Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200425247-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200263613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ, ngân sách địa phương và huy động hợp pháp đối ứng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 09:28:00 đến ngày 2020-04-25 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,470,932,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,063,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu sáu mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục Nền, Mặt đường
1 Đào nền đường, khuôn đường đất CII Mô tả theo chương V 171,286 1 m3
2 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu >=0,95, đất CIII Mô tả theo chương V 1.437,143 1 m3
3 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu >=0,98, đất CIII Mô tả theo chương V 483,576 1 m3
4 Mặt đường bê tông xi măng M250, đá 2x4, dày 18cm Mô tả theo chương V 681,232 1m3
5 Bạt ny lông lót Mô tả theo chương V 3.388,96 1m2
6 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả theo chương V 459,56 1m2
7 SXLD cọc tiêu bằng BTCT, KT: 0,12x0,12x1,025 m, chôn bình quân 25m/1 cọc Mô tả theo chương V 90 1 Cái
B Hạng mục Cống vuông D= 75cm (03 Cái)
1 Đào đất móng cống, đất CII Mô tả theo chương V 31,62 1 m3
2 Đắp đất móng cống độ chặt yêu cầu >=0,95, đất CIII Mô tả theo chương V 12,648 1 m3
3 Làm lớp đệm móng dày 10cm Mô tả theo chương V 5,385 1 m3
4 Bê tông ống cống + Mối nối M250 đá 1x2 Mô tả theo chương V 5,82 1 m3
5 Ván khuôn cống Mô tả theo chương V 100,8 1 m2
6 Bê tông móng cống đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 4,5 1 m3
7 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Mô tả theo chương V 15 1 CK
8 Quét nhựa đường chống thấm ống cống Mô tả theo chương V 15 1 ống
9 Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, chân khay và sân cống VXM M100 Mô tả theo chương V 43,05 1 m3
10 SXLD Cốt thép ống cống đúc sẵn, ĐK<= 10mm Mô tả theo chương V 31,2 1 Kg
11 SXLD Cốt thép ống cống đúc sẵn, ĐK< 18mm Mô tả theo chương V 949,5 1 Kg
12 Tô khối xây VXM M100 dày 2 cm Mô tả theo chương V 15,6 1 m2
C Hạng mục Cống bản L=50cm (02 cái)
1 Đào đất móng cống, đất CII Mô tả theo chương V 17 1 m3
2 Đắp đất móng cống độ chặt yêu cầu >=0,95, đất CIII Mô tả theo chương V 6,8 1 m3
3 Làm lớp đệm móng dày 10cm Mô tả theo chương V 1,7 1 m3
4 Bê tông bản cống, xà mũ, mui luyện M200 đá 1x2 Mô tả theo chương V 2,88 1 m3
5 Ván khuôn cống Mô tả theo chương V 25,56 1 m2
6 Bê tông thân cống đá 2x4 M200 Mô tả theo chương V 1,64 1 m3
7 Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, chân khay và sân cống VXM M100 Mô tả theo chương V 7,436 1 m3
8 SXLD Cốt thép ống cống đúc sẵn, ĐK<= 10mm Mô tả theo chương V 114,9 1 Kg
9 SXLD Cốt thép ống cống đúc sẵn, ĐK< 18mm Mô tả theo chương V 146,22 1 Kg
10 Tô khối xây VXM M100 dày 2 cm Mô tả theo chương V 5,704 1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->