Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT TH số 2 xã Nàn Sán, huyện Si Ma Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200428895-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT TH số 2 xã Nàn Sán, huyện Si Ma Cai
Số hiệu KHLCNT 20200409386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NQ 30a Thuộc chương trình MTQG GNBV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 11:36:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,883,279,877 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,249,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu hai trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,88 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 tấn
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,378 m2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,92 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,462 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,494 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,666 m3
8 Đào san đất nền nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,758 m3
B NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG 2 TẦNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,584 m3
2 Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,656 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,674 100m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,283 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,325 m3
7 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,244 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,194 m3
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,02 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,604 m3
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,251 m3
12 Đào móng đường dây tiếp địa đất cấp3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,33 m3
13 Đắp đất đường dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,33 m3
14 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,512 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,744 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,592 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,663 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,382 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,208 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,994 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,796 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,665 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,242 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,498 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,078 tấn
34 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,761 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,772 m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,237 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,978 100m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,36 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,36 m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,113 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,634 tấn
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,637 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,115 100m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,494 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,494 m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,598 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,677 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,675 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,961 tấn
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,292 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,346 100m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 534,59 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 534,59 m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,908 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,244 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,258 100m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,771 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,771 m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
65 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,901 m3
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,097 100m2
67 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,158 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,158 m2
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,445 tấn
70 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 tấn
71 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,517 m3
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m2
73 Trát lanh tô tấm chớp vữa XM cát mịn mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,039 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,039 m2
75 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, lá chớp, Thép <=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
76 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
77 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,074 tấn
78 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,416 m2
79 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,074 tấn
80 Lợp mái tôn LD dày 0.4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86 100m2
81 Tôn úp nóc+ diềm mái dày 0.4 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,577 m
82 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 100m2
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,494 m3
84 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 100m2
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 tấn
86 SXLD thép thang lên mái D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
87 Sản xuất nắp thăm mái bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
88 Lắp đặt nắp thăm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
89 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,316 m2
90 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,86 m3
91 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,854 m3
92 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,687 m3
93 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,778 m3
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 401,18 m2
95 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 889,644 m2
96 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,811 m2
97 Quét sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,112 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 889,644 m2
99 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 401,18 m2
100 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,402 m2
101 Quét sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,402 m2
102 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,96 m
103 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9 m
104 Trát đắp nổi , vữa XM cát mịn mác 100, dày 30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,03 m2
105 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,913 m3
106 Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,978 m2
107 Sản xuất lan can cầu thang thép ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 tấn
108 Sản xuất lan can cầu thang thép vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 tấn
109 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,658 m2
110 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,698 m2
111 Lót cát bục giảng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,353 m3
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,27 m3
113 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,766 m3
114 Bảng chống loá Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
115 Lắp dựng Bảng chống loá Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
116 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,965 m3
117 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,17 m3
118 Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,483 m2
119 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,558 m2
120 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,558 m2
121 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,305 tấn
122 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,128 tấn
123 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,579 m2
124 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,86 m2
125 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,724 m3
126 Bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,172 100m2
127 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380,95 m2
128 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, Vữa mác 50, lát nền WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,937 m2
129 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 m3
130 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường máng tiểu, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,476 m3
131 Bê tông gạch vỡ mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
132 Quét sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,39 m2
133 Trần thạch cao chịu nước chống ẩm, khung xương vĩnh tuy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,073 m2
134 Ống nước thoát hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m
135 Lót cát đáy rãnh hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,298 m3
136 Xây gạch BT 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,96 m3
137 Bê tông hố van, hố ga, sỏi 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 m3
138 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
139 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,897 m2
140 Láng đáy rãnh hố ga có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,401 m2
141 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,138 m3
142 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m2
143 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 tấn
144 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
145 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
146 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,018 m3
147 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,176 m2
148 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,385 tấn
149 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
150 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,232 m2
151 SX + lắp ô kính vào cửa kính trắng dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,661 m2
152 Gioăng cao su đệm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 727,84 m
153 Nẹp nhôm chữ U15x10x0.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,075 kg
154 Vít bắt nẹp nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.888 cái
155 Khóa cửa tay nắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
156 Chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
157 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
158 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 bộ
159 Tay kéo cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
160 Cửa sổ nhôm kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
161 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,32 m2
162 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 tấn
163 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,899 m2
164 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m2
165 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,69 100m2
166 Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
167 Aptomat 50A-1P (IC=10A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
168 Aptomat 40A-1P (IC=6A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
169 Aptomat 25A-1P (IC=6A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
170 Công tắc 1 hạt 1 chiều âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
171 Công tắc 2 hạt 1 chiều âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
172 Công tắc 3 hạt 1 chiều âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
173 Công tắc 1 hạt 1đảo chiều âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
174 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
175 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
176 Lăp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
177 Bóng đèn ốp trần 12w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
178 Đèn huỳnh quang đôi chống cận + máng đèn tán xạ L=1,2M - 2x36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
179 Đèn huỳnh quang đơn L=1,2M - 1x36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
180 Hộp phân dây 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
181 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
182 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
183 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
184 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 615 m
185 Ống gen cứng PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
186 Ống gen cứng PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m
187 Ống gen cứng PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355 m
188 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
189 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
190 Con sơn đỡ dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
191 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
192 Bình cứu hỏa MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
193 Tiêu lệnh+ biển báo PC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
194 Giá để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
195 Tủ đựng 500x700x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
196 Gia công lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
197 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
198 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 m
199 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
200 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
201 Bật đỡ dây d8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
202 Thanh đồng dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
203 Ống nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
204 Ống nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
205 Ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
206 Ống nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
207 Tê nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
208 Tê nhựa PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
209 Tê nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
210 Tê nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
211 Cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
212 Cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
213 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
214 Cút nhựa ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
215 Côn thu nhựa PPR D50/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
216 Côn thu nhựa PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
217 Van chặn D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
218 Van chặn D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
219 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
220 Rắc co ren trong PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
221 Rắc co ren trong PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
222 Rắc co ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
223 Măng sông nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
224 Măng sông nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
225 Măng sông nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
226 Măng sông nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
227 Ống nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
228 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
229 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
230 Van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
231 Van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
232 Máy bơm cấp nước CH150, Q=6-12m3/h, H=25-48m + tủ điều khiển máy bơm trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
233 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
234 Aptomat 16A-1P (IC=6A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
235 Ống nhựa UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m
236 Ống nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
237 Ống nhựa UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
238 Ống nhựa UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
239 Cút nhựa 90 PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
240 Cút nhựa 45 PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
241 Cút nhựa 45 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
242 Cút nhựa 90 PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
243 Côn mở nhựa PVC D42/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
244 Y nhựa 45 PVC D90/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
245 Y nhựa 45 PVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
246 Y nhựa 45 PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
247 Y nhựa 45 PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
248 Y nhựa 45 PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
249 Y nhựa 45 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
250 Ba chạc cong PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
251 Ba chạc cong PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
252 Ba chạc cong 90 PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
253 Ba chạc cong 90 PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
254 Măng sông nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
255 Măng sông nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
256 Măng sông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
257 Măng sông nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
258 Chóp thông hơi PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
259 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
260 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
261 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cáI
262 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cáI
263 Thu sàn inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
264 Vòi đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
265 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
266 giá để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
267 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
268 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m3
269 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m2
270 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
271 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,471 m3
272 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m2
273 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
274 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 tấn
275 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,623 m3
276 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 m3
277 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
278 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m2
279 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
280 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,004 m2
281 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,004 m2
282 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,067 m2
283 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,004 m2
284 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,027 100m3
285 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,027 100m3
286 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,656 100m3
287 Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly <=2 km bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,656 100m3
288 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,622 m3
289 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,622 m3
C SÂN BÊ TÔNG (Doanh nghiệp thi công phần vật liệu+máy+ vận chuyển vật liệu, phần nhân công do nhân dân tham gia đóng góp)
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m3
3 Bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m2
4 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 10m
D NHÀ VÒM
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,011 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,27 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,021 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m2
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,249 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,258 m3
9 Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 tấn
10 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
11 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,267 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,281 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,281 tấn
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 tấn
16 Sản xuất giằng ngang thép ống tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
17 Lắp dựng giằng ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
18 Sản xuất nẹp thép mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
19 Lắp dựng nẹp thép mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,896 m2
21 Bu lông M16,L=600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
22 Lợp mái tôn múi dày 0.4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,183 100m2
23 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4 m
24 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 100m
25 Chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
26 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 quả
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,738 m3
28 Lát nền, sàn bằng gạch gốm 400x400mm, Vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,293 m2
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,406 100m3
E NHÀ ĐỂ XE (Doanh nghiệp thi công phần vật liệu+máy+ vận chuyển vật liệu, phần nhân công do nhân dân tham gia đóng góp)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,046 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,591 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,618 m3
4 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,65 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,52 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,265 m3
7 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,405 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
11 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 m3
12 Bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,532 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,321 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,208 m2
15 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,85 m2
17 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 tấn
18 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,196 m2
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 tấn
24 Lợp mái tôn múi dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,736 100m2
25 Tôn úp nóc dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->