Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200435683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200435640 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 08:36:00 đến ngày 2020-04-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 675,407,167 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TTVT khu vực 4 (bao gồm các huyện: Tư Nghĩa, Nghĩa Hành và Minh Long): | |||
| 1 | Trang bị biển báo cáp quang (vượt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Trang bị biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 3 | Trang bị biển báo cáp quang tại hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột, loại cáp 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,69 | km |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang treo 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | km |
| 6 | Lắp đặt hộp cáp vào cột (cáp đi từ cột treo cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Hàn nối AP, ODF cáp sợi quang loại 12FO (mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ ODF |
| 8 | Hàn nối AP, ODF có sẵn cáp sợi quang loại 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 9 | Lắp ống dẫn cáp, bảo vệ cáp lên cột loại ống PVC Fi56 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 10 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột vuông BĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | cột |
| 11 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 12 | Lắp đặt kẹp cáp bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 13 | Lắp đặt sắt nối vượt đường, loại sắt nối dài 1,950 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | thanh |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đơn loại 6 - 6.5 m, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 15 | Đào đất lắp dựng cột, bể cáp , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | Công/m3 |
| 16 | Lắp dựng cột bê tông đơn 7m (cột mới) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cột |
| 17 | Lắp dựng cột bê tông đơn 6,5m (cột thu hồi) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 18 | Lấp đất móng cột đầm chặt theo hệ số k=0.9 (thể tích đất đào - thể tích chân cột), đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | m3 |
| 19 | Chỉnh nghiêng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 20 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 21 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 22 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,02 | tấn |
| 25 | Vận chuyển thủ công cột bê tông các loại có cự ly vận chuyển <= 200 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,02 | tấn |
| B | TTVT khu vực 5 (bao gồm các huyện: Mộ Đức, Đức Phổ và Ba Tơ): | |||
| 1 | Trang bị biển báo cáp quang (vượt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 2 | Trang bị biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 3 | Trang bị biển báo cáp quang tại hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 4 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | km |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo trên cột, loại cáp 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | km |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang treo 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | km |
| 7 | Lắp đặt hộp cáp vào cột (cáp đi từ cột treo cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp cáp vào cột (cáp đi từ dới cống bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Hàn nối AP, ODF cáp sợi quang loại 12FO (mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ ODF |
| 10 | Hàn nối AP, ODF có sẵn cáp sợi quang loại 12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | bộ |
| 11 | Lắp ống dẫn cáp, bảo vệ cáp lên cột loại ống PVC Fi56 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột vuông BĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496 | cột |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 14 | Lắp đặt kẹp cáp bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 15 | Lắp đặt sắt nối vợt đờng, loại sắt nối dài 1,950 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | thanh |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông đơn loại 6-6.5 m, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 17 | Đào đất lắp dựng cột, bể cáp , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | Công/m3 |
| 18 | Lắp dựng cột bê tông đơn 7m (cột mới) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cột |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông đơn 6,5m (cột thu hồi) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 20 | Lấp đất móng cột đầm chặt theo hệ số k=0.9 (thể tích đất đào - thể tích chân cột), đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 21 | Chỉnh nghiêng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 22 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 23 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 24 | Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 25 | Sản xuất nắp đan 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nắp đan |
| 26 | Đào đất rãnh cáp, bể cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | Công/m3 |
| 27 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 28 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 29 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | tấn |
| 30 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | tấn |
| 31 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,54 | tấn |
| 32 | Vận chuyển thủ công cột bê tông các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,54 | tấn |
| 33 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 34 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <=200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 35 | Bôc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 36 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <=200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 37 | Bôc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 38 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <=200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi