Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200377081-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200356641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020-2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 10:49:00 đến ngày 2020-04-24 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,248,063,395 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường mở rộng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3463 100m3
2 Đào nền đường mở rộng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,843 100m3
3 Đào nền đường mở rộng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8485 100m3
4 Đào rãnh bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0396 100m3
5 Đào rãnh bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0707 100m3
6 Đào rãnh bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1292 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3118 100m3
8 Đánh cấp nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,937 100m3
9 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1034 100m3
10 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,185 100m3
11 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9532 100m3
12 Bạt dứa lót Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,684 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 938,944 m3
14 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,684 100m2
15 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,2789 100m2
16 Cày xới mặt đường cũ để lu lèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,4974 100m2
17 Lu lèn mặt đường sau cày xới bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,4974 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,205 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,13 100m3
B CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, rãnh gia cố, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,457 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,398 m3
3 Bạt dứa lót Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,911 100m2
4 Ván khuôn rãnh gia cố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,441 100m2
5 Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95,571 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, rãnh gia cố, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,26 m3
7 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,31 m3
8 Bạt dứa lót Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,02 100m2
9 Ván khuôn rãnh gia cố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,882 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
11 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 1 ống
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,3 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,986 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,055 100m2
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,822 m3
16 Đắp cát nền móng thân cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,159 m3
17 Xây đá Tường đầu+TC+HT thượng lưu VXM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,28 m3
18 Xây đá Tường đầu+TC+HT hạ lưu VXM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,98 m3
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,34 m3
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,56 m3
21 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,8 m3
22 Đắp cát sân thượng hạ + lưu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,586 m3
23 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,68 m3
24 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,181 m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,854 100m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,329 100m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,366 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,265 100m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,153 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,107 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 tấn
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,993 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,122 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,15 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,579 100m2
38 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,5 m3
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 100m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,243 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,081 100m3
C CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,703 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,493 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,004 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,014 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,88 m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,292 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,633 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,633 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,292 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,917 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->