Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường Mầm non Sơn Thịnh, xã Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường Mầm non Sơn Thịnh, xã Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200433553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 11:36:00 đến ngày 2020-04-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,843,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Chương V. E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,448 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,5824 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 4,3286 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 108,216 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 6,384 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 24,3021 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,5376 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,0008 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0917 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,9038 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 1,5328 | tấn |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 35,6571 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0585 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 6,4334 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 12,8788 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,4772 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,3219 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,5908 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,7562 | tấn |
| 22 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,2457 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,12 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,2708 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,4595 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 31,45 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,87 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,6359 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1258 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0895 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 121 | cái |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,2169 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi , đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 5,7673 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất về đắp , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,2169 | 100m3 |
| 35 | Đào đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,2169 | 100m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 32,2141 | m3 |
| 37 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 294,4296 | m2 |
| B | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 22,1444 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 24,5612 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 134,4815 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 175,308 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 175,308 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1.064,41 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1.064,41 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 138,24 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 120x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 33,504 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 498,534 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 54,7584 | m2 |
| 12 | Xỉ tôn nền vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 19,1654 | m3 |
| 13 | Quét sơn chống thấm (0,2kg/1m2) 2 lớp | Chương V. E-HSMT | 10,9517 | kg |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng ván tổng hợp tráng Polime làm vách ngăn khu vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 42,42 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng thép hộp inox làm lan can | Chương V. E-HSMT | 1.210,33 | kg |
| 16 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,8004 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 22,5556 | m2 |
| 18 | Bả bằng Ximăng vào cột, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 22,5556 | m2 |
| 19 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 7,0912 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 127,672 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 127,672 | m2 |
| 22 | Nhân công trang trí | Chương V. E-HSMT | 5 | công |
| 23 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,7909 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 39,2426 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V. E-HSMT | 1,0381 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 56,729 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 56,729 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng inox | Chương V. E-HSMT | 102,7008 | kg |
| 29 | Bánh xe | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Thép V50x50x5 làm ray | Chương V. E-HSMT | 18,024 | kg |
| 31 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,4056 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 9,0922 | m3 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,1386 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,1386 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 3,606 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 50,04 | m |
| 37 | Thang gấp lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| C | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 42,12 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 24,66 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh có ô fix | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khuôn nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khuôn nhôm hệ, kính dày dày 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 33,588 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khuôn nhôm hệ, kính dày dày 10mm | Chương V. E-HSMT | 46,368 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ kính chớp lật | Chương V. E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. E-HSMT | 0,6296 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 0,6296 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 108,5864 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 108,5864 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 28,8 | m |
| D | Phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 19,7472 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 3,2314 | 100m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 28,05 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 28,05 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 37,1906 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 3,381 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Chương V. E-HSMT | 1,2348 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,067 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 6,5652 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 4,1406 | tấn |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 101,896 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 101,896 | m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,2968 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,6691 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,2463 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1267 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 2,3482 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 58,7711 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,4592 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 62,2303 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,8095 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,495 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,1991 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,1429 | tấn |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,136 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 3,136 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,32 | m |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 101,4465 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 10,3033 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 9,1854 | tấn |
| 33 | Xi măng ngâm mái 0,5 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 192,06 | kg |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 921,6088 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 921,6088 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 93,06 | m2 |
| 37 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 42,3 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 84,6 | m |
| 39 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 84,6 | m |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V. E-HSMT | 58,374 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 8,0396 | 100m2 |
| E | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 33 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Móc treo quạt | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Mặt + đế âm + hạt công tắc đơn | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Mặt + đế âm + hạt công tắc đơn, hạt ổ cắm đôi 2 chấu, Aptomat 1P-15A | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Mặt + đế âm + hạt ổ cắm đôi 2 chấu, Aptomat 1P-15A | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Mặt + đế âm + công tắc đảo chiều | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Mặt + đế âm + hạt công tắc đơn, hạt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Mặt + đế âm + hạt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 520 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 880 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. E-HSMT | 550 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 24 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 800 | cái |
| 25 | Tủ điện vỏ kim loại 700x400x250 sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Tủ điện âm tường E4FC2/4LA | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Bình bột chữa cháy MFZ | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Bình khí C02 MT | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Nội quy, tiêu lệnh | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| F | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Sứ nhồi kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Thép bản hàn chân kim | Chương V. E-HSMT | 15,3075 | kg |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 104 | m |
| 6 | Bật đỡ dây D10 | Chương V. E-HSMT | 104 | cái |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 22,4 | m3 |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 9 | cọc |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 12 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | điểm |
| G | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V. E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác D110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 64 | cái |
| 8 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 120 | cái |
| H | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo treo tường | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi nước | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 9 | Phễu thu sàn | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250 m, đường kính ống d=25mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Chương V. E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Chương V. E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 14 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 17 | Van khóa D32 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Van khóa D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Van khóa D20 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn PPR 32x20 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PPR 25x20 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 72 | cái |
| I | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V. E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V. E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PVC D76 | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PVC D42 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn PVC D110x42 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn PVC D76x42 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Mũ thông hơi D42 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| J | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 37,5897 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0626 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3133 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,6393 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,2786 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0154 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,6478 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 45,312 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 có đánh màu | Chương V. E-HSMT | 45,312 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 18,9052 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,7191 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0298 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0443 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V. E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| K | Mái che | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,4696 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,8232 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,976 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 10 | Bu lông D16 | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. E-HSMT | 0,1671 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,1671 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,6142 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Chương V. E-HSMT | 8,3 | m |
| 15 | Máng tôn | Chương V. E-HSMT | 16,6 | m |
| 16 | Thép D8 đỡ máng | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V. E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 18 | Phễu thu nước | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi