Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Đội Cảnh sát PCCCCNCH, CAP Phương Liệt, Thanh Xuân Nam, Kim Giang, Hạ Đình thuộc CAQ Thanh Xuân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200431190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Đội Cảnh sát PCCCCNCH, CAP Phương Liệt, Thanh Xuân Nam, Kim Giang, Hạ Đình thuộc CAQ Thanh Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200426350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 11:31:00 đến ngày 2020-04-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,916,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ BẾP CÔNG AN PHƯỜNG HẠ ĐÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 3,315 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 26,125 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 26,125 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 4,675 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 40 | m2 |
| 6 | Tạo nhám tường cũ để ốp gạch (03 mặt còn lại) | Mục II Chương V, HSMT | 36,975 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,1853 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 1,1853 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 1,1853 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 26,125 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 68,385 | m2 |
| 12 | Trần thạch cao chìm khung xương, tấm chịu nước dầy 4mm | Mục II Chương V, HSMT | 26,125 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ và đi chìm toàn bộ đường điện hiện có (tận dụng vật tư hiện có) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | toàn bộ |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 40 | m2 |
| 15 | SXLD cửa đi 2 cánh cánh mở quay khung nhôm hệ , thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 2,64 | m2 |
| 16 | SXLD cửa sổ mở hất hệ 4400, khung nhôm hệ, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 0,675 | m2 |
| 17 | Lắp đặt máy hút mùi bếp: máy hút công suất 950m | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2 : CÔNG AN PHƯỜNG PHƯƠNG LIỆT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 1,8 | m2 |
| 2 | Đục tỉa bê tông đầu cột tạo nhám, khoan tạo lỗ D20 (Bu lông M18) (đã bao gồm cả vệ sinh lỗ và keo cấy thép | Mục II Chương V, HSMT | 112 | điểm |
| 3 | Bu lông neo M18 (mạ kẽm) | Mục II Chương V, HSMT | 112 | cái |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II Chương V, HSMT | 0,4576 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục II Chương V, HSMT | 0,8322 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,8437 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 95,2576 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,4576 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục II Chương V, HSMT | 0,8322 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,8437 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 2,5193 | 100m2 |
| 12 | Tôn bo diềm khổ 400mm, dày 0.45mm | Mục II Chương V, HSMT | 52,65 | m |
| 13 | Máng thu nước Inox 304 bóng, trắng dày 0,5mm (bao gồm cả công dập tạo hình và vận chuyển) | Mục II Chương V, HSMT | 126,5903 | kg |
| 14 | Gia công, lắp đặt khung giá đỡ máng thu nước mái, khung inox (trọn gói) | Mục II Chương V, HSMT | 21,29 | cái |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,36 | m3 |
| 16 | Nạo vét, vệ sinh rãnh thoát nước (bậc thợ 3/7) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | công |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,9 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 0,9 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 0,9 | m3 |
| 20 | Tháo bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3: Dịch chuyển, Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 ( chỉ tính nhân công lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bể |
| 22 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Mục II Chương V, HSMT | 2,4 | 1m |
| 23 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,072 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 | Mục II Chương V, HSMT | 0,0937 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 2,3004 | m2 |
| 26 | Nắp tôn đậy lối lên mái (trọn gói: tôn, bản lề, nhân công) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 27 | Quả cầu chắn rác Inox D110 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | quả |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,66 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục II Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 30 | Đai giữ ống D110 | Mục II Chương V, HSMT | 33 | cái |
| 31 | Vít nở 10 | Mục II Chương V, HSMT | 66 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 47,782 | m |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục II Chương V, HSMT | 47,782 | m |
| 36 | Tháo dỡ hệ thống kim thu sét cũ và tận dụng lại (Công thợ bậc 3,5/7, nhóm 1 ). | Mục II Chương V, HSMT | 1 | HT |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Mục II Chương V, HSMT | 50 | m |
| 39 | Đo kiểm tra nghiệm thu điện trở hệ thống tiếp địa bảo đảm điện trở | Mục II Chương V, HSMT | 1 | HT |
| 40 | Hóa chất giảm điện trở | Mục II Chương V, HSMT | 2 | gói |
| C | HẠNG MỤC 3: CÔNG AN PHƯỜNG THANH XUÂN NAM | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục II Chương V, HSMT | 2,023 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Mục II Chương V, HSMT | 2,023 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,6 kg/m2 | Mục II Chương V, HSMT | 2,023 | 100m2 |
| 4 | Vệ sinh, tạo nhám mặt sân (vệ sinh mặt sân, cào mặt để rải asphal) | Mục II Chương V, HSMT | 202,3 | m2 |
| 5 | Thi công lưới sợi thuy tinh chống nứt (đã bao gồm nhân công) | Mục II Chương V, HSMT | 19,2 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg: nhấc tấm đan hố ha, rãnh | Mục II Chương V, HSMT | 37 | cái |
| 7 | Vét rãnh thoát nước | Mục II Chương V, HSMT | 1 | công |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mục II Chương V, HSMT | 37 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 1,628 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V, HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 0,6402 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 0,1782 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: BẾP ĂN CÔNG AN PHƯỜNG KIM GIANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 5,35 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mục II Chương V, HSMT | 6,5 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mục II Chương V, HSMT | 11,4872 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 39,788 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V, HSMT | 56,0752 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 48,88 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 135,35 | m2 |
| 8 | Tạo nhám tường cũ để ốp | Mục II Chương V, HSMT | 55,02 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ, công thợ 3,5/7 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 18,1871 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 18,1871 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 18,1871 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,264 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V, HSMT | 0,0378 | tấn |
| 16 | Thi công quét 1 lớp chống thấm theo thiết kế (01 lít/1m2) | Mục II Chương V, HSMT | 26,2 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, HSMT | 0,2117 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 1,056 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 57,2 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 84,55 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 84,55 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 38,6748 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II Chương V, HSMT | 3,348 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 92,534 | m2 |
| 25 | Trần thạch cao chìm khung xương nổi, tấm chịu nước dầy 4mm | Mục II Chương V, HSMT | 38,2788 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 0,4761 | 100m2 |
| 27 | Tôn bo diềm khổ 400mm, dày 0.45mm | Mục II Chương V, HSMT | 20,74 | m |
| 28 | Cánh cửa Inox 304 bóng, trắng dày 0,8mm (bao gồm cả công dập tạo hình và vận chuyển) | Mục II Chương V, HSMT | 47,4028 | kg |
| 29 | Bản lề cửa Inox | Mục II Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ: Lợp mái lấy sáng polycacbonat đặc dày 3,6mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt khe chống dột giữa nhà: Vật liệu: tôn khổ 600, quét bitum chống thấm, vữa trát. Nhân công: đục vữa, lắp tôn, quét bitum, trám vữa. | Mục II Chương V, HSMT | 26 | md |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,1076 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 11,76 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,1076 | tấn |
| 35 | SXLD cửa đi 2 cánh cánh mở quay khung nhôm hệ, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 4,32 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,3348 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V, HSMT | 0,0188 | tấn |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 0,4752 | m3 |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2: Tủ điện kim loại KT (500*400*200*2)MM, sơn tĩnh điện | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: Cầu chì ống 2A | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm: Đèn báo pha (ĐỎ-VÀNG-XANH) 230V/LED 1W | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe: MCCB-3P-40A-18kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe: MCB 1P-25A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 47 | Thanh đồng 50x5 | Mục II Chương V, HSMT | 5 | thanh |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng: Máng đèn 02 bóng LED 1.2M (2*18w) | Mục II Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc: 02 phím- 220V-10A (Gồm: Đế + Mặt + Hạt) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc: CÔNG TẮC 3 PHÍM - 220V-10A (Gồm: Đế + Mặt + Hạt) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi: Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC LOẠI CHÌM 250V-16A - ÂM TƯỜNG | Mục II Chương V, HSMT | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2: CÁP ĐIỆN RUỘT ĐỒNG CU/XLPE/PVC (4*10)MM2 | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2: DÂY DẪN 1 RUỘT ĐỒNG CU/PVC (1*1,5)MM2 | Mục II Chương V, HSMT | 195 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2: DÂY DẪN 1 RUỘT ĐỒNG CU/PVC (1*2,5)MM2 | Mục II Chương V, HSMT | 255 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2: DÂY DẪN 1 RUỘT ĐỒNG CU/PVC (1*4)MM2 | Mục II Chương V, HSMT | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2: DÂY BẢO VỆ 1 RUỘT ĐỒNG CU/PVC(1*1,5)-E VÀNG XANH | Mục II Chương V, HSMT | 128 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2: DÂY BẢO VỆ 1 RUỘT ĐỒNG CU/PVC(1*2,5)-E VÀNG XANH | Mục II Chương V, HSMT | 98 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2: DÂY BẢO VỆ 1 RUỘT ĐỒNG CU/PVC(1*4)-E VÀNG XANH | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2: DÂY BẢO VỆ 1 RUỘT ĐỒNG CU/PVC(1*10)-E VÀNG XANH | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: ỐNG NHỰA TỰ CHỐNG CHÁY LUỒN DÂY ĐIỆN D16 - SP | Mục II Chương V, HSMT | 127,5 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm:ỐNG NHỰA TỰ CHỐNG CHÁY LUỒN DÂY ĐIỆN D20 - SP | Mục II Chương V, HSMT | 97,5 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: ỐNG RUỘT GÀ D20 (dài 50m/cuộn) | Mục II Chương V, HSMT | 150 | m |
| 63 | PHỤ KIỆN ỐNG CÁC LOẠI | Mục II Chương V, HSMT | 1 | lô |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi: Chậu hai hố | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm: Van khóa D25 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm: Rắc co D25 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm: Cút Ren PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm: Tê PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm: ống Class 2 D90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,24 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm: Ống nhựa Class 2 D48 | Mục II Chương V, HSMT | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm: Cút D90 | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm: Cút D48 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 77 | Cầu chắn rác D100 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | quả |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA CƠ SỞ LÀM VIỆC CẢNH SÁT PCCC VÀ CỨU NẠN CỨU HỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V, HSMT | 581,7967 | m2 |
| 2 | Tháo bể chứa nước bằng inox để tiến hành cải tạo | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bể |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Mục II Chương V, HSMT | 258,4264 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 104,23 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 184,48 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 268,9174 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 58,568 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 269,9572 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mục II Chương V, HSMT | 3,4794 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mục II Chương V, HSMT | 0,8064 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 7 | bộ |
| 14 | Phá dỡ mặt bàn đá chậu rửa, thợ bậc 3/7 nhóm 1 | Mục II Chương V, HSMT | 0,5 | công |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện, thợ bậ 3,5/7 nhóm 1 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 1.713,2524 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục II Chương V, HSMT | 270,9771 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục II Chương V, HSMT | 0,1245 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 22,7844 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 22,7844 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 22,7844 | m3 |
| 22 | Xử lý mặt sân hiện trạng, dọn dẹp vệ sinh mặt sân (Nhân công bậc 3/7) | Mục II Chương V, HSMT | 10 | Công |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 352,518 | m3 |
| 24 | Xoa mặt bê tông bằng xi măng tinh | Mục II Chương V, HSMT | 1.700 | m2 |
| 25 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mục II Chương V, HSMT | 25,8 | 10m |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục II Chương V, HSMT | 6,7391 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục II Chương V, HSMT | 0,888 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 1,0518 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 1,2909 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | Mục II Chương V, HSMT | 3,5084 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,4612 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V, HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,0523 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 20,1263 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 0,784 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 3,2983 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 10,1789 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,4069 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II Chương V, HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục II Chương V, HSMT | 0,0412 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 1,0586 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V, HSMT | 3,4048 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II Chương V, HSMT | 0,0634 | tấn |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 254,705 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 103,4525 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 143,6789 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 248,424 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II Chương V, HSMT | 10,697 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 353,459 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 31,8921 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 14,4664 | m2 |
| 52 | Trần tôn dày 3 lớp (tôn - PU - tôn), bao gồm toàn bộ chi phí lắp đặt hoàn thiện | Mục II Chương V, HSMT | 242,78 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.362,5729 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 530,4605 | m2 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mục II Chương V, HSMT | 0,0388 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,1249 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục II Chương V, HSMT | 0,0388 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,1249 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 282,6595 | 1m2 |
| 60 | SXLD cửa đi 1 cánh cánh mở quay khung nhôm hệ, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 7,505 | m2 |
| 61 | SXLD cửa đi 2 cánh cánh mở quay khung nhôm hệ, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 37,38 | m2 |
| 62 | SXLD cửa sổ mở hất hệ 4400, khung nhôm hệ, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 38,04 | m2 |
| 63 | SXLD Vách kính mặt dựng hệ: Thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 22,32 | m2 |
| 64 | Vách ngăn Composite, dày 12mm | Mục II Chương V, HSMT | 13,692 | m2 |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa inox 304: Ke vuông, khung định hình, núm xoay | Mục II Chương V, HSMT | 14 | bộ |
| 66 | Trần thạch cao chìm khung xương nổi, tấm chịu nước dầy 4mm | Mục II Chương V, HSMT | 17,744 | m2 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ: Tôn 3 lớp | Mục II Chương V, HSMT | 4,7824 | 100m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 1,0355 | 100m2 |
| 69 | Tôn bo diềm khổ 400mm, dày 0.45mm, | Mục II Chương V, HSMT | 333,9494 | m |
| 70 | Lắp đặt khe chống dột giữa nhà: Vật liệu: tôn khổ 600, quét bitum chống thấm, vữa trát. Nhân công: đục vữa, lắp tôn, quét bitum, trám vữa. | Mục II Chương V, HSMT | 24,773 | 0.0 |
| 71 | Máng thu nước Inox 304 bóng, trắng dày 0,5mm (bao gồm cả công dập tạo hình và vận chuyển) | Mục II Chương V, HSMT | 265,0459 | kg |
| 72 | Gia công, lắp đặt khung giá đỡ máng thu nước mái, khung inox (trọn gói) | Mục II Chương V, HSMT | 57,255 | cái |
| 73 | Cánh cửa Inox 304 bóng, trắng dày 0,8mm (bao gồm cả công dập tạo hình và vận chuyển) | Mục II Chương V, HSMT | 103,618 | kg |
| 74 | Bản lề cửa Inox | Mục II Chương V, HSMT | 52 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bể |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục II Chương V, HSMT | 4,8549 | 100m2 |
| 78 | Lưới chống bụi | Mục II Chương V, HSMT | 485,49 | m2 |
| 79 | Lắp đặt máy hút mùi bếp: máy hút công suất 950m | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 80 | Thép liên kết tường cũ và tường mới D10a5000 (bao gồm cả công khoan cấy) | Mục II Chương V, HSMT | 21 | cái |
| 81 | Bu lông liên kết M14 | Mục II Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,706 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mục II Chương V, HSMT | 22 | cái |
| 84 | Đai giữ ống D110 | Mục II Chương V, HSMT | 52 | cái |
| 85 | Vít nở 10 | Mục II Chương V, HSMT | 104 | cái |
| 86 | Quả cầu chắn rác Inox D110 | Mục II Chương V, HSMT | 14 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế: Cầu chì ống 2A | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường: Đèn báo pha (ĐỎ-VÀNG-XANH) 230V/LED 1W | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe: MCCB-3P-40A-18kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe: MCB 1P-40A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe: MCB 1P-32A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe:MCB 1P-10A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt RCOB 1P-20A-10kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 94 | Thanh đồng 50x5 | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-40A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-20-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-32A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-20-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P-32A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-20-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A-6kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng: máng, đèn 02 bóng LED 1.2M (2*18w) | Mục II Chương V, HSMT | 16 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi: Đèn ốp trần D300 bóng LED 220V-12W | Mục II Chương V, HSMT | 11 | bộ |
| 107 | Lắp đặt QUẠT TRẦN SẢI CÁNH DÀI 1,4 M 220V-80W,KÈM HỘP SỐ | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt hút mùi 300x300 - Quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc: Công tắc 02 phím - 220V-10A (GỒM: ĐẾ+MẶT+HẠT) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc: Công tắc 03 phím - 220V-10A (GỒM: ĐẾ+MẶT+HẠT) | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc:Công tắc 04 phím - 220V-10A (GỒM: ĐẾ+MẶT+HẠT) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 phím 250V-10A | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi: Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC LOẠI CHÌM 250V-16A - ÂM TƯỜNG, sino | Mục II Chương V, HSMT | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2: CÁP ĐIỆN RUỘT ĐỒNG CU/XLPE/PVC (4*10)MM2, | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2: DÂY DẪN 1 RUỘT ĐỒNG CU/PVC (1*6)MM2 | Mục II Chương V, HSMT | 156 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2: DÂY DẪN 1 RUỘT ĐỒNG CU/PVC (1*1,5)MM2 | Mục II Chương V, HSMT | 960 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2: DẪN 1 RUỘT ĐỒNG CU/PVC (1*2,5)MM2 | Mục II Chương V, HSMT | 600 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2: DÂY BẢO VỆ 1 RUỘT ĐỒNG CU/PVC(1*2,5)-E VÀNG XANH | Mục II Chương V, HSMT | 300 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2: DÂY BẢO VỆ 1 RUỘT ĐỒNG CU/PVC(1*6)-E VÀNG XANH | Mục II Chương V, HSMT | 78 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2: DÂY BẢO VỆ 1 RUỘT ĐỒNG CU/PVC(1*10)-E VÀNG XANH | Mục II Chương V, HSMT | 30 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: ỐNG NHỰA TỰ CHỐNG CHÁY LUỒN DÂY ĐIỆN D20 -SP | Mục II Chương V, HSMT | 300 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm: ỐNG NHỰA TỰ CHỐNG CHÁY LUỒN DÂY ĐIỆN D32 -SP | Mục II Chương V, HSMT | 78 | m |
| 123 | HỘP NỐI PHÂN DÂY KT 185*185*80 - SP | Mục II Chương V, HSMT | 4 | hộp |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm: ỐNG RUỘT GÀ D20 | Mục II Chương V, HSMT | 5 | m |
| 125 | PHỤ KIỆN ỐNG CÁC LOẠI | Mục II Chương V, HSMT | 1 | lô |
| 126 | Móc treo quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt: | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l, Slim | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bồn rửa ở bếp | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt kệ kính | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt giá treo | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,36 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,16 | 100m |
| 145 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm: Van khóa D25 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt van khóa D20 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt Cút Ren trong PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 17 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Mục II Chương V, HSMT | 13 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm: ống class 2 D110 | Mục II Chương V, HSMT | 0,08 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm: ống Class 2 D90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,08 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm: ống Class 2 D76 | Mục II Chương V, HSMT | 0,2 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm: ống Class 2 D48 | Mục II Chương V, HSMT | 0,04 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm: ống Class 2 D42 | Mục II Chương V, HSMT | 0,04 | 100m |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm: Tê 110 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm: Tê 90 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm: Tê 76 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm: côn 90/76 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/48 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn: 76/42 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi