Gói thầu: Gói thầu 22TC.SCL2020: Thi công các công trình Xử lý chống dây dẫn văng lắc và xử lý khoảng cách pha -đất các đường dây 220kV.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200434078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 22TC.SCL2020: Thi công các công trình Xử lý chống dây dẫn văng lắc và xử lý khoảng cách pha -đất các đường dây 220kV. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200338698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 16:24:00 đến ngày 2020-04-28 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,884,817,187 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Xử lý khoảng cách pha-đất khoảng cột 123-124 và thay dây dẫn khoảng néo 123-135 đường dây 220 kV Hà Tĩnh - Formosa | |||
| 1 | Cột thép trồng mới | Đ212-31 | 12,21 | Tấn |
| 2 | Bu lông móng | M48 | 8 | cặp |
| 3 | Dây dẫn ACSR/MZ-300/39 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13.909 | m |
| 4 | Chuỗi đỡ dây dẫn | Đđ-1 | 36 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ lèo | Đl-1 | 6 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây dẫn | Nđ-1 | 6 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Đs-1 | 2 | Chuỗi |
| 8 | Tạ bù | T-200 | 1 | Bộ |
| 9 | Tạ chống rung dây dẫn (Phù hợp dây ACSR/Mz 300/39) | CRD | 129 | bộ |
| 10 | Tạ chống rung dây chống sét (Phù hợp dây TK 70) | CRS | 4 | bộ |
| 11 | Đầu cốt lèo dây dẫn (phù hợp dây ACSR/Mz 300/39) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 12 | Ống nối ép dây dẫn (phù hợp dây ACSR/Mz 300/39) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 13 | Tiếp địa | TD2x30 | 1 | Bộ |
| 14 | Thay dây ACSR/Mz 300/39 , thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình <30m, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,518 | Km |
| 15 | Tháo, Căng dây chống sét TK70, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao <40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,012 | Km |
| 16 | Lắp chuỗi đỡ dây dẫn thủy tinh 14 bát/chuỗi , chiều cao <30m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Chuỗi |
| 17 | Lắp chuỗi đỡ lèo thủy tinh 14 bát/chuỗi , chiều cao <30m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 18 | Lắp đặt chuỗi néo dây dẫn thủy tinh 20 bát/chuỗi, độ cao trung bình <=30m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 19 | Tháo chuỗi đỡ dây chống sét, chiều cao <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Chuỗi |
| 20 | Lắp chuỗi đỡ dây chống sét, chiều cao <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Chuỗi |
| 21 | Tháo, Lắp chuỗi néo dây chống sét, chiều cao <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Chuỗi |
| 22 | Lắp tạ chống rung dây dẫn, chiều cao <30m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129 | quả |
| 23 | Lắp tạ chống rung dây chống sét, chiều cao <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 24 | Lắp và dựng cột thép hình bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao cột ≤40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,21 | tấn |
| 25 | Lắp tạ bù T200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn thủy tinh 18 bát/chuỗi , chiều cao <30m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | chuỗi sứ |
| 27 | Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ lèo dẫn thủy tinh 18 bát/chuỗi , chiều cao <30m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi sứ |
| 28 | Tháo hạ thu hồi chuỗi néo dây dẫn thủy tinh 15 bát/chuỗi, độ cao trung bình <=30m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi sứ |
| 29 | Đào đất thi công móng bằng thủ công, đất cấp 3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 128,68 | m³ |
| 30 | Đào đất thi công móng bằng máy, đất cấp 3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,15 | 100m³ |
| 31 | Lấp đất hố móng và đắp block móng bằng đầm cóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | 100m³ |
| 32 | Bê tông lót móng, M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,64 | m³ |
| 33 | Bê tông móng gia cố móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,76 | m³ |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | tấn |
| 35 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | tấn |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 37 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6048 | 100m² |
| 38 | Lắp đặt bu lông móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | tấn |
| 39 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m³ |
| 40 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cáp 3 bằng đầm cóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m³ |
| 41 | Kéo rải và lắp tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | 100kg |
| 42 | Lắp Biển báo nguy hiểm, biển báo tên cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| B | Công trình Xử lý khoảng chống dây dẫn văng lắc vào công trình ngoài hành lang khoảng cột 64-65 đường dây 220 kV Vũng Áng - Hà Tĩnh 1&2 | |||
| 1 | Đoạn cột thép mạ kẽm | Đ222-38 | 15,65 | tấn |
| 2 | Bulong neo | M64 | 8 | Cặp |
| 3 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn composite | Đđ-1 | 6 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Đs-1 | 1 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ dây chống sét kết hợp cáp quang | Đs-2 | 1 | Chuỗi |
| 6 | Tạ bù | T-400 | 6 | bộ |
| 7 | Tạ chống rung dây dẫn | CRD | 24 | Bộ |
| 8 | Tạ chống rung dây chống sét | CRS | 4 | Bộ |
| 9 | Bộ tiếp địa | TD1T-4×50-4 | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo, Căng dây lấy độ võng dây ACSR 330/42, phân pha 2, ĐZ 2 mạch, thi công thủ công + cơ giới, chiều cao trung bình <40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,181 | Km |
| 11 | Tháo, Căng dây lấy độ chống sét Phlox -147.1, thủ công kết hợp cơ giới chiều cao <40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | Km |
| 12 | Tháo, Căng dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW 120 thủ công kết hợp cơ giói, độ cao trung bình <40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,7 | Km |
| 13 | Tháo hạ, lắp lại chuỗi Composite néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp 220kV, chiều cao lắp đặt chuỗi ≤40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 14 | Tháo hạ, lắp lại chuỗi sứ cho dây chống sét, chuỗi néo, chiều cao thay ≤40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 15 | Lắp đặt chuỗi Composite đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp 220kV, chiều cao lắp đặt chuỗi ≤40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 16 | Lắp chuỗi sứ cho dây chống sét, chuỗi đỡ, chiều cao thay ≤40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 17 | Lắp tạ chống rung dây dẫn, độ cao trung bình <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | quả |
| 18 | Lắp tạ bù 400kg (kèm theo chuỗi đỡ), chiều cao lắp đặt ≤40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 19 | Lắp tạ chống rung dây chống sét, độ cao trung bình <40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 20 | Lắp và dựng cột thép hình bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao cột <40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,652 | tấn |
| 21 | Lắp biển báo, chiều cao lắp ≤20m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 158,353 | m³ |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,334 | 100m³ |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,591 | 100m³ |
| 25 | Bê tông lót móng, M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | m³ |
| 26 | Bê tông móng gia cố móng, đá 1x2, M250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99,8 | m³ |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,859 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,488 | tấn |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,224 | 100m² |
| 31 | Lắp đặt bu lông móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,752 | tấn |
| 32 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m³ |
| 33 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3 bằng đầm cóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m³ |
| 34 | Kéo rải và lắp tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2933 | 100kg |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 cọc |
| C | Công trình Xử lý khoảng chống dây dẫn văng lắc vào công trình ngoài hành lang khoảng cột 10-11 đường dây 220 kV Phả Lại – Hiệp Hòa | |||
| 1 | Đoạn cột thép mạ kẽm (nối thêm 4m) kèm bu lông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,292 | tấn |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ACSR520/67 (2x17 bát, cách điện U70BS) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW180 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuỗi |
| 4 | Hộp nối cáp quang OPGW180 loại 2 đầu, 24 sợi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Dây dẫn ACSR520/67 làm lèo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 6 | Tai lèo dây dẫn ACSR520/67 (loại chưa khoan lỗ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Tháo, Căng dây lấy độ võng dây ACSR- 520/67 thi công thủ công + cơ giới, chiều cao trung bình <=35m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,636 | Km |
| 8 | Tháo hạ dây chống sét TK70 thi công bằng thủ công + cơ giới, chiều cao trung bình <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,606 | Km |
| 9 | Căng chống sét TK70 thi công bằng thủ công + cơ giới, chiều cao 44m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,606 | Km |
| 10 | Tháo hạ dây chống sét OPGW 180, thủ công + cơ giới, chiều cao trung bình <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,606 | Km |
| 11 | Căng dây chống sét OPGW 180, thủ công + cơ giới, chiều cao 44m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,606 | Km |
| 12 | Tháo, lắp chuỗi đỡ đơn dây dẫn (18 bát), chiều cao <=35m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Chuỗi |
| 13 | Lắp chuỗi đỡ đơn dây dẫn (18 bát), chiều cao <=35m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 14 | Lắp chuỗi sứ kép cho dây dẫn, chiều cao ≤35m, chuỗi đỡ kép 2x17 bát | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Chuỗi |
| 15 | Tháo, lắp chuỗi néo kép dây dẫn (2x16), chiều cao <=35m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Chuỗi |
| 16 | Tháo chuỗi đỡ cho dây chống sét TK70, chiều cao <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 17 | Lắp chuỗi sứ đỡ cho dây chống sét, chiều cao 44m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 18 | Tháo chuỗi néo cho dây chống sét TK70, chiều cao <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 19 | Lắp chuỗi sứ néo cho dây chống sét, chiều cao 44m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 20 | Tháo chuỗi đỡ cho dây cáp quang OPGW 180, chiều cao <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 21 | Lắp chuỗi đỡ cho dây cáp quang OPGW 180, chiều cao 44m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 22 | Tháo chuỗi néo cho dây cáp quang OPGW 180, chiều cao <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 23 | Lắp chuỗi néo cho dây cáp quang OPGW 180, chiều cao 44m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 24 | Tháo chống rung dây chống sét TK70, chiều cao trung bình <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | quả |
| 25 | Lắp lại chống rung dây chống sét TK70, chiều cao <=44m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | quả |
| 26 | Tháo chống rung dây cáp quang OPGW180, chiều cao trung bình <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | quả |
| 27 | Lắp chống rung dây cáp quang OPGW180, chiều cao 44m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | quả |
| 28 | Tháo, lắp lại chống rung dây dẫn ACSR520/67, chiều cao trung bình <=35m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | quả |
| 29 | Tháo hạ cột thép cũ hiện hữu loại AA-25,5, thi công bằng thủ công, chiều cao cột 39,4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,94 | tấn |
| 30 | Lắp và dựng cột thép hình bằng thủ công, chiều cao cột ≤50m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,232 | tấn |
| 31 | Khoan lỗ sắt thép dầy 15mm lỗ khoan Ø17,5-25,5 (khoan trực tiếp trên cột) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | 10 lỗ |
| 32 | Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi cáp quang trong hộp 24 sợi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hộp nối |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi