Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200421280-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200342239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 08:57:00 đến ngày 2020-04-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,192,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa tuyến kênh N12T
1 Khoan bê tông, lỗ Fi ≤12mm, chiều sâu <=15 cm Mô tả theo chương V 8.008,694 lỗ
2 Đục nhám, đánh xờm thành tường kênh Mô tả theo chương V 237,882 m2
3 Trau da xi măng Mô tả theo chương V 237,882 m2
4 Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V 71,2296 m3
5 Ván khuôn tường kênh Mô tả theo chương V 951,528 m2
6 Cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 3.307,7616 kg
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả theo chương V 1,7841 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 (đúc sẵn) Mô tả theo chương V 74,38 m3
9 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn, Pck > 50kg Mô tả theo chương V 1.762 cái
10 Ván khuôn tấm đan (đúc sẵn) Mô tả theo chương V 473,72 m2
11 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm (đúc sẵn) Mô tả theo chương V 5.351,9145 kg
B Xây mới kênh N11T
1 Đào bóc phong hóa, đất cấp I Mô tả theo chương V 5,339 m3
2 Đào kênh mương, đất cấp I Mô tả theo chương V 35,9355 m3
3 Đào xúc đất để đắp, đất cấp I Mô tả theo chương V 29,1867 m3
4 Đắp đất, độ chặt k=0,90 Mô tả theo chương V 59,202 m3
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo chương V 3,22 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V 8,28 m3
7 Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V 12,42 m3
8 Bê tông giằng dọc, M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V 1,38 m3
9 Bê tông giằng ngang, M200, đá 1x2 (đúc sẵn) Mô tả theo chương V 0,1242 m3
10 Lắp đặt giằng ngang bê tông đúc sẵn, Pck <=25kg Mô tả theo chương V 23 cái
11 Ván khuôn móng Mô tả theo chương V 27,6 m2
12 Ván khuôn tường kênh Mô tả theo chương V 165,6 m2
13 Ván khuôn giằng dọc Mô tả theo chương V 18,4 m2
14 Ván khuôn giằng ngang (đúc sẵn) Mô tả theo chương V 2,898 m2
15 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 315,2002 kg
16 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 85,1968 kg
17 Cốt thép giằng dọc, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 186,7766 kg
18 Cốt thép giằng ngang, ĐK ≤10mm (đúc sẵn) Mô tả theo chương V 45,6293 kg
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả theo chương V 0,96 m2
C Xây mới kênh Đồng Rẫy và công trình trên tuyến
D Tuyến kênh Đồng Rẫy
1 Đào bóc phong hóa, đất cấp I Mô tả theo chương V 2,2103 m3
2 Đào kênh mương, đất cấp I Mô tả theo chương V 241,4055 m3
3 Đắp đất, độ chặt k=0,90 Mô tả theo chương V 203,1889 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo chương V 12,08 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V 31,71 m3
6 Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V 49,83 m3
7 Bê tông giằng dọc, M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V 4,53 m3
8 Bê tông giằng ngang, M200, đá 1x2 (đúc sẵn) Mô tả theo chương V 0,5436 m3
9 Lắp đặt giằng ngang bê tông đúc sẵn, Pck <=25kg Mô tả theo chương V 76 cái
10 Ván khuôn móng Mô tả theo chương V 90,6 m2
11 Ván khuôn tường kênh Mô tả theo chương V 664,4 m2
12 Ván khuôn giằng dọc Mô tả theo chương V 60,4 m2
13 Ván khuôn giằng ngang (đúc sẵn) Mô tả theo chương V 12,684 m2
14 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 1.283,4433 kg
15 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 303,7597 kg
16 Cốt thép giằng dọc, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 613,6395 kg
17 Cốt thép giằng ngang, ĐK ≤10mm (đúc sẵn) Mô tả theo chương V 161,8375 kg
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả theo chương V 4,275 m2
E Dốc nước tại K0+88.83; K0+174.58; K0+224.48 (03 cái)
1 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo chương V 0,528 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V 2,086 m3
3 Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V 2,919 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả theo chương V 8,06 m2
5 Ván khuôn tường kênh Mô tả theo chương V 40 m2
6 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 85,81 kg
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả theo chương V 1,92 m2
F Tràn đầu kênh
1 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo chương V 3,764 m3
2 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V 12,965 m3
3 Bê tông tường thẳng, M200, đá 2x4 Mô tả theo chương V 3,768 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả theo chương V 15,2 m2
5 Ván khuôn tường thẳng Mô tả theo chương V 44,4 m2
6 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 562,44 kg
7 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo chương V 719,81 kg
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả theo chương V 3,9 m2
9 Gỗ ván phai Mô tả theo chương V 0,21 m3
10 Đào móng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả theo chương V 13 m3
11 Đắp đất, độ chặt k=0,90 Mô tả theo chương V 2,7625 m3
G Cửa điều tiết và cửa lấy nước trên kênh (05 cái)
1 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo chương V 0,036 m3
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V 0,108 m3
3 Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V 0,1984 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả theo chương V 0,81 m2
5 Ván khuôn tường kênh Mô tả theo chương V 2,88 m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả theo chương V 0,72 m2
7 Sản xuất cửa van phẳng V0,5 (40x60)cm Mô tả theo chương V 5 bộ
8 Lắp đặt cửa van phẳng V0,5 (40x60)cm Mô tả theo chương V 5 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->