Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây Kè, đường và công viên khu 16ha (Đường Hoàng Diệu đến cống Sông Kiên), gồm các hạng mục xây dựng: Kè, tuyến đường sau kè, hệ thống thoát nước mặt, mặt bằng phục vụ sinh hoạt cộng đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200340425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây Kè, đường và công viên khu 16ha (Đường Hoàng Diệu đến cống Sông Kiên), gồm các hạng mục xây dựng: Kè, tuyến đường sau kè, hệ thống thoát nước mặt, mặt bằng phục vụ sinh hoạt cộng đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200206355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 17:27:00 đến ngày 2020-04-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,274,166,633 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KÈ | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,21 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,024 | 100M2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,642 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái taluy đường kiểu lực kéo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,491 | Tấn |
| 5 | Thép hình mã kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,304 | Tấn |
| 6 | Khoan lỗ ĐK 55mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành ĐK 76mm đá cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100M |
| 7 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | M3 |
| 8 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5 | M3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax<=4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5 | M3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | M2 |
| 11 | Lát gạch xi măng 40x40 , vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4 | M2 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | M3 |
| 13 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100M3 |
| 14 | Sản xuất lan can (Tính VL phụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,859 | Tấn |
| 15 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm (lan can) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,916 | Tấn |
| 16 | Cung cấp thép ống, hộp mạ kẽm (lan can) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,943 | Tấn |
| 17 | Cung cấp Bulong M14x250 mạ kẽm (lan can) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 448 | Bộ |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168 | M2 |
| 19 | Đóng cọc cừ máng BT dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực Chiều cao máng cọc 30-50 cm (Phân ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,681 | 100M |
| 20 | Đóng cọc cừ máng BT dự ứng lực dưới nước bằng búa rung kết hợp tách mũi nước áp lực Chiều cao máng cọc 30-50 cm (Phần không ngập đất NC, M x 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,359 | 100M |
| 21 | Sản xuất hệ khung dàn (Tính VL phụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,318 | Tấn |
| 22 | Thép tấm Kvl=2%*1+7%*17)2=0,61 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,732 | Tấn |
| 23 | Thép tấm Kvl=2%*1+7%*17)2=0,61 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,586 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,703 | Tấn |
| 25 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,88 | 100M |
| 26 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (Phần không ngập đất NC, M x 0,75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | 100M |
| 27 | Thép hình làm cọc 1 bộ: Kvl=1,17%*1+3,5%*70/6=0,42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,864 | Tấn |
| 28 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,88 | 100M |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước (hao phí vật liệu, NC, MTC tính bằng 60% lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,703 | Tấn |
| 30 | Làm móng đường thoát nước, ngập nước <= 1,5m bằng đá hộcchèn đá dăm (ĐMVD tháo dỡ không tính vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,24 | 100M3 |
| 31 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Rọ |
| 32 | Phao bè thả rọ, cự ly <=30m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7 | 10M3 |
| 33 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 422,64 | M2 |
| 34 | Phá dỡ bằng thủ công: Hàng rào song sắt loại phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 203,9 | M2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,995 | 100M3 |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | 100M2 |
| 37 | Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax<=4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,47 | M3 |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,654 | 100M2 |
| 39 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới mật độ 0 cây/100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,22 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: THI CÔNG CỌC XI MĂNG ĐẤT BẰNG CÔNG NGHỆ JET - GROUTING | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng công nghệ Jet-gouting(thử nghiệm Knc,mtc=1,2; H<=10m, Knc=1,25) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,42 | 10m |
| 2 | Phụt vữa làm cọc xi măng đất D1000mm bằng công nghệ Jet-gouting, 425kg/m3(thử nghiệm Knc,mtc=1,2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m |
| 3 | Phụt vữa làm cọc xi măng đất D1000mm bằng công nghệ Jet-gouting, 400kg/m3(thử nghiệm Knc,mtc=1,2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m |
| 4 | Phụt vữa làm cọc xi măng đất D1000mm bằng công nghệ Jet-gouting, 375kg/m3(thử nghiệm Knc,mtc=1,2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10m |
| 5 | Xà lan , tàu kéo phục vụ Khoan tạo lỗ bằng công nghệ Jet-gouting; (thử nghiệm Knc,mtc=1,2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,42 | 10m |
| 6 | Xà lan , tàu kéo phục vụ Phụt vữa làm cọc xi măng đất D1000mm(thử nghiệm Knc,mtc=1,2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 10m |
| 7 | Khoan tạo lỗ bằng công nghệ Jet-gouting; H<10m (Knc=1,25) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 261,5 | 10m |
| 8 | Phụt vữa làm cọc xi măng đất D1000mm bằng công nghệ Jet-gouting, 400kg/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228 | 10m |
| 9 | Xà lan , tàu kéo phục vụ Khoan tạo lỗ bằng công nghệ Jet-gouting | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 261,5 | 10m |
| 10 | Xà lan , tàu kéo phục vụ Phụt vữa làm cọc xi măng đất D1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228 | 10m |
| 11 | Di chuyển máy thiết bị vào vị trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380 | lần |
| 12 | Di chuyển tấm chống lầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 462 | lần |
| 13 | Tấm chống lầy ( Kvl=2%*1,5=0,03) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,77 | tấn |
| 14 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ởdưới nước, độ sâu hố khoan từ 0m-30m, đất đá cấp IV-VI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5 | m |
| 15 | Thí nghiệm nén nở hông nở hông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | mẫu |
| 16 | Thí nghiệm xác định dung trọng tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | mẫu |
| 17 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ởdưới nước, độ sâu hố khoan từ 0m-30m, đất đá cấp IV-VI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | m |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,749 | 100M2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,497 | 100M2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,749 | 100M2 |
| 4 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,55 | 100M3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,825 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,825 | 100M3 |
| 7 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,12 | M3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,667 | M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,607 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,92 | M2 |
| D | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,35 | M3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,62 | M3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,38 | M3 |
| 4 | Bê tông ống cống đúc sẵn, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,12 | M3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn xà dầm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,95 | M3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | M3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | 100M |
| 9 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,233 | Tấn |
| 10 | Bản lề D12/70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| 11 | Chốt sắt D6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 12 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,684 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,723 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,064 | Tấn |
| 17 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | Tấn |
| 18 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,453 | Tấn |
| 19 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,625 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | Tấn |
| 21 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,412 | Tấn |
| 22 | Lắp tấm mái bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 23 | Lắp máng nước bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Cái |
| 24 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,2 | 100M |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Mối nối |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | Đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 400 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | Mối nối |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | Cái |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,28 | M3 |
| 32 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,72 | M3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,253 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100M2 |
| 35 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,94 | M3 |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,89 | M3 |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống <=600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Mối nối |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 41 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.508,44 | M2 |
| 42 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,42 | M3 |
| 43 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,508 | 100M3 |
| 44 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9 | M3 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,89 | 100M2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100M |
| 47 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,8 | M3 |
| 48 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,01 | M3 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,76 | M3 |
| 50 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,305 | 100M2 |
| 52 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=50m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,315 | 100M2 |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,295 | 100M2 |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207 | Cái |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,27 | M2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng, đường kính ống 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | 100M |
| 58 | Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax<=4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,33 | M3 |
| 59 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,652 | 100M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi