Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200432499-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200372284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình MTQG nông thôn mới năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 09:50:00 đến ngày 2020-04-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,472,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường giao thông
1 Đào vét hữu cơ bằng thủ công, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 67,139 m3
2 Đào vét hữu cơ, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,0425 100m3
3 Vận chuyển đất đổ thải (đất đào vét hữu cơ), ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1 km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,7139 100m3
4 Vận chuyển đất đổ thải tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,7139 100m3
5 Đào đánh cấp bằng thủ công, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,722 m3
6 Đào đánh cấp máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,245 100m3
7 Vận chuyển đất (đào đánh cấp), ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2722 100m3
8 Vận chuyển đất đổ thải tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2722 100m3
9 Đào nền đường + đào khuôn + đào chân khay bằng thủ công-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.977,713 m3
10 Đào nền đường + đào khuôn + đào chân khay, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 177,9942 100m3
11 Đào xúc đất lên xe về để đắp (tận dụng đất đào nền, đào khuôn, đào chân khay làm đất đắp) bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 29,8837 100m3
12 Luân chuyển đất từ vị trí đào sang vị trí đắp phạm vi 500m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 29,8837 100m3
13 Đắp nền K95, chân khay + đắp trả vét bùn, đánh cấp bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,0959 100m3
14 Đắp nền đường, chân khay + đắp trả vét bùn, đánh cấp, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,8627 100m3
15 Vận chuyển đất đổ thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1 km, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 167,8876 100m3
16 Vận chuyển đất đổ thải tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 167,8876 100m3
17 Bê tông ốp mái M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 141,04 m3
18 Bê tông chân khay, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 68,43 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn chân khay Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,7372 100m2
20 Đá dăm đệm ốp mái, chân khay Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,78 m3
21 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0465 100m
22 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày 18cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 494,82 m3
23 Ni lon tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2.748,97 m2
24 Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,2988 100m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,1342 100m2
26 Cắt khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,2537 100m
27 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày 18cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32,74 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2592 100m2
B Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước
1 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,56 m3
2 Ván khuôn gỗ, vk bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,024 100m2
3 Bê tông đáy rãnh M200. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,68 m3
4 Ván khuôn gỗ, vk bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,072 100m2
5 Bê tông thân rãnh, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,11 m3
6 Ván khuôn gỗ, vk thân rãnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,384 100m2
7 Bê tông phủ mặt, M300, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,86 m3
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,94 m3
9 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0821 100m2
10 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1306 tấn
11 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1727 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 cái
13 Đào đất thi công bằng thủ công, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,798 m3
14 Đào đất thi công bằng máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9718 100m3
15 Đá dăm đệm móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,5 m3
16 Bê tông (sân + móng cống + chân khay), M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 25,87 m3
17 Bê tông (tường cánh, tường đầu), M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,75 m3
18 Ván khuôn gỗ cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7025 100m2
19 Lắp đặt ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12 1cấu kiện
20 Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,44 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5224 tấn
22 Bê tông chèn ống cống, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,36 m3
23 Ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2208 100m2
24 Quét nhựa đường phòng nước 2 lớp ngoài ống cống. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 65,56 m2
25 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,7864 m2
26 Đắp đất hoàn thiện cống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95. Đắp đất tận dụng từ đất đào cống. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6479 100m3
27 Vận chuyển đất đào đổ thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1 km, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4319 100m3
28 Vận chuyển đất đổ thải tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4319 100m3
29 Đào đất hố móng thi công bằng thủ công, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 78,567 m3
30 Đào đất thi công bằng máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,4521 100m3
31 Đá dăm đệm móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,04 m3
32 Bê tông mặt cầu dày 10cm M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8 m3
33 Bê tông gia cố lòng, chân khay, sân cầu, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 57,67 m3
34 Bê tông thanh chống, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,75 m3
35 Bê tông tường cánh, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28,65 m3
36 Bê tông thân mố, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 41,36 m3
37 Bê tông mũ mố, M250, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,2 m3
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0077 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính <=10mm. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2012 tấn
40 Sản xuất bê tông bản + khớp nối, đá 1x2, M250, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,28 m3
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản, giằng, ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2479 tấn
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản, giằng, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2254 tấn
43 Đắp đất trả móng cầu hoàn thiện bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95. Đắp tận dụng đất đào xd cầu. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,7459 100m3
44 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1 km, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,4919 100m3
45 Vận chuyển đất tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 4km, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,4919 100m3
46 Lắp dựng CKBT đúc sẵn bằng máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3 cái
47 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại bản cầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,92 m2
48 Ván khuôn cầu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,6002 100m2
49 Bơm nước phụ vụ thi công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 45 ca
50 Bê tông ụ tiêu + bê tông cột thủy chí, M200, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,953 m3
51 Ván khuôn ụ tiêu + ván khuôn cột thủy chí Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1737 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ụ tiêu + cột thủy chí, đường kính <=10mm. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1052 tấn
53 Bê tông móng cột thủy chí, M150, PC40, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,338 m3
54 Sơn cột thủy chí Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,5 m2
55 Đắp đất phục vụ thi công. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,2005 100m3
56 Đào thanh thảo hoàn trả mặt bằng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,4872 100m3
57 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III đất thừa đổ đi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,4872 100m3
58 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II đất thừa đổ đi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,4872 100m3
59 Bê tông ống cống, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,11 m3
60 Ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,625 100m2
61 Cốt thép ống cống, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,399 tấn
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 38 1cấu kiện
63 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,11 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->