Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200263808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 12:32:00 đến ngày 2020-04-22 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 414,096,542 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chống thấm sê nô nhà khoa nội tổng hợp | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V | 337,6361 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 37,476 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 11,2534 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 11,2534 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 11,2534 | m3 |
| 6 | Quét chống thấm 3 lớp bằng Sikatop seal 107 hoặc phụ gia tương đường AC02 (tiêu chuẩn 1-1,5Kg/ 1lớp) | Chương V | 375,1121 | m2 |
| 7 | Lát gạch đất nung 30x30cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 37,476 | m2 |
| B | Cải tạo, sửa chữa khu vệ sinh nhà 7 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ, thủ công | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 63,91 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V | 58,4658 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 33,416 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 50,2872 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 4,2651 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 4,2651 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 4,2651 | m3 |
| 9 | Công bảo dưỡng điều hòa | Chương V | 1 | Công |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Chương V | 1 | máy |
| 11 | Quét chống thấm 3 lớp bằng Sikatop seal 107 hoặc phụ gia tương đường AC02 (tiêu chuẩn 1-1,5Kg/ 1lớp) | Chương V | 83,7032 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V | 50,2872 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 33,416 | m2 |
| 14 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Chương V | 58,4658 | m2 |
| 15 | Lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh | Chương V | 63,91 | m2 |
| C | Chống thấm sên nô nhà điều hành | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V | 16,8932 | m2 |
| 2 | Thu gom + bốc xúc phế thải lên xe đi đổ | Chương V | 0,3379 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,3379 | m3 |
| D | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | |||
| 1 | Quét chống thấm 3 lớp bằng Sikatop seal 107 hoặc phụ gia tương đường AC02 (tiêu chuẩn 1-1,5Kg/ 1lớp) | Chương V | 5,9802 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 16,8932 | m2 |
| 3 | Sơn ô văng ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 10,913 | m2 |
| E | Hệ thống điều hòa nhà khoa ngoại chấn thương | |||
| 1 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Chương V | 17 | cái |
| 2 | Công bảo dưỡng điều hòa | Chương V | 17 | công |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Chương V | 17 | máy |
| 4 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V | 0,6971 | tấn |
| 5 | Bu lông neo M18-L350 | Chương V | 45 | cái |
| 6 | Ống đồng điều hòa D12 | Chương V | 145 | m |
| 7 | Ống bảo ôn cách nhiệt | Chương V | 72 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 135 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=24x14mm | Chương V | 63 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V | 1,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50/25mm | Chương V | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50mm | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,72 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V | 22 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi