Gói thầu: số 09.SCL-2020: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200431328-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Gia Lâm
Tên gói thầu số 09.SCL-2020: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200430646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 10:40:00 đến ngày 2020-04-25 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,982,477,353 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TBA CỐNG THÔN
B PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 181,59 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 12,23 m2
3 Tháo dỡ cửa 2,28 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 2,28 m2
5 Vận chuyển các loại phế thải 0,272 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,272 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,272 m3
C TÔN NỀN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 6,765 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 45,103 m2
D CẢI TẠO
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 152,566 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 29,024 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 12,23 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 152,566 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 41,254 m2
6 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép 0,031 tấn
7 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép 0,031 tấn
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 11,412 m2
9 Khóa một chìa (cầu 10) 1 Cái
E ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 1 bộ
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 15 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 15 m
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
F TBA ĐÌNH VỸ 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,5 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải 1,5 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
5 Dựng cột bê tông H5m 6 cột
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,995 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,073 100m2
8 Đắp cát nền móng công trình 2,1 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,989 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,023 100m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 13,26 m2
12 Sản xuất hàng rào lưới thép 17,414 m2
13 Sản xuất cửa lưới thép 1,86 m2
14 Khóa một chìa 1 cái
G TBA GIẦY DA YÊN VIÊN
H PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 146,028 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 18,44 m2
3 Tháo dỡ cửa 4,42 m2
4 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m 13,602 m2
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm 4,32 m2
6 Vận chuyển các loại phế thải 1,183 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,183 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,183 m3
I TÔN NỀN
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 64,811 m2
J CẢI TẠO
1 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,035 m3
2 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,501 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,185 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,213 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,676 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 131,498 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 14,472 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 5,542 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 18,44 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 131,498 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 38,454 m2
12 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép 0,068 tấn
13 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép 0,069 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 5,146 m2
15 Khóa một chìa 1 cái
K TBA LÃ CÔI 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải 1 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1 m3
5 Dựng cột bê tông H5m 4 cột
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,188 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,039 100m2
8 Đắp cát nền móng công trình 4,367 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,483 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,01 100m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 24,833 m2
12 Sản xuất hàng rào lưới thép 12,4 m2
13 Sản xuất cửa lưới thép 1,86 m2
14 Khóa một chìa 1 cái
L TBA LIÊN ĐÀM
M PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 60,544 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 10,846 m2
3 Tháo dỡ cửa 2,34 m2
4 Vận chuyển các loại phế thải 0,107 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,107 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,107 m3
N CẢI TẠO
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 33 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 27,544 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 10,846 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 33 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 38,39 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 5,686 m2
7 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép 0,031 tấn
8 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép 0,031 tấn
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 5,842 m2
O TBA TÁI ĐỊNH CƯ SÔNG ĐUỐNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,5 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải 1,5 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
5 Dựng cột bê tông H5m 6 cột
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,275 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,607 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,022 100m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 10,71 m2
10 Sản xuất hàng rào lưới thép 15,709 m2
11 Sản xuất cửa lưới thép 1,86 m2
12 Khóa một chìa 1 cái
P TBA TÁI ĐỊNH CƯ YÊN THƯỜNG
Q PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 89,27 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 10,343 m2
3 Tháo dỡ cửa 2,4 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 4,44 m2
5 Vận chuyển các loại phế thải 0,149 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,149 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,149 m3
R CẢI TẠO
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 63,7 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 25,57 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 10,343 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 63,7 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 35,913 m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 4,44 m2
7 Sản xuất cửa lưới thép chống chim, chuột 2,4 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,044 m3
9 Khóa một chìa (cầu 10) 1 cái
S ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 1 bộ
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 15 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 15 m
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
T TBA TTCK KHÍ YÊN VIÊN 1+2
U PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 175,152 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 6,293 m2
3 Tháo dỡ cửa 7,415 m2
4 Vận chuyển các loại phế thải 0,272 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,272 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,272 m3
V CẢI TẠO
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 16,392 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 153,11 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 26,388 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 6,293 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 153,11 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 32,681 m2
7 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép 0,097 tấn
8 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép 0,096 tấn
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 13,004 m2
10 Sản xuất hàng rào lưới thép 14,57 m2
11 Khóa một chìa (cầu 10) 2 cái
W TBA TRÙNG QUÁN 3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,5 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải 1,5 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
5 Dựng cột bê tông H5m 6 cột
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,275 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,379 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,026 100m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 15,86 m2
10 Sản xuất hàng rào lưới thép 20,359 m2
11 Sản xuất cửa lưới thép 1,86 m2
12 Khóa một chìa 1 cái
X TBA TT CÔNG TY 120
Y PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 158,58 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 12,16 m2
3 Tháo dỡ cửa 4,74 m2
4 Vận chuyển các loại phế thải 0,256 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,256 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,256 m3
Z TÔN NỀN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 6,048 m3
AA CẢI TẠO
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 126,9 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 32,94 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 12,16 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 126,9 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,1 m2
6 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 12,16 m2
7 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép 0,024 tấn
8 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép 0,024 tấn
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 2,16 m2
10 Sản xuất cửa lưới thép chắn chim, chuột 2,4 m2
11 Khóa một chìa (cầu 10) 1 cái
AB ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 1 bộ
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 15 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 15 m
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
AC TBA XUÂN DỤC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,5 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải 1,5 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
5 Dựng cột bê tông H5m 6 cột
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,022 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,055 100m2
8 Đắp cát nền móng công trình 2,2 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,586 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,017 100m2
11 Sản xuất hàng rào lưới thép 20,359 m2
12 Sản xuất cửa lưới thép 1,86 m2
13 Khóa một chìa 1 cái
AD TBA XUÂN DỤC 3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,5 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải 1,5 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 2,5 tấn 6 cái
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,04 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,064 100m2
8 Đắp cát nền móng công trình 2,813 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,372 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,025 100m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 15,81 m2
12 Sản xuất hàng rào lưới thép 18,887 m2
13 Sản xuất cửa lưới thép 1,86 m2
14 Khóa một chìa 1 cái
AE TBA YÊN KHÊ
AF PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm 1,619 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép 0,252 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 51,864 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 8,834 m2
5 Tháo dỡ cửa 3,3 m2
6 Vận chuyển các loại phế thải 1,962 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,962 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,962 m3
AG CẢI TẠO + TÔN NỀN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 18,44 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 7,778 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,084 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,116 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 18,634 m2
6 Vận chuyển các loại phế thải 2,192 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 2,192 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 2,192 m3
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 4,3 m3
10 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 2,764 m3
11 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,152 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 119,146 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 19,084 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 8,834 m2
15 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 9,6 m2
16 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 119,146 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 27,918 m2
18 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép 0,056 tấn
19 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép 0,055 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 7,919 m2
21 Khóa một chìa (cầu 10) 1 cái
AH TBA YÊN VIÊN 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,5 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải 1,5 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
5 Dựng cột bê tông H5m 6 cột
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,35 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,586 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,017 100m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 15,86 m2
10 Sản xuất hàng rào lưới thép 20,359 m2
11 Sản xuất cửa lưới thép 1,86 m2
12 Khóa một chìa 1 cái
AI TBA YÊN VIÊN 11
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,5 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải 1,5 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
5 Dựng cột bê tông H5m 6 cột
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,275 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,796 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,023 100m2
9 Sản xuất hàng rào lưới thép 17,259 m2
10 Sản xuất cửa lưới thép 1,86 m2
11 Khóa một chìa 1 cái
AJ TBA YÊN VIÊN 13
1 Sản xuất cột bằng thép hình 0,154 tấn
2 Lắp dựng cột thép 0,154 tấn
3 Sản xuất hàng rào lưới thép 20,359 m2
4 Sản xuất cửa lưới thép 1,86 m2
5 Khóa một chìa 1 cái
AK TBA YÊN VIÊN 14
1 Thả đá hộc tự do vào thân kè 19,6 m3
2 Bạt thả rọ kè đá hộc 60 m2
3 Lưới thép làm rọ thép đựng đá hộc được xếp trồng lên 167,2 m2
4 Bạt chắn nước 50 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,5 m3
6 Vận chuyển các loại phế thải 1,5 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
9 Dựng cột bê tông H5m 6 cột
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,275 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,379 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,026 100m2
13 Sản xuất hàng rào lưới thép 20,514 m2
14 Sản xuất cửa lưới thép 1,86 m2
15 Khóa một chìa 1 cái
AL TBA YÊN VIÊN 15
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,5 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải 1,5 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 2,5 tấn 6 cái
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,275 m3
7 Dựng cột bê tông H5m 6 cột
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,379 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,026 100m2
10 Sản xuất hàng rào lưới thép 20,514 m2
11 Sản xuất cửa lưới thép 1,86 m2
12 Khóa một chìa 1 cái
AM TBA YÊN VIÊN 17
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,5 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải 1,5 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
5 Dựng cột bê tông H5m 6 cột
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,275 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,372 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,025 100m2
9 Sản xuất hàng rào lưới thép 18,809 m2
10 Sản xuất cửa lưới thép 1,86 m2
11 Khóa một chìa 1 cái
AN TBA YÊN VIÊN 18
1 Sản xuất cột bằng thép hình 0,154 tấn
2 Lắp dựng cột thép 0,154 tấn
3 Sản xuất hàng rào lưới thép 17,027 m2
4 Sản xuất cửa lưới thép 1,86 m2
5 Khóa một chìa 1 cái
AO TBA YÊN VIÊN 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,5 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải 1,5 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
5 Dựng cột bê tông H5m 6 cột
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,35 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,586 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,017 100m2
9 Sản xuất hàng rào lưới thép 20,359 m2
10 Sản xuất cửa lưới thép 1,86 m2
11 Khóa một chìa 1 cái
AP TBA YÊN VIÊN 3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,5 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải 1,5 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
5 Dựng cột bê tông H5m 6 cột
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,275 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,022 100m2
9 Sản xuất hàng rào lưới thép 17,104 m2
10 Sản xuất cửa lưới thép 1,86 m2
11 Khóa một chìa 1 cái
AQ TBA YÊN VIÊN 5
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải 1 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1 m3
5 Dựng cột bê tông H5m 4 cột
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,85 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,836 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,021 100m2
9 Sản xuất hàng rào lưới thép 19,739 m2
10 Sản xuất cửa lưới thép 1,86 m2
11 Khóa một chìa 1 cái
AR TBA YÊN VIÊN 7
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,5 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải 1,5 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
5 Dựng cột bê tông H5m 6 cột
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,35 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,586 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,017 100m2
9 Sản xuất hàng rào lưới thép 20,359 m2
10 Sản xuất cửa lưới thép 1,86 m2
11 Khóa một chìa 1 cái
AS TBA YÊN VIÊN 9
AT PHÁ DỠ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 216,958 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần 52,474 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 24,6 m2
AU CẢI TẠO
1 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,22 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 1 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 1 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 104,7 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 164,732 m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 24,6 m2
7 Sản xuất cửa lưới thép chắn chim, chuột 4 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 4 m2
9 Khóa một chìa 1 Cái
AV ĐIỆN THAY MỚI
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 1 bộ
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 15 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 15 m
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
AW TBA DU NGOẠI 1
AX PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 10 m2
2 Tháo dỡ cửa 3,34 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 2,34 m2
AY CẢI TẠO
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,056 m3
2 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,15 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 34,9 m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 2,34 m2
5 Sản xuất cửa lưới thép chắn chim, chuột 1 m2
AZ ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 1 bộ
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 15 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 15 m
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
BA TBA CỔ BI 6
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,5 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải 1,5 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
5 Dựng cột bê tông H5m 6 cột
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,01 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,074 100m2
8 Đắp cát nền móng công trình 2,168 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,967 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,024 100m2
11 Sản xuất hàng rào lưới thép 17,414 m2
12 Sản xuất cửa lưới thép 1,86 m2
13 Khóa một chìa 1 cái
BB TBA GIANG CAO 2
BC PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 111,64 m2
2 Tháo dỡ cửa 3,52 m2
3 Vận chuyển các loại phế thải 0,167 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,167 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,167 m3
BD CẢI TẠO
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,014 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 40,28 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 111,64 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 111,64 m2
5 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép 0,041 tấn
6 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép 0,04 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 3,68 m2
8 Khóa một chìa 1 cái
BE TBA BÁT TRÀNG 2
BF PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 168,382 m2
2 Tháo dỡ cửa 3,96 m2
3 Vận chuyển các loại phế thải 0,253 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,253 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,253 m3
BG CẢI TẠO
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 71,024 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 168,382 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 168,382 m2
4 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép 0,043 tấn
5 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép 0,044 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 3,968 m2
7 Khóa một chìa 1 cái
BH TBA BÁT TRÀNG 7
BI PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 149,48 m2
2 Tháo dỡ cửa 5,7 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 5,7 m2
4 Vận chuyển các loại phế thải 0,224 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,224 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,224 m3
BJ CẢI TẠO
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,25 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,392 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 11,96 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 3,375 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 101,72 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 47,76 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 101,72 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,76 m2
9 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép 0,031 tấn
10 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép 0,031 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 2,896 m2
12 Khóa một chìa 1 cái
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 1 bộ
BK TBA LN BÁT TRÀNG 1
BL PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 112,85 m2
2 Vận chuyển các loại phế thải 0,169 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,169 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,169 m3
BM CẢI TẠO
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 112,85 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 112,85 m2
3 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép 0,034 tấn
4 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép 0,034 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 3,072 m2
6 Khóa một chìa 1 cái
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 57,21 m2
BN TBA LN BÁT TRÀNG 2
BO PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 134,48 m2
2 Tháo dỡ cửa 2,97 m2
3 Vận chuyển các loại phế thải 0,202 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,202 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,202 m3
BP CẢI TẠO
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 89,066 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 134,48 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 134,48 m2
4 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép 0,035 tấn
5 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép 0,035 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 3,219 m2
7 Khóa một chìa 1 cái
BQ TBA BÁT TRÀNG 1
BR PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 107,12 m2
2 Tháo dỡ cửa 5,32 m2
3 Vận chuyển các loại phế thải 0,341 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,341 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,341 m3
BS CẢI TẠO
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 4,047 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 21,26 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 98 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 107,12 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 85,16 m2
6 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép 0,064 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 7,813 m2
BT TBA BƠM KIM ĐỨC
BU PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 139,282 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 14,36 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm 0,684 m3
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm 3,57 m2
5 Tháo dỡ cửa 4,97 m2
6 Vận chuyển các loại phế thải 1,016 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,016 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,016 m3
BV CẢI TẠO
1 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,094 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 39,766 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 112,472 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 27,75 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 14,36 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 112,472 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 42,11 m2
8 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép 0,049 tấn
9 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép 0,048 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 6,798 m2
11 Khóa một chìa 2 cái
BW ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 1 bộ
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 15 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 15 m
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
BX TBA KIM LAN 3
BY PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 152,9 m2
2 Tháo dỡ cửa 2,64 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 2,64 m2
4 Vận chuyển các loại phế thải 0,229 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,229 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,229 m3
BZ CẢI TẠO
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 12,551 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 7,313 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 116,6 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 36,3 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 116,6 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,3 m2
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 1 bộ
CA TBA ÁNH HỒNG
CB PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 151,756 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 23,76 m2
3 Tháo dỡ cửa 6,64 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 3,6 m2
5 Vận chuyển các loại phế thải 0,263 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,263 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,263 m3
CC CẢI TẠO
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 23,406 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 89,664 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 56,944 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 5,148 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 23,76 m2
6 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 23,76 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 89,664 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 85,852 m2
9 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép 0,035 tấn
10 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép 0,036 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 3,248 m2
12 Khóa một chìa 1 cái
CD TBA BÁT TRÀNG 10
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,25 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải 1,25 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,25 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,25 m3
5 Dựng cột bê tông H5m 3 cột
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,125 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,308 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,021 100m2
9 Sản xuất cột bằng thép hình 0,051 tấn
10 Lắp dựng cột thép 0,128 tấn
11 Sản xuất hàng rào lưới thép 15,554 m2
12 Sản xuất cửa lưới thép 1,86 m2
13 Khóa một chìa 1 cái
CE TBA BÁT TRÀNG 11
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,75 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải 1,75 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,75 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,75 m3
5 Dựng cột bê tông H5m 7 cột
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,575 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,56 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,022 100m2
9 Sản xuất hàng rào lưới thép 27,757 m2
10 Sản xuất cửa lưới thép 1,86 m2
11 Khóa một chìa 1 cái
CF TBA KIM LAN 4
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,5 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải 1,5 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
5 Dựng cột bê tông H5m 6 cột
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,965 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,071 100m2
8 Đắp cát nền móng công trình 2,25 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,989 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,023 100m2
11 Sản xuất hàng rào lưới thép 17,963 m2
12 Sản xuất cửa lưới thép 1,86 m2
13 Khóa một chìa 1 cái
CG TBA KIM LAN 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,5 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải 1,5 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
5 Dựng cột bê tông H5m 6 cột
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,275 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,607 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,022 100m2
9 Sản xuất hàng rào lưới thép 14,934 m2
10 Sản xuất cửa lưới thép 1,86 m2
11 Khóa một chìa 1 cái
CH TBA ĐÀO XUYÊN
CI PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 66,794 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 17,96 m2
3 Tháo dỡ cửa 1,9 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 1,9 m2
5 Vận chuyển các loại phế thải 0,127 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,127 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,127 m3
CJ CẢI TẠO
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,33 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 36,38 m2
3 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 30,414 m2
4 Trát trần, vữa XM mác 75 17,96 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,38 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 48,374 m2
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 1,9 m2
8 Sản xuất cửa lưới thép chống chim, chuột 1,08 m2
CK ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 1 bộ
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 15 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 15 m
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
CL TBA KHOAN TẾ
CM PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 45,936 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 16,06 m2
3 Tháo dỡ cửa 2,28 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 2,28 m2
5 Vận chuyển các loại phế thải 0,093 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,093 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,093 m3
CN CẢI TẠO
1 Đắp cát nền móng công trình 1,101 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,101 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 25,08 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 20,856 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 16,06 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 25,08 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,916 m2
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 2,28 m2
9 Sản xuất cửa lưới thép chống chim, chuột 1,08 m2
CO ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 1 bộ
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 15 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 15 m
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
CP TBA DƯƠNG HÀ 2
CQ PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 84,56 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 17,35 m2
3 Tháo dỡ cửa 2,52 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại 2,52 m2
5 Vận chuyển các loại phế thải 0,153 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,153 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,153 m3
CR CẢI TẠO
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 45,08 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 39,48 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 17,35 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,08 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 56,83 m2
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 2,52 m2
CS TBA DƯƠNG HÀ 7
CT Phần cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 5,606 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,869 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,392 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,891 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,032 100m2
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,2 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,025 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,029 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 0,3 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,048 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,006 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,038 tấn
13 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,734 m3
14 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 4,96 m
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 9,621 m2
16 SX cửa cổng sắt , ray, khóa 6,15 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6,15 m2
18 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,621 m2
19 Khóa một chìa 1 cái
CU Phần tường rào
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai 26,1 m2
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 8,73 m3
3 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải 9,557 m3
4 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải 9,557 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,096 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,096 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,975 m3
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 25 27,69 m3
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,785 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,91 m3
11 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 1,129 m3
12 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 1,903 m3
13 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 1,26 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,101 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,058 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,06 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,131 100m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 11,43 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 15,151 m2
20 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 46,05 m2
21 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 8 m
22 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 23,86 m
23 Sản xuất mũi mác tường rào 60 Cái
24 Lắp dựng lan can sắt 2,386 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 72,631 m2
26 Khóa 1 chìa 1 Cái
CV Sân
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 10,528 m3
2 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải 10,528 m3
3 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải 10,528 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 0,105 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 0,105 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình 31,584 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 10,528 m3
8 Lát gạch đất nung 400x400 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 52,64 m2
CW TBA PHÙ ĐỔNG 1
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 20 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 20 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 20 m2
4 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép 0,004 tấn
5 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép 0,038 tấn
6 Tháo lắp đặt lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha 1 tủ
7 Sản xuất hàng rào lưới thép 15,266 m2
CX TBA PHÙ ĐỔNG 2
CY PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 94,186 m2
2 Tháo dỡ cửa 0,72 m2
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm 3,74 m2
4 Vận chuyển các loại phế thải 0,951 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,951 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,951 m3
CZ CẢI TẠO
1 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 5,39 m3
2 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,08 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 132,998 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 4,145 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 137,143 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 49,844 m2
7 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép 0,042 tấn
8 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép 0,042 tấn
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 3,824 m2
10 Khóa một chìa 1 cái
DA ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 1 bộ
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 15 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 15 m
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 1 cái
DB TBA YÊN MỸ
DC PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 78,619 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm 5,303 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thép 0,858 m3
4 Tháo dỡ cửa 5,4 m2
5 Vận chuyển các loại phế thải 6,279 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 6,279 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 6,279 m3
DD TÔN NỀN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,264 m3
DE CẢI TẠO
1 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,475 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 77,558 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 77,558 m2
4 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép 0,031 tấn
5 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép 0,032 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 2,896 m2
7 Khóa một chìa (cầu 10) 1 cái
DF TBA DƯƠNG QUANG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,5 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,7 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,9 m3
4 Vận chuyển các loại phế thải 3,3 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 3,3 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 3,3 m3
7 Dựng cột bê tông H5m 6 cột
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,426 m3
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,756 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,35 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,586 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,017 100m2
13 Sản xuất hàng rào lưới thép 20,359 m2
14 Sản xuất cửa lưới thép 1,86 m2
15 Khóa một chìa 1 cái
DG TBA TRÂU QUỲ 13
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,35 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải 1,5 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 2,5 tấn 6 cái
6 Dựng cột bê tông H5m 6 cột
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,35 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,682 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,017 100m2
10 Sản xuất hàng rào lưới thép 18,166 m2
11 Sản xuất cửa lưới thép 1,86 m2
12 Khóa một chìa 1 Cái
DH TBA DƯƠNG QUANG 7
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,5 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải 1,5 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
5 Dựng cột bê tông H5m 6 cột
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,965 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,071 100m2
8 Đắp cát nền móng công trình 2,25 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,989 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,023 100m2
11 Sản xuất hàng rào lưới thép 17,963 m2
12 Sản xuất cửa lưới thép 1,86 m2
13 Khóa một chìa 1 cái
DI TRẠM SEN HỒ
DJ Phá dỡ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 10 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 38,492 m2
3 Vận chuyển các loại phế thải 0,15 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,15 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,15 m3
DK TÔN NỀN
1 Đắp cát nền móng công trình 3,064 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 12,254 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 61,27 m2
DL CẢI TẠO
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 10 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 48,492 m2
DM TBA BƠM ĐỨC HIỆP
DN Phá dỡ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 7 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột 38,939 m2
3 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22, TD lỗ <=0,04m2 1 lỗ
4 Vận chuyển các loại phế thải 0,112 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,112 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,112 m3
DO TÔN NỀN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 5,412 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 27,06 m2
DP CẢI TẠO
1 Tháo, lắp đặt lại máy biến áp 3 pha công suất <= 630 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở bệ dưới mặt đất 1 máy
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 7 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,939 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 0,9 m3
DQ TBA DƯƠNG XÁ 15
DR Phá dỡ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 20,082 m2
2 Vận chuyển các loại phế thải 0,301 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,301 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 0,301 m3
DS CẢI TẠO
1 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 3,797 m3
2 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,436 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 59,978 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa TH mác 50 6,486 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 59,978 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,486 m2
7 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép 0,031 tấn
8 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép 0,031 tấn
9 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 2,51 m2
10 Sản xuất hàng rào lưới thép 7,812 m2
11 Khóa một chìa (cầu 10) 1 cái
DT TBA DƯƠNG HÀ 3
DU CẢI TẠO
1 Sản xuất đế tủ hạ thế bằng thép 0,03 tấn
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 0,03 m2
3 Tháo lắp đặt lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha 1 tủ
4 Sản xuất cửa lưới thép chống chim, chuột 2,4 m2
5 Khóa một chìa 2 cái
DV ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 2 bộ
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) 50 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 50 m
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 2 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15A (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) 2 cái
DW TBA KIM LAN 12
DX CẢI TẠO
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 5,168 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II 0,207 100m3
3 Vận chuyển các loại phế thải 25,868 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 25,868 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 25,868 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,576 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,041 100m2
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,187 m3
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 7,531 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,075 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,098 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,025 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,108 tấn
14 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 1,959 m3
15 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 1,912 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,697 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,091 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,093 tấn
19 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 2,092 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 55,417 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 25,543 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 50 12,16 m
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 17,023 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,417 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 42,566 m2
26 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép 0,041 tấn
27 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép 0,041 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 3,428 m2
29 Sản xuất hàng rào lưới thép 7,244 m2
30 Khóa một chìa 1 cái
DY Tôn nền
1 Đắp cát nền móng công trình 17,953 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 5,524 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 27,62 m2
DZ TBA KIÊN THÀNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,5 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải 1,5 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
5 Dựng cột bê tông H5m 6 cột
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,275 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,744 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,027 100m2
9 Sản xuất hàng rào lưới thép 20,514 m2
10 Sản xuất cửa lưới thép 1,86 m2
11 Khóa một chìa 1 cái
EA TBA TRÂU QUỲ 22
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,5 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải 1,5 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 1,5 m3
5 Dựng cột bê tông H5m 6 cột
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,275 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,744 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,027 100m2
9 Sản xuất hàng rào lưới thép 20,514 m2
10 Sản xuất cửa lưới thép 1,86 m2
11 Khóa một chìa 1 cái
EB TBA ĐẠI HỌC NÔNG NGHIỆP 9
1 Sản xuất cột bằng thép hình 0,077 tấn
2 Lắp dựng cột thép 0,154 tấn
3 Sản xuất hàng rào lưới thép 7,727 m2
4 Sản xuất cửa lưới thép 1,86 m2
5 Khóa một chìa 1 cái
EC TBA Z176
ED Phá dỡ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm 0,937 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 106,45 m2
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 7,537 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 4,314 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 1,918 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,59 m3
7 Vận chuyển các loại phế thải 10,276 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 10,276 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn 10,276 m3
EE Cải tạo
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 83,245 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 27 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 83,245 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 27 m2
EF Xây mới
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,663 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,014 100m2
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,008 100m2
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,664 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,816 m3
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 2,442 m3
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,059 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 23,639 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 8,987 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ 32,626 m2
EG Nền
1 Đắp cát nền móng công trình 3,769 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 5,653 m3
3 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép 0,028 tấn
4 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép 0,028 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) 2,182 m2
6 Khóa một chìa 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->