Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây Kè, đường và công viên khu 16ha (Đường Hoàng Diệu đến cống Sông Kiên), gồm các hạng mục xây dựng: Kè, tuyến đường sau kè, hệ thống thoát nước mặt, mặt bằng phục vụ sinh hoạt cộng đồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200340425-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây Kè, đường và công viên khu 16ha (Đường Hoàng Diệu đến cống Sông Kiên), gồm các hạng mục xây dựng: Kè, tuyến đường sau kè, hệ thống thoát nước mặt, mặt bằng phục vụ sinh hoạt cộng đồng
Số hiệu KHLCNT 20200206355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 17:27:00 đến ngày 2020-04-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,274,166,633 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 106,21 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,024 100M2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,642 Tấn
4 Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái taluy đường kiểu lực kéo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,491 Tấn
5 Thép hình mã kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,304 Tấn
6 Khoan lỗ ĐK 55mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành ĐK 76mm đá cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,112 100M
7 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1 M3
8 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,5 M3
9 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax<=4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,5 M3
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5 M2
11 Lát gạch xi măng 40x40 , vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,4 M2
12 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 M3
13 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 100M3
14 Sản xuất lan can (Tính VL phụ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,859 Tấn
15 Cung cấp thép tấm mạ kẽm (lan can) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,916 Tấn
16 Cung cấp thép ống, hộp mạ kẽm (lan can) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,943 Tấn
17 Cung cấp Bulong M14x250 mạ kẽm (lan can) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 448 Bộ
18 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 168 M2
19 Đóng cọc cừ máng BT dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực Chiều cao máng cọc 30-50 cm (Phân ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,681 100M
20 Đóng cọc cừ máng BT dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực Chiều cao máng cọc 30-50 cm (Phần không ngập đất NC, M x 0,75) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,359 100M
21 Sản xuất hệ khung dàn (Tính VL phụ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,318 Tấn
22 Thép tấm Kvl=2%*1+7%*17)2=0,61 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,732 Tấn
23 Thép tấm Kvl=2%*1+7%*17)2=0,61 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,586 Tấn
24 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,703 Tấn
25 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,88 100M
26 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (Phần không ngập đất NC, M x 0,75) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,52 100M
27 Thép hình làm cọc 1 bộ: Kvl=1,17%*1+3,5%*70/6=0,42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,864 Tấn
28 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,88 100M
29 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước (hao phí vật liệu, NC, MTC tính bằng 60% lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,703 Tấn
30 Làm móng đường thoát nước, ngập nước <= 1,5m bằng đá hộcchèn đá dăm (ĐMVD tháo dỡ không tính vật tư) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,24 100M3
31 Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 Rọ
32 Phao bè thả rọ, cự ly <=30m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7 10M3
33 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 422,64 M2
34 Phá dỡ bằng thủ công: Hàng rào song sắt loại phức tạp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 203,9 M2
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,995 100M3
36 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,1 100M2
37 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax<=4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,47 M3
38 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,654 100M2
39 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới mật độ 0 cây/100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,22 100m2
B HẠNG MỤC: THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT BẰNG CÔNG NGHỆ JET - GROUTING
1 Khoan tạo lỗ bằng công nghệ Jet-gouting(thử nghiệm Knc,mtc=1,2; H<=10m, Knc=1,25) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,42 10m
2 Phụt vữa làm cọc xi măng đất D1000mm bằng công nghệ Jet-gouting, 425kg/m3(thử nghiệm Knc,mtc=1,2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10m
3 Phụt vữa làm cọc xi măng đất D1000mm bằng công nghệ Jet-gouting, 400kg/m3(thử nghiệm Knc,mtc=1,2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10m
4 Phụt vữa làm cọc xi măng đất D1000mm bằng công nghệ Jet-gouting, 375kg/m3(thử nghiệm Knc,mtc=1,2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 10m
5 Xà lan , tàu kéo phục vụ Khoan tạo lỗ bằng công nghệ Jet-gouting; (thử nghiệm Knc,mtc=1,2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,42 10m
6 Xà lan , tàu kéo phục vụ Phụt vữa làm cọc xi măng đất D1000mm(thử nghiệm Knc,mtc=1,2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 10m
7 Khoan tạo lỗ bằng công nghệ Jet-gouting; H<10m (Knc=1,25) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 261,5 10m
8 Phụt vữa làm cọc xi măng đất D1000mm bằng công nghệ Jet-gouting, 400kg/m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 228 10m
9 Xà lan , tàu kéo phục vụ Khoan tạo lỗ bằng công nghệ Jet-gouting Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 261,5 10m
10 Xà lan , tàu kéo phục vụ Phụt vữa làm cọc xi măng đất D1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 228 10m
11 Di chuyển máy thiết bị vào vị trí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 380 lần
12 Di chuyển tấm chống lầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 462 lần
13 Tấm chống lầy ( Kvl=2%*1,5=0,03) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,77 tấn
14 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ởdưới nước, độ sâu hố khoan từ 0m-30m, đất đá cấp IV-VI Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,5 m
15 Thí nghiệm nén nở hông nở hông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 mẫu
16 Thí nghiệm xác định dung trọng tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 mẫu
17 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ởdưới nước, độ sâu hố khoan từ 0m-30m, đất đá cấp IV-VI Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44 m
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,749 100M2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,497 100M2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,749 100M2
4 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,55 100M3
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,825 100M3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,825 100M3
7 Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,12 M3
8 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130,667 M2
9 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,607 100M2
10 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
11 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,92 M2
D HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,35 M3
2 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,62 M3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,38 M3
4 Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,12 M3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn xà dầm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,28 M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,95 M3
7 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 M3
8 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng, đường kính ống 150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,114 100M
9 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,233 Tấn
10 Bản lề D12/70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 Bộ
11 Chốt sắt D6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Bộ
12 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,684 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,17 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,723 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,064 Tấn
17 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,059 Tấn
18 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,453 Tấn
19 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,625 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,29 Tấn
21 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,412 Tấn
22 Lắp tấm mái bê tông đúc sẵn bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 Cái
23 Lắp máng nước bê tông đúc sẵn bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 Cái
24 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,2 100M
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Đoạn ống
26 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Mối nối
27 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 Đoạn ống
29 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 400 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61 Mối nối
30 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140 Cái
31 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,28 M3
32 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,72 M3
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,253 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100M2
35 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,94 M3
36 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,89 M3
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống <=600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Đoạn ống
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Đoạn ống
39 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Mối nối
40 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
41 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.508,44 M2
42 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 175,42 M3
43 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,508 100M3
44 Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,9 M3
45 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,89 100M2
46 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,112 100M
47 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,8 M3
48 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,01 M3
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,76 M3
50 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,46 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,305 100M2
52 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=50m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,315 100M2
53 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,295 100M2
54 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 207 Cái
55 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
56 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 103,27 M2
57 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng, đường kính ống 300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,017 100M
58 Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax<=4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,33 M3
59 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,652 100M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->