Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường Mầm non Sơn Thịnh, xã Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200433595-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường Mầm non Sơn Thịnh, xã Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200433553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 11:36:00 đến ngày 2020-04-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,843,872,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá Chương V. E-HSMT 13,44 m3
2 Đào xúc đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,448 100m3
3 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,5824 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 4,3286 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 108,216 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 6,384 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 24,3021 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,5376 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 8,64 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,0008 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,0917 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. E-HSMT 0,9038 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V. E-HSMT 1,5328 tấn
14 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 35,6571 m3
15 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,0585 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 6,4334 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 12,8788 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,4772 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,3219 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 1,5908 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,7562 tấn
22 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,2457 m3
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 2,12 m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 3,2708 m3
25 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,4595 m3
26 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 31,45 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 18,87 m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,6359 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,1258 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0895 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V. E-HSMT 121 cái
32 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 2,2169 100m3
33 Vận chuyển đất đổ đi , đất cấp II Chương V. E-HSMT 5,7673 100m3
34 Vận chuyển đất về đắp , đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,2169 100m3
35 Đào đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,2169 100m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V. E-HSMT 32,2141 m3
37 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 294,4296 m2
B Phần kiến trúc
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 22,1444 m3
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 24,5612 m3
3 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 134,4815 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 175,308 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 175,308 m2
6 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 1.064,41 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 1.064,41 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 138,24 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 120x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 33,504 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 498,534 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 54,7584 m2
12 Xỉ tôn nền vệ sinh Chương V. E-HSMT 19,1654 m3
13 Quét sơn chống thấm (0,2kg/1m2) 2 lớp Chương V. E-HSMT 10,9517 kg
14 Sản xuất, lắp dựng ván tổng hợp tráng Polime làm vách ngăn khu vệ sinh Chương V. E-HSMT 42,42 m2
15 Sản xuất, lắp dựng thép hộp inox làm lan can Chương V. E-HSMT 1.210,33 kg
16 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,8004 m3
17 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 22,5556 m2
18 Bả bằng Ximăng vào cột, dầm, trần Chương V. E-HSMT 22,5556 m2
19 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 7,0912 m3
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 127,672 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 127,672 m2
22 Nhân công trang trí Chương V. E-HSMT 5 công
23 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,7909 m3
24 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 39,2426 m2
25 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V. E-HSMT 1,0381 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 56,729 m2
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 56,729 m2
28 Sản xuất, lắp dựng cánh cổng inox Chương V. E-HSMT 102,7008 kg
29 Bánh xe Chương V. E-HSMT 2 cái
30 Thép V50x50x5 làm ray Chương V. E-HSMT 18,024 kg
31 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,4056 m3
32 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 9,0922 m3
33 Sản xuất xà gồ thép Chương V. E-HSMT 1,1386 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 1,1386 tấn
35 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 3,606 100m2
36 Tôn úp nóc Chương V. E-HSMT 50,04 m
37 Thang gấp lên mái Chương V. E-HSMT 1 cái
C Phần cửa
1 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm Chương V. E-HSMT 42,12 m2
2 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Chương V. E-HSMT 42,12 bộ
3 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm Chương V. E-HSMT 24,66 m2
4 Phụ kiện cửa đi 2 cánh có ô fix Chương V. E-HSMT 12 bộ
5 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm Chương V. E-HSMT 47,52 m2
6 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Chương V. E-HSMT 22 bộ
7 Sản xuất, lắp dựng vách kính khuôn nhôm hệ, kính dày dày 6,38mm Chương V. E-HSMT 33,588 m2
8 Sản xuất, lắp dựng vách kính khuôn nhôm hệ, kính dày dày 10mm Chương V. E-HSMT 46,368 m2
9 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ kính chớp lật Chương V. E-HSMT 4,32 m2
10 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V. E-HSMT 0,6296 tấn
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. E-HSMT 0,6296 m2
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. E-HSMT 47,52 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 108,5864 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 108,5864 m2
15 Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 28,8 m
D Phần kết cấu
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V. E-HSMT 19,7472 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 3,2314 100m2
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 28,05 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 28,05 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 37,1906 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 3,381 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,157 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Chương V. E-HSMT 1,2348 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 1,067 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 6,5652 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 4,1406 tấn
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 101,896 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 101,896 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 6,2968 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V. E-HSMT 0,6691 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,2463 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,1267 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 2,3482 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,057 tấn
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 58,7711 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 3,4592 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 62,2303 m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,8095 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,495 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,1991 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,1429 tấn
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 3,136 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 3,136 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 10,32 m
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 101,4465 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V. E-HSMT 10,3033 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 9,1854 tấn
33 Xi măng ngâm mái 0,5 kg/m2 Chương V. E-HSMT 192,06 kg
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 921,6088 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 921,6088 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 93,06 m2
37 Quét vôi ngoài nhà Chương V. E-HSMT 42,3 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 84,6 m
39 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 84,6 m
40 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Chương V. E-HSMT 58,374 m2
41 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. E-HSMT 8,0396 100m2
E Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V. E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 33 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V. E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V. E-HSMT 14 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. E-HSMT 24 cái
6 Móc treo quạt Chương V. E-HSMT 24 cái
7 Mặt + đế âm + hạt công tắc đơn Chương V. E-HSMT 13 cái
8 Mặt + đế âm + hạt công tắc đơn, hạt ổ cắm đôi 2 chấu, Aptomat 1P-15A Chương V. E-HSMT 6 cái
9 Mặt + đế âm + hạt ổ cắm đôi 2 chấu, Aptomat 1P-15A Chương V. E-HSMT 6 cái
10 Mặt + đế âm + công tắc đảo chiều Chương V. E-HSMT 3 cái
11 Mặt + đế âm + hạt công tắc đơn, hạt ổ cắm đôi 2 chấu Chương V. E-HSMT 12 cái
12 Mặt + đế âm + hạt ổ cắm đôi 2 chấu Chương V. E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150A Chương V. E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Chương V. E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Chương V. E-HSMT 7 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V. E-HSMT 15 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Chương V. E-HSMT 50 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. E-HSMT 20 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. E-HSMT 120 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. E-HSMT 520 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. E-HSMT 880 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. E-HSMT 550 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Chương V. E-HSMT 20 m
24 Đinh vít các loại Chương V. E-HSMT 800 cái
25 Tủ điện vỏ kim loại 700x400x250 sơn tĩnh điện Chương V. E-HSMT 1 cái
26 Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điện Chương V. E-HSMT 3 cái
27 Tủ điện âm tường E4FC2/4LA Chương V. E-HSMT 7 cái
28 Bình bột chữa cháy MFZ Chương V. E-HSMT 4 cái
29 Bình khí C02 MT Chương V. E-HSMT 4 cái
30 Nội quy, tiêu lệnh Chương V. E-HSMT 2 bộ
F Thu sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Chương V. E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Chương V. E-HSMT 4 cái
3 Sứ nhồi kim thu sét Chương V. E-HSMT 4 cái
4 Thép bản hàn chân kim Chương V. E-HSMT 15,3075 kg
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V. E-HSMT 104 m
6 Bật đỡ dây D10 Chương V. E-HSMT 104 cái
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Chương V. E-HSMT 70 m
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 22,4 m3
9 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 22,4 m3
10 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V. E-HSMT 9 cọc
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V. E-HSMT 0,4 100m
12 Thử điện trở Chương V. E-HSMT 2 điểm
G Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Chương V. E-HSMT 0,64 100m
2 Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110 Chương V. E-HSMT 16 cái
3 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Chương V. E-HSMT 16 cái
4 Rọ chắn rác D110 Chương V. E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Chương V. E-HSMT 8 cái
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 8 cái
7 Đai giữ ống Chương V. E-HSMT 64 cái
8 Đinh vít + nở Chương V. E-HSMT 120 cái
H Cấp nước
1 Lắp đặt lavabo treo tường Chương V. E-HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. E-HSMT 12 bộ
3 Lắp đặt vòi nước Chương V. E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. E-HSMT 24 bộ
5 Lắp đặt gương soi Chương V. E-HSMT 12 cái
6 Lắp đặt giá treo Chương V. E-HSMT 12 cái
7 Lắp đặt hộp đựng Chương V. E-HSMT 12 cái
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chương V. E-HSMT 2 bể
9 Phễu thu sàn Chương V. E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm Chương V. E-HSMT 0,5 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm Chương V. E-HSMT 0,44 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Chương V. E-HSMT 0,24 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm Chương V. E-HSMT 0,84 100m
14 Lắp đặt măng sông PPR D32 Chương V. E-HSMT 11 cái
15 Lắp đặt măng sông PPR D25 Chương V. E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt măng sông PPR D20 Chương V. E-HSMT 21 cái
17 Van khóa D32 Chương V. E-HSMT 3 cái
18 Van khóa D25 Chương V. E-HSMT 2 cái
19 Van khóa D20 Chương V. E-HSMT 6 cái
20 Lắp đặt côn PPR 32x20 Chương V. E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt côn PPR 25x20 Chương V. E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt tê PPR D32x20 Chương V. E-HSMT 3 cái
23 Lắp đặt tê PPR D32 Chương V. E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt tê PPR D25 Chương V. E-HSMT 4 cái
25 Lắp đặt tê PPR D20 Chương V. E-HSMT 40 cái
26 Lắp đặt cút PPR D32 Chương V. E-HSMT 8 cái
27 Lắp đặt cút PPR D25 Chương V. E-HSMT 6 cái
28 Lắp đặt cút PPR D20 Chương V. E-HSMT 72 cái
I Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Chương V. E-HSMT 1,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V. E-HSMT 0,76 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V. E-HSMT 0,12 100m
4 Lắp đặt măng sông PVC D110 Chương V. E-HSMT 19 cái
5 Lắp đặt măng sông PVC D76 Chương V. E-HSMT 19 cái
6 Lắp đặt tê kiểm tra PVC D110 Chương V. E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt tê kiểm tra PVC D76 Chương V. E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt Y PVC D110 Chương V. E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt Y PVC D76 Chương V. E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt chếch PVC D110 Chương V. E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt chếch PVC D76 Chương V. E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt tê PVC D110 Chương V. E-HSMT 22 cái
13 Lắp đặt tê PVC D76 Chương V. E-HSMT 12 cái
14 Lắp đặt cút PVC D110 Chương V. E-HSMT 20 cái
15 Lắp đặt cút PVC D76 Chương V. E-HSMT 22 cái
16 Lắp đặt cút PVC D42 Chương V. E-HSMT 12 cái
17 Lắp đặt côn PVC D110x42 Chương V. E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt côn PVC D76x42 Chương V. E-HSMT 3 cái
19 Mũ thông hơi D42 Chương V. E-HSMT 3 cái
J Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 37,5897 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,0626 100m3
3 Vận chuyển đất , đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,3133 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,6393 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,2786 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0154 100m2
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 8,6478 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 45,312 m2
9 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 có đánh màu Chương V. E-HSMT 45,312 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 18,9052 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,7191 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0298 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0443 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V. E-HSMT 6 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V. E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Chương V. E-HSMT 0,3 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V. E-HSMT 0,01 100m
18 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Chương V. E-HSMT 5 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Chương V. E-HSMT 5 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Chương V. E-HSMT 2 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 Chương V. E-HSMT 7 cái
K Mái che
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,4696 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,8232 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,294 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,296 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0864 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,976 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,031 100m2
8 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V. E-HSMT 0,0888 tấn
9 Lắp dựng cột thép Chương V. E-HSMT 0,0888 tấn
10 Bu lông D16 Chương V. E-HSMT 24 cái
11 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. E-HSMT 0,1671 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. E-HSMT 0,1671 tấn
13 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. E-HSMT 0,6142 100m2
14 Tôn úp nóc Chương V. E-HSMT 8,3 m
15 Máng tôn Chương V. E-HSMT 16,6 m
16 Thép D8 đỡ máng Chương V. E-HSMT 16 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Chương V. E-HSMT 0,144 100m
18 Phễu thu nước Chương V. E-HSMT 4 cái
19 Rọ chắn rác Chương V. E-HSMT 4 cái
20 Đai giữ ống Chương V. E-HSMT 10 cái
21 Đinh vít + nở Chương V. E-HSMT 20 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->