Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường PTDTBT TH và THCS Suối Giàng, xã Suối Giàng, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường PTDTBT TH và THCS Suối Giàng, xã Suối Giàng, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200433456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 11:13:00 đến ngày 2020-04-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,215,242,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,0212 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 50,5295 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 5,077 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 38,5798 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,5639 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,664 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,7253 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0889 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 1,7292 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 1,2795 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 9,0044 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,0429 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,258 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 7,2419 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,3518 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,0319 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,3346 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,874 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,9665 | tấn |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 18,0432 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,4962 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,5658 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,3953 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 2,4975 | m3 |
| 25 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,05 | m2 |
| 26 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 3,0 cm có đánh màu, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 36 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5949 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0484 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 44 | cái |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,54 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,2568 | 100m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 22,1257 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 177,501 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 43,5287 | m2 |
| 38 | Ốp gạch thẻ chân tường ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 27,6525 | m2 |
| B | Bê tông | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 18,8654 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 2,9981 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,5792 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,4709 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 2,7684 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 28,8696 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 2,6837 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,0882 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 3,0361 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 3,6633 | tấn |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 103,238 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 103,238 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 78,772 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 7,8437 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 6,9892 | tấn |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 672,5296 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 672,5296 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,7793 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,6174 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,2992 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,4958 | tấn |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 59,9346 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 59,9346 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,1837 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,5232 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,1504 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,2075 | tấn |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,9528 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 9,9528 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,64 | m |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,072 | m2 |
| C | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ HMI kính an toàn 6.38mm, cửa mở quay 2 cánh có ô Fix | Chương V. E-HSMT | 68,04 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cho cửa | Chương V. E-HSMT | 21 | Bộ |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ HMI, kính an toàn 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 53,2 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cho cửa | Chương V. E-HSMT | 38 | Bộ |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ HMI , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fix | Chương V. E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cho cửa | Chương V. E-HSMT | 21 | Bộ |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ HMI , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V. E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cho cửa | Chương V. E-HSMT | 11 | Bộ |
| 9 | Hoa inox cửa 10x30x1.1 | Chương V. E-HSMT | 478,0026 | kg |
| 10 | Vách nhôm hệ HMI, kính dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 11 | Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 110,406 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 110,406 | m2 |
| D | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 161,2428 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 379,344 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 379,344 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V. E-HSMT | 22,8096 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1.173,4 | m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,2009 | m3 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,6 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 3,652 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1.173,4 | m2 |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,2727 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 109,032 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 109,032 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,8084 | m2 |
| 14 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. E-HSMT | 22,2324 | m2 |
| 15 | Ống thu nước mái sảnh D60 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,2358 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 59,532 | m2 |
| 18 | Nhân công đắp trang trí mặt đứng trục A và các chi tiết đầu trụ | Chương V. E-HSMT | 5 | Công |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 2,6346 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 39,52 | M |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,7592 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,7592 | tấn |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 35,574 | m2 |
| 24 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. E-HSMT | 64,614 | m2 |
| 25 | Nắp Ô lên mái + khóa | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V. E-HSMT | 0,7875 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút, chếch d=90mm | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 29 | Măng sông PVC d90 nối thẳng | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 30 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Phễu thu | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 7 | Tuýp |
| 33 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 77 | Cái |
| 34 | Đinh vít | Chương V. E-HSMT | 154 | Cái |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 313,5088 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 74,7616 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 213,87 | m2 |
| 38 | Trần tôn khung xương khu VS | Chương V. E-HSMT | 74,7616 | m2 |
| 39 | Vách ngăn vệ sinh bằng Composite | Chương V. E-HSMT | 175,728 | m2 |
| 40 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 540,56 | m |
| 41 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,4256 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 42,8312 | m2 |
| 43 | Trụ inox chân cầu thang | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Chương V. E-HSMT | 80,3948 | kg |
| 45 | Lan can inox hành lang | Chương V. E-HSMT | 468,6402 | kg |
| 46 | Ống thoát nước hành lang D27; | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 7,8408 | 100m2 |
| E | Bể phốt 01 cái | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 33,5808 | m3 |
| 2 | San lấp đất | Chương V. E-HSMT | 5,5968 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, hố móng | Chương V. E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V. E-HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 7,4831 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 46,056 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 46,056 | m2 |
| 9 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Chương V. E-HSMT | 46,056 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 5,9452 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 13 | Tấm đan, lá chớp, nan hoa, cửa sổ trời, con Sơn, hàng rào | Chương V. E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng <=50Kg | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250kg | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 6,7284 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,3457 | m3 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 3 | Hạt công tắc đơn | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 4 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ống ghen nổi | Chương V. E-HSMT | 670 | m |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Công tơ tổng | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 350 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 580 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 99 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Tê cút | Chương V. E-HSMT | 100 | Cái |
| 14 | Đinh vít + nở các loại | Chương V. E-HSMT | 500 | Cái |
| 15 | Mặt 1 + rọ (B1) | Chương V. E-HSMT | 15 | Cái |
| 16 | Mặt + rọ (B2) | Chương V. E-HSMT | 15 | Cái |
| 17 | Mặt + rọ (B3) | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Mặt + rọ (B4) | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Tủ điện tổng 900x600x150 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 43 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 30 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Hộp đấu dây | Chương V. E-HSMT | 30 | hộp |
| 25 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V. E-HSMT | 6 | Bình |
| 27 | Bình khí CO2 | Chương V. E-HSMT | 6 | Bình |
| 28 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| G | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Sứ nhồi VXM50# giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Bật đỡ dây dẫn trên mái, dây xuống fi 10 | Chương V. E-HSMT | 20 | Cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 6 | cọc |
| 8 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| 9 | Thép bản hàn chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 15,3075 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 11 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 15 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 13 | Đào chôn dây chống sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 31,2 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 31,2 | m3 |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| I | VẬT LIỆU CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa + Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 38 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh, xà phòng | Chương V. E-HSMT | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V. E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Chương V. E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Măng sông nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Măng sông nhựa D27 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Van khóa D34 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Van khóa D27 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Giắc co D34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Giắc co D27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa D34x21 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tê nhựa D27x27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tê nhựa D21x21 | Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 22 | Keo dán | Chương V. E-HSMT | 10 | tuýp |
| 23 | Đinh vít + nở các loại | Chương V. E-HSMT | 500 | Cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| J | VẬT LIỆU THOÁT NƯỚC | |||
| K | Thoát nước nhà vệ sinh và bể phốt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. E-HSMT | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V. E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Côn thu D90-34 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Tê D34 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC D110x110 | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC D90x90 | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 5 | cuộn |
| 13 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 5 | tuýp |
| 14 | Đai giữ ống các loại | Chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Chương V. E-HSMT | 1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=200mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Cút chếch nhựa D200mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 20 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V. E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 10,05 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,5743 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,2624 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0846 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,1693 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,0074 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,4374 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,1076 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0052 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| L | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 320,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,3981 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 66,21 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 52,11 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 10,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh chân kè | Chương V. E-HSMT | 1,2888 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V. E-HSMT | 0,792 | 100m |
| M | HÀNG RÀO THÉP B40 l=205M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 2,4161 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 2,4161 | tấn |
| 7 | Lưới thép B40 | Chương V. E-HSMT | 362,88 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Chương V. E-HSMT | 362,88 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 117,9648 | m2 |
| N | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,5328 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,1776 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,5515 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,49 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 23,49 | m2 |
| 8 | Thép góc trụ cổng | Chương V. E-HSMT | 52,595 | kg |
| 9 | Ray sắt V50x50x5 | Chương V. E-HSMT | 53,7333 | kg |
| 10 | Cánh cổng inox | Chương V. E-HSMT | 157,5793 | kg |
| 11 | Bánh xe D100 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Khóa cổng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| O | ĐƯỜNG LÊN KHU HỌC TẬP, LỐI XUỐNG KHU BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,6281 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,1508 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,206 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,4621 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,5175 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,1295 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây bậc cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,3938 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 11,45 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 6,2463 | m3 |
| P | Lối xuống khu bán trú | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 27,63 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 11,43 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 13,78 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V. E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 7 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,9043 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,2965 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,3218 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,402 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 15,6568 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,693 | 100m3 |
| 13 | Lan can inox | Chương V. E-HSMT | 191,0809 | kg |
| 14 | Chi phí di chuyển 2 cột điện, phá dỡ bể nước, bể phốt, hút bể phốt, nhà vệ sinh (Khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi