Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT TH số 2 xã Nàn Sán, huyện Si Ma Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200428895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT TH số 2 xã Nàn Sán, huyện Si Ma Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200409386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NQ 30a Thuộc chương trình MTQG GNBV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 11:36:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,883,279,877 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,249,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu hai trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,378 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,92 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,462 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,494 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,666 | m3 |
| 8 | Đào san đất nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,758 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,584 | m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,674 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,283 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,325 | m3 |
| 7 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,244 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,194 | m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,02 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,604 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,251 | m3 |
| 12 | Đào móng đường dây tiếp địa đất cấp3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,33 | m3 |
| 13 | Đắp đất đường dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,33 | m3 |
| 14 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,512 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,744 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,592 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,663 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,382 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,208 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,994 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,796 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,665 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,242 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,078 | tấn |
| 34 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,761 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,772 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,237 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,978 | 100m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,36 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,36 | m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,113 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,634 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,637 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,115 | 100m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,494 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,494 | m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,677 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,675 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,961 | tấn |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,292 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,346 | 100m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534,59 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534,59 | m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,908 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,244 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,771 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,771 | m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,901 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,097 | 100m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,158 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,158 | m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,517 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 73 | Trát lanh tô tấm chớp vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,039 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,039 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, lá chớp, Thép <=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,074 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,416 | m2 |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,074 | tấn |
| 80 | Lợp mái tôn LD dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc+ diềm mái dày 0.4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,577 | m |
| 82 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,494 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 86 | SXLD thép thang lên mái D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 87 | Sản xuất nắp thăm mái bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 88 | Lắp đặt nắp thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,316 | m2 |
| 90 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,86 | m3 |
| 91 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,854 | m3 |
| 92 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,687 | m3 |
| 93 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,778 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,18 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 889,644 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,811 | m2 |
| 97 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,112 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 889,644 | m2 |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,18 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,402 | m2 |
| 101 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,402 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,96 | m |
| 103 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m |
| 104 | Trát đắp nổi , vữa XM cát mịn mác 100, dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | m2 |
| 105 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,913 | m3 |
| 106 | Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,978 | m2 |
| 107 | Sản xuất lan can cầu thang thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 108 | Sản xuất lan can cầu thang thép vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,658 | m2 |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,698 | m2 |
| 111 | Lót cát bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,353 | m3 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | m3 |
| 113 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,766 | m3 |
| 114 | Bảng chống loá Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp dựng Bảng chống loá Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 116 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,965 | m3 |
| 117 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,17 | m3 |
| 118 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,483 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,558 | m2 |
| 120 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,558 | m2 |
| 121 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | tấn |
| 122 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,128 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,579 | m2 |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,86 | m2 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,724 | m3 |
| 126 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,172 | 100m2 |
| 127 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,95 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 50, lát nền WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,937 | m2 |
| 129 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | m3 |
| 130 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường máng tiểu, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | m3 |
| 131 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 132 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,39 | m2 |
| 133 | Trần thạch cao chịu nước chống ẩm, khung xương vĩnh tuy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,073 | m2 |
| 134 | Ống nước thoát hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m |
| 135 | Lót cát đáy rãnh hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,298 | m3 |
| 136 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m3 |
| 137 | Bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | m3 |
| 138 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 139 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,897 | m2 |
| 140 | Láng đáy rãnh hố ga có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,401 | m2 |
| 141 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,138 | m3 |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 145 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,018 | m3 |
| 147 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,176 | m2 |
| 148 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,385 | tấn |
| 149 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 150 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,232 | m2 |
| 151 | SX + lắp ô kính vào cửa kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,661 | m2 |
| 152 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 727,84 | m |
| 153 | Nẹp nhôm chữ U15x10x0.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,075 | kg |
| 154 | Vít bắt nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.888 | cái |
| 155 | Khóa cửa tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 156 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 157 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 158 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | bộ |
| 159 | Tay kéo cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 160 | Cửa sổ nhôm kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 161 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,32 | m2 |
| 162 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | tấn |
| 163 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,899 | m2 |
| 164 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,69 | 100m2 |
| 166 | Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 167 | Aptomat 50A-1P (IC=10A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Aptomat 40A-1P (IC=6A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Aptomat 25A-1P (IC=6A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 170 | Công tắc 1 hạt 1 chiều âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 171 | Công tắc 2 hạt 1 chiều âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | Công tắc 3 hạt 1 chiều âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 173 | Công tắc 1 hạt 1đảo chiều âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 175 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 176 | Lăp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 177 | Bóng đèn ốp trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 178 | Đèn huỳnh quang đôi chống cận + máng đèn tán xạ L=1,2M - 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 179 | Đèn huỳnh quang đơn L=1,2M - 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 180 | Hộp phân dây 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615 | m |
| 185 | Ống gen cứng PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 186 | Ống gen cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 187 | Ống gen cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 189 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 190 | Con sơn đỡ dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 191 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 192 | Bình cứu hỏa MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 193 | Tiêu lệnh+ biển báo PC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 194 | Giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 195 | Tủ đựng 500x700x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 196 | Gia công lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 197 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 198 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 199 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 200 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 201 | Bật đỡ dây d8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 202 | Thanh đồng dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 203 | Ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 204 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 205 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 206 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 207 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 208 | Tê nhựa PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 209 | Tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 210 | Tê nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 211 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 212 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 213 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 214 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 215 | Côn thu nhựa PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 216 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 217 | Van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 218 | Van chặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 219 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 220 | Rắc co ren trong PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 221 | Rắc co ren trong PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 222 | Rắc co ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 223 | Măng sông nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 224 | Măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 225 | Măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 226 | Măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 227 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 228 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 229 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 230 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 231 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 232 | Máy bơm cấp nước CH150, Q=6-12m3/h, H=25-48m + tủ điều khiển máy bơm trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 234 | Aptomat 16A-1P (IC=6A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 235 | Ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 236 | Ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 237 | Ống nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 238 | Ống nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 239 | Cút nhựa 90 PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 240 | Cút nhựa 45 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 241 | Cút nhựa 45 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 242 | Cút nhựa 90 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 243 | Côn mở nhựa PVC D42/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 244 | Y nhựa 45 PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 245 | Y nhựa 45 PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 246 | Y nhựa 45 PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 247 | Y nhựa 45 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 248 | Y nhựa 45 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 249 | Y nhựa 45 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 250 | Ba chạc cong PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 251 | Ba chạc cong PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 252 | Ba chạc cong 90 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 253 | Ba chạc cong 90 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 254 | Măng sông nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 255 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 256 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 257 | Măng sông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 258 | Chóp thông hơi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 260 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 261 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cáI |
| 262 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cáI |
| 263 | Thu sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 264 | Vòi đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 265 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 266 | giá để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 267 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 268 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 269 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 270 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 271 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,471 | m3 |
| 272 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 273 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 274 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 275 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,623 | m3 |
| 276 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 277 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 278 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 279 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 280 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,004 | m2 |
| 281 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,004 | m2 |
| 282 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,067 | m2 |
| 283 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,004 | m2 |
| 284 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,027 | 100m3 |
| 285 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,027 | 100m3 |
| 286 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | 100m3 |
| 287 | Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=2 km bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | 100m3 |
| 288 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,622 | m3 |
| 289 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,622 | m3 |
| C | SÂN BÊ TÔNG (Doanh nghiệp thi công phần vật liệu+máy+ vận chuyển vật liệu, phần nhân công do nhân dân tham gia đóng góp) | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 3 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 10m |
| D | NHÀ VÒM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,011 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,27 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,021 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,249 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,258 | m3 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | tấn |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | tấn |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 16 | Sản xuất giằng ngang thép ống tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 18 | Sản xuất nẹp thép mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 19 | Lắp dựng nẹp thép mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,896 | m2 |
| 21 | Bu lông M16,L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 22 | Lợp mái tôn múi dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,183 | 100m2 |
| 23 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m |
| 24 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m |
| 25 | Chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | quả |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,738 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm 400x400mm, Vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,293 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | 100m3 |
| E | NHÀ ĐỂ XE (Doanh nghiệp thi công phần vật liệu+máy+ vận chuyển vật liệu, phần nhân công do nhân dân tham gia đóng góp) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,046 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,591 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,265 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m3 |
| 12 | Bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,321 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,208 | m2 |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,85 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,196 | m2 |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi