Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200424097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 13:54:00 đến ngày 2020-04-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 731,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| D | *\1- Mặt đường: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày <=18cm, Vữa bê tông đá dmax=40mm mác M250 | Mô tả theo chương V | 339,06 | 1 m3 |
| 2 | Lót bạt nilông (bạt dứa xanh - trắng - đỏ) | Mô tả theo chương V | 1.883,67 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn kim loại mặt đường bê tông | Mô tả theo chương V | 193,89 | 1 m2 |
| 4 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép kích thước 0.12x0.12x1.025(m), bình quân 25m chôn 1 cọc | Mô tả theo chương V | 44 | 1 Cọc |
| E | *\2- Nền đường: | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp | Mô tả theo chương V | 368,12 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 226,88 | 1 m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước đất cấp II | Mô tả theo chương V | 17,35 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng đất cấp phối, độ chặt yêu cầu k=0,95 (đất mua) | Mô tả theo chương V | 1.453,66 | 1 m3 |
| F | *\3- Cống vuông D500mm: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 1,14 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thépp ống cống đúc sẵn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả theo chương V | 0,161 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván ống cống | Mô tả theo chương V | 27,12 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt ống BT D500mm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 đoạn |
| 5 | Nối ống cống D500 bằng phương pháp xảm, đường kính ống 500mm | Mô tả theo chương V | 4 | 1mối nố |
| 6 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả theo chương V | 9,46 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng cống, vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 1,4 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả theo chương V | 3,07 | 1 m2 |
| 9 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, vữa xi măng cát cát M100 | Mô tả theo chương V | 0,98 | 1 m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc, sân cống, sân khay, vữa xi măng cát M100 | Mô tả theo chương V | 4,38 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, bề dày 2cm, Vữa xi măng cát M100 | Mô tả theo chương V | 4,02 | 1 m2 |
| 12 | Cát sỏi đệm móng dày 10cm | Mô tả theo chương V | 1,11 | 1 m3 |
| 13 | Đào mong cống, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 20,29 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất thân cống, độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 13,06 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi