phương án KT SCL 1 hộp
62 Băng dính điện Phương án KT SCL 10 cuộn
63 Đinh vít 3cm + nở nhựa Phương án KT SCL 600 cái
64 Đinh vít 5 cm + nở nhựa Phương án KT SCL 150 cái
65 Cáp thép D=6mm treo cáp đầu vào Phương án KT SCL 30 m
66 Xà đỡ và sứ 0.4kV Phương án KT SCL 1 bộ
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính <=34mm Phương án KT SCL 40 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính <=27mm Phương án KT SCL 180 m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính <=15mm Phương án KT SCL 260 m
70 Đào kênh mương. rãnh thoát nước. đường ống. đường cáp bằng thủ công. rộng <= 3m. sâu <=1m. đất cấp III Phương án KT SCL 26,46 m3
71 Đắp cát công trình bằng thủ công. đắp nền móng công trình Phương án KT SCL 4,2 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông mương cáp. rãnh nước. đá 1x2. mác 200 Phương án KT SCL 12,6 m3
73 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. mác 200 Phương án KT SCL 2,88 m3
74 Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen. đường kính &lt;&#x3D; 10mm Phương án KT SCL 0,327 tấn
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng. chiều dày <= 45 cm Phương án KT SCL 0,9 100m2
76 Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp Phương án KT SCL 0,55 100m2
77 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng <= 50kg Phương án KT SCL 100 cái
78 Đắp cát công trình bằng thủ công. đắp nền móng công trình Phương án KT SCL 15,5 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông nền. đá 1x2. mác 200 Phương án KT SCL 23,25 m3
80 Láng nền sàn không đánh mầu. dày 3cm. vữa XM mác 100 Phương án KT SCL 155 m2
81 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp III Phương án KT SCL 43,46 m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng > 250 cm. đá 4x6. mác 100 Phương án KT SCL 1,69 m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. chiều rộng > 250 cm. đá 1x2. mác 200 Phương án KT SCL 2,91 m3
84 Xây gạch đất sét nung 6.5x10.5x22. xây bể chứa. vữa XM mác 75 Phương án KT SCL 8,86 m3
85 Lát gạch chỉ. vữa XM mác 75 Phương án KT SCL 7,62 m2
86 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. mác 200 Phương án KT SCL 0,84 m3
87 Gia công. lắp dựng cốt thép giếng nước. giếng cáp. đường kính &lt;&#x3D; 10mm Phương án KT SCL 0,4103 tấn
88 Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen. đường kính > 10mm Phương án KT SCL 0,06 tấn
89 Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp Phương án KT SCL 0,05 100m2
90 Trát tường trong. chiều dày trát 2cm. vữa XM mác 100 Phương án KT SCL 32,39 m2
91 Bả bằng xi măng vào tường Phương án KT SCL 32,39 m2
92 Trát tường ngoài. chiều dày trát 2cm. vữa XM mác 100 Phương án KT SCL 30,68 m2
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 100mm Phương án KT SCL 0,15 100m
94 Lớp than củi + xỉ than Phương án KT SCL 0,39 m3
95 Lớp gạch vỡ Phương án KT SCL 0,39 m3
96 Các ống trong bể Phương án KT SCL 3 cái
97 Xây gạch đất sét nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày <= 11cm. chiều cao <= 6m. vữa XM mác 75 Phương án KT SCL 4,48 m3
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lanh tô. mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng. đá 1x2. mác 200 Phương án KT SCL 0,03 m3
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm. chiều cao &lt;&#x3D; 6m Phương án KT SCL 0,0063 tấn
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan Phương án KT SCL 0,013 100m2
101 Cửa kính nhôm hệ việt pháp Phương án KT SCL 3,66 m2
102 Hoa Inox cửa sổ hộp vuông 15x15 Phương án KT SCL 0,72 m2
103 Lắp dựng hoa sắt cửa Phương án KT SCL 0,72 m2
104 Trát tường ngoài. chiều dày trát 2cm. vữa XM mác 75 Phương án KT SCL 5,24 m2
105 Gia công xà gồ thép Phương án KT SCL 0,0069 tấn
106 Lắp dựng xà gồ thép Phương án KT SCL 0,0069 tấn
107 Lợp mái tôn xốp dày 0.45mm Phương án KT SCL 0,176 100m2
108 Trát tường trong. chiều dày trát 2cm. vữa XM mác 75 Phương án KT SCL 43,64 m2
109 Trát tường ngoài. chiều dày trát 2cm. vữa XM mác 75 Phương án KT SCL 32,09 m2
110 Trát xà dầm. vữa XM mác 75 Phương án KT SCL 3,01 m2
111 Trát tường ngoài. chiều dày trát 2cm. vữa XM mác 75 Phương án KT SCL 4,32 m2
112 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Phương án KT SCL 88,3 m2
113 Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Phương án KT SCL 46,65 m2
114 Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Phương án KT SCL 41,64 m2
115 Lát nền. sàn. kích thước gạch <=0.09m2. vữa XM mác 75 Phương án KT SCL 9,24 m2
116 Công tác ốp gạch vào tường. trụ. cột. tiết diện gạch <= 0.16m2. vữa XM mác 75 Phương án KT SCL 44,78 m2
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phương án KT SCL 20 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phương án KT SCL 20 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Phương án KT SCL 10 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 1.5mm2 Phương án KT SCL 50 m
121 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Phương án KT SCL 2 cái
122 Lắp đặt đèn tường. đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Phương án KT SCL 2 bộ
123 Lắp đặt đèn tường. đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Phương án KT SCL 3 bộ
124 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Phương án KT SCL 1 cái
125 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Phương án KT SCL 2 cái
126 Lắp đặt ổ cắm đôi Phương án KT SCL 1 cái
127 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha. 2 cực 25A. 32A Phương án KT SCL 3 cái
128 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha. 1 cực 16A. 20A Phương án KT SCL 1 cái
129 Lắp đặt hộp attomat loại từ 6-8 MCB Phương án KT SCL 1 hộp
130 Băng dính điện Phương án KT SCL 2 cuộn
131 Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Phương án KT SCL 90 cái
132 Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống Phương án KT SCL 70 cái
133 Lắp đặt hộp nối. đế điện Phương án KT SCL 8 hộp
134 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính <=34mm Phương án KT SCL 20 m
135 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính <=27mm Phương án KT SCL 10 m
136 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính <=15mm Phương án KT SCL 25 m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn. đường kính 32mm. chiều dày 4.4mm Phương án KT SCL 0,16 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn. đường kính 25mm. chiều dày 3.5mm Phương án KT SCL 0,2 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn. đường kính 20mm. chiều dày 2.8mm Phương án KT SCL 0,25 100m
140 Lắp đặt côn. cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm. chiều dày 4.4mm Phương án KT SCL 12 cái
141 Lắp đặt côn. cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm. chiều dày 3.5mm Phương án KT SCL 13 cái
142 Lắp đặt côn. cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm. chiều dày 2.8mm Phương án KT SCL 18 cái
143 Cút PPR-PN16. ĐK 20. 1 đầu ren trong Phương án KT SCL 15 cái
144 Măng sông PPR-PN16. ĐK 32. 1 đầu ren trong Phương án KT SCL 2 cái
145 Măng sông PPR-PN16. ĐK 25. 1 đầu ren trong Phương án KT SCL 2 cái
146 Khóa Æ 32 Phương án KT SCL 1 cái
147 Khóa Æ 25 Phương án KT SCL 1 cái
148 Rắc co d=20 Phương án KT SCL 2 cái
149 Dây nối mềm Phương án KT SCL 10 cái
150 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Phương án KT SCL 2 bộ
151 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phương án KT SCL 2 bộ
152 Lắp đặt gương soi Phương án KT SCL 2 cái
153 Lắp đặt kệ kính Phương án KT SCL 2 cái
154 Lắp đặt giá treo Phương án KT SCL 2 cái
155 Lắp đặt hộp đựng Phương án KT SCL 2 cái
156 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi. 1 hương sen Phương án KT SCL 2 bộ
157 Lắp đặt thùng đun nước nóng Phương án KT SCL 2 bộ
158 Lắp đặt chậu xí bệt Phương án KT SCL 2 bộ
159 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phương án KT SCL 2 cái
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 100mm Phương án KT SCL 0,04 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 60mm Phương án KT SCL 0,28 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 40mm Phương án KT SCL 0,04 100m
163 Tê nhựa PVC 45 độ. ĐK 110 Phương án KT SCL 1 cái
164 Tê nhựa PVC 90 độ. ĐK 60 Phương án KT SCL 3 cái
165 Cút nhựa PVC 90 độ. ĐK 60 Phương án KT SCL 6 cái
166 Cút nhựa PVC 90 độ. ĐK 42 Phương án KT SCL 6 cái
167 Cút nhựa PVC 135 độ. ĐK 110 Phương án KT SCL 4 cái
168 Cút nhựa PVC 135 độ. ĐK 60 Phương án KT SCL 2 cái
169 Côn chuyển + măng sông nhựa PVC. ĐK 60 Phương án KT SCL 4 cái
170 Keo nhựa Phương án KT SCL 2 hộp
171 Vòi xả nhanh Inox Phương án KT SCL 2 cái
172 Van phao cơ Phương án KT SCL 1 cái
173 Lắp đặt thoát sàn Inox ĐK 100mm Phương án KT SCL 2 cái
174 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. dung tích bể 2m3 Phương án KT SCL 1 bể
J Hạng mục SCL: Nhà đặt máy phát điện Diesel Điện lực TP Hà Giang (Nhà xưởng cơ điện cũ)
1 Phá lớp vữa trát tường. cột. trụ trong nhà Phương án KT SCL 21,7 m2
2 Phá lớp vữa trát tường. cột. trụ ngoài nhà Phương án KT SCL 22,33 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phương án KT SCL 23,1 m2
4 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Phương án KT SCL 113,46 1m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng <= 3m. sâu <= 1m. đất cấp III Phương án KT SCL 10,65 m3
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Phương án KT SCL 1,8 m3
7 Đắp đất nền móng công trình. nền đường Phương án KT SCL 3,55 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công. đắp nền móng công trình Phương án KT SCL 0,6 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6.5x10.5x22. xây móng. chiều dày <= 33cm. vữa XM mác 100 Phương án KT SCL 5,66 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông nền. đá 1x2. mác 200 Phương án KT SCL 17,02 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu. dày 3cm. vữa XM mác 100 Phương án KT SCL 113,46 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm. chiều cao &lt;&#x3D; 6m Phương án KT SCL 0,056 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm. chiều cao &lt;&#x3D; 6m Phương án KT SCL 0,159 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông xà dầm. giằng nhà. đá 1x2. mác 200 Phương án KT SCL 1,58 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm. giằng Phương án KT SCL 0,14 100m2
16 Xây gạch đất sét nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày <= 33cm. chiều cao <= 6m. vữa XM mác 100 Phương án KT SCL 23,46 m3
17 Trát tường trong. chiều dày trát 2cm. vữa XM mác 75 Phương án KT SCL 231,88 m2
18 Trát tường ngoài. chiều dày trát 2cm. vữa XM mác 75 Phương án KT SCL 22,33 m2
19 Đánh giáp tường trần cột trước khi sơn Phương án KT SCL 254,21 m2
20 Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Phương án KT SCL 231,88 m2
21 Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Phương án KT SCL 22,33 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm Phương án KT SCL 26,88 m2
23 Cửa lùa 1 cánh khung thép bịt tôn Phương án KT SCL 26,88 m2
24 Gia công xà gồ thép Phương án KT SCL 0,63 tấn
25 Thi công trần bằng tấm tôn phẳng Phương án KT SCL 113,46 m2
26 Phào nhôm Phương án KT SCL 43 m
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. chiều rộng <= 250 cm. đá 1x2. mác 200 Phương án KT SCL 0,93 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6.5x10.5x22. xây gối đỡ ống. rãnh thoát nước. vữa XM mác 75 Phương án KT SCL 1,32 m3
29 Trát tường trong. chiều dày trát 2cm. vữa XM mác 75 Phương án KT SCL 16,5 m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. mác 200 Phương án KT SCL 0,78 m3
31 Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen. đường kính &gt; 10mm Phương án KT SCL 0,107 tấn
32 Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp Phương án KT SCL 0,065 100m2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng <= 50kg Phương án KT SCL 30 cái
34 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông. đường kính ống 76mm Phương án KT SCL 0,06 100m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phương án KT SCL 50 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phương án KT SCL 40 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Phương án KT SCL 20 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 1.5mm2 Phương án KT SCL 100 m
39 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m. loại hộp đèn 2 bóng Phương án KT SCL 6 bộ
40 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Phương án KT SCL 3 cái
41 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Phương án KT SCL 1 cái
42 Lắp đặt ổ cắm đôi Phương án KT SCL 4 cái
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha. 2 cực 25A. 32A Phương án KT SCL 1 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha. 1 cực 20A. 16A Phương án KT SCL 2 cái
45 Lắp đặt hộp nối. đế điện Phương án KT SCL 11 hộp
46 Lắp đặt hộp attomat loại từ 2-4 MCB Phương án KT SCL 1 hộp
47 Băng dính điện Phương án KT SCL 2 cuộn
48 Đinh vít 3cm + nở nhựa Phương án KT SCL 325 cái
49 Đinh vít 5 cm + nở nhựa Phương án KT SCL 20 cái
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính <=27mm Phương án KT SCL 30 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính <=15mm Phương án KT SCL 100 m
52 Bồn cấp dầu cho máy phát điện loại đứng có chân. thang loại 1000 lít Phương án KT SCL 1 cái
53 Ống khói nối thêm D250 + phểu che Phương án KT SCL 2,5 m
54 Di chuyển. lắp đặt máy phát điện. nối ống khói Phương án KT SCL 1 cái
55 Lắp dựng dàn giáo trong. chiều cao chuẩn 3.6m Phương án KT SCL 1,13 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao <= 16 m Phương án KT SCL 1,97 100m2
K Hạng mục SCL: Nhà Kho vật tư -Công ty Điện lực Hà Giang (nhà xưởng cơ điện cũ)
1 Phá lớp vữa trát tường. cột. trụ trong nhà Phương án KT SCL 295,03 m2
2 Phá lớp vữa trát tường. cột. trụ ngoài nhà Phương án KT SCL 18,76 m2
3 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Phương án KT SCL 600,89 1m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phương án KT SCL 23,1 m2
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công. chiều cao <= 6m Phương án KT SCL 131,5 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép. vì kèo. xà gồ Phương án KT SCL 0,1794 tấn
7 Tháo dỡ trần Phương án KT SCL 54,68 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông nền. đá 1x2. mác 200 Phương án KT SCL 60,09 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu. dày 3cm. vữa XM mác 100 Phương án KT SCL 574,71 m2
10 Lát nền. sàn. kích thước gạch <=0.36m2. vữa XM mác 75 Phương án KT SCL 574,71 m2
11 Trát tường trong. chiều dày trát 2cm. vữa XM mác 75 Phương án KT SCL 295,02 m2
12 Trát tường ngoài. chiều dày trát 2cm. vữa XM mác 75 Phương án KT SCL 18,76 m2
13 Đánh giáp tường trần cột trước khi sơn Phương án KT SCL 313,78 m2
14 Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Phương án KT SCL 295,02 m2
15 Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Phương án KT SCL 18,76 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm Phương án KT SCL 25,2 m2
17 Cửa lùa 1 cánh khung thép bịt tôn Phương án KT SCL 25,2 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Phương án KT SCL 2,22 100m2
19 Gia công xà gồ thép Phương án KT SCL 0,5313 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Phương án KT SCL 0,5313 tấn
21 Tấm úp nóc. ốp sườn Phương án KT SCL 43 m
22 Máng tôn dập gân thu nước mưa KT 20x30 Phương án KT SCL 35,54 m
23 Phễu thu nước trên mái Phương án KT SCL 4 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống 100mm Phương án KT SCL 0,16 100m
25 Lợp bán mái bằng tôn xốp dày 0.45mm Phương án KT SCL 1,326 100m2
26 Gia công xà gồ thép Phương án KT SCL 0,55 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Phương án KT SCL 0,55 tấn
28 Thi công trần bằng tấm tôn phẳng Phương án KT SCL 54,68 m2
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phương án KT SCL 50 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phương án KT SCL 50 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Phương án KT SCL 40 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 1.5mm2 Phương án KT SCL 120 m
33 Lắp đặt đèn pha LED 100W Phương án KT SCL 3 bộ
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m. loại hộp đèn 2 bóng Phương án KT SCL 6 bộ
35 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Phương án KT SCL 6 cái
36 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Phương án KT SCL 1 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đôi Phương án KT SCL 7 cái
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha. 2 cực 25A. 32A Phương án KT SCL 2 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha. 1 cực 16A. 20A Phương án KT SCL 5 cái
40 Lắp đặt hộp nối. đế điện Phương án KT SCL 15 hộp
41 Lắp đặt hộp attomat loại từ 2-4 MCB Phương án KT SCL 2 hộp
42 Băng dính điện Phương án KT SCL 6 cuộn
43 Đinh vít 3cm + nở nhựa Phương án KT SCL 675 cái
44 Đinh vít 5 cm + nở nhựa Phương án KT SCL 200 cái
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính <=27mm Phương án KT SCL 60 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính <=15mm Phương án KT SCL 100 m
47 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Phương án KT SCL 2,39 m3
48 Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng <= 3m. sâu <= 1m. đất cấp III Phương án KT SCL 9,59 m3
49 Đắp cát công trình bằng thủ công. đắp nền móng công trình Phương án KT SCL 2,39 m3
50 Xây gạch đất sét nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày > 33cm. chiều cao <= 6m. vữa XM mác 100 Phương án KT SCL 23,82 m3
51 Trát tường ngoài. chiều dày trát 2cm. vữa XM mác 75 Phương án KT SCL 87,53 m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. chiều rộng <= 250 cm. đá 1x2. mác 200 Phương án KT SCL 0,54 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6.5x10.5x22. xây cột. trụ. chiều cao <= 6m. vữa XM mác 75 Phương án KT SCL 1,16 m3
54 Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 2cm. vữa XM mác 75 Phương án KT SCL 9,66 m2
55 Đắp phào kép. vữa XM mác 100 Phương án KT SCL 5,36 m
56 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Phương án KT SCL 9,66 m2
57 Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Phương án KT SCL 31,32 m2
58 Lắp dựng cổng Inox Phương án KT SCL 9 m2
59 Cánh cổng Inox Phương án KT SCL 9 m2
60 Lan can Inox Phương án KT SCL 24,76 m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông mặt đường. chiều dày mặt đường <=25 cm. đá 1x2. mác 250 Phương án KT SCL 43,6 m3
62 Láng nền sàn không đánh mầu. dày 3cm. vữa XM mác 100 Phương án KT SCL 218 m2
63 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Phương án KT SCL 1,51 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông tường chiều dày <= 45cm. chiều cao <= 6m. đá 1x2. mác 200 Phương án KT SCL 0,85 m3
65 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. mác 200 Phương án KT SCL 1,66 m3
66 Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen. đường kính &gt; 10mm Phương án KT SCL 0,2312 tấn
67 Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp Phương án KT SCL 0,096 100m2
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng <= 50kg Phương án KT SCL 44 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->