Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200425389-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200425279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 12:03:00 đến ngày 2020-04-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,059,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,887,000 VNĐ ((Mười năm triệu tám trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục Mặt đường
1 Mặt đường bê tông xi măng M250, đá 2x4, dày 18cm Mô tả theo chương V 434,914 1m3
2 Bạt ny lông lót Mô tả theo chương V 2.416,191 1m2
3 Ván khuôn bê tông mặt đường Mô tả theo chương V 243,94 1m2
B Hạng mục Nền đường
1 Đào đất không phù hợp, đất CII Mô tả theo chương V 639,018 1 m3
2 Đào nền đường, khuôn đường đất CII Mô tả theo chương V 94,431 1m3
3 Đào rãnh thoát nước, đất CII Mô tả theo chương V 96,783 1m3
4 Vận chuyển đất đào ra bãi thải, Cự ly <=2Km Mô tả theo chương V 830,232 1 m3
5 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu >=0,95, đất CIII Mô tả theo chương V 1.761,51 1m3
6 SXLD cọc tiêu bằng BTCT, KT: 0,12x0,12x1,025 m, chôn bình quân 25m/1 cọc Mô tả theo chương V 54 1Cọc
C Hạng mục Cống vuông B=40cm, Km0+91,69 - Tuyến 2
1 Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2 Mô tả theo chương V 1,26 1m3
2 Cốt thép ống cống đúc sẵn, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 0,154 1Tấn
3 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống B=40cm Mô tả theo chương V 6 1 ống
4 Ván khuôn ống cống Mô tả theo chương V 24 1m2
5 Lắp đặt cống hộp đơn 400x400mm, đoạn ống dài 1m Mô tả theo chương V 6 1Cấu kiện
6 Nối cống hộp đơn 400x400mm bằng p/p xảm vữa xi măng Mô tả theo chương V 5 1 MN
7 Bê tông móng cống, móng tường, sân cống, chân khay, M200, đá 2x4 Mô tả theo chương V 1,94 1 m3
8 Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 2x4 Mô tả theo chương V 0,39 1m3
9 Làm lớp đệm móng cống, dày 10cm Mô tả theo chương V 0,83 1 m3
10 Ván khuôn móng cống Mô tả theo chương V 9,16 1 m2
11 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả theo chương V 3,33 1 m2
12 Đào móng cống đất cấp II Mô tả theo chương V 5,74 1 m3
13 Vận chuyển đất đào đổ đi phạm vi 2 km, đất cấp II Mô tả theo chương V 5,74 1 m3
14 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu >=0,95, đất CIII Mô tả theo chương V 11,64 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->