Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200434003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200430929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 16:47:00 đến ngày 2020-04-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,125,123,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Mặt đường: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày <=18cm, vữa bê tông đá dmax40mm M250 | Mô tả theo chương V | 354,75 | 1 m3 |
| 2 | Lót bạt nilông (bạt dứa xanh - trắng - đỏ) | Mô tả theo chương V | 1.964,23 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn kim loại mặt đường bê tông | Mô tả theo chương V | 251,98 | 1 m2 |
| 4 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép kích thước 0.12x0.12x1.025(m), bình quân 25m chôn 1 cọc | Mô tả theo chương V | 52 | 1 Cọc |
| B | *\2- Nền đường: | |||
| 1 | Đào đất KPH đất cấp I | Mô tả theo chương V | 1.178,23 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả theo chương V | 1,06 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng đất cấp phối, độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả theo chương V | 3.877,06 | 1 m3 |
| C | *\3- Cống bản B=1.5m(3 cái): | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 5,16 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả theo chương V | 0,127 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả theo chương V | 0,256 | 1 tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván ống cống | Mô tả theo chương V | 23,4 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt bản cống vào vị trí | Mô tả theo chương V | 15 | Cái |
| 6 | Bê tông khớp nối Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,24 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép khớp nối Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 8 | Bê tông xà mũ Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 3,21 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,066 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả theo chương V | 0,009 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn thép cho bê tông xà mũ | Mô tả theo chương V | 14,13 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường Vữa bê tông đá dmax40mm M250 | Mô tả theo chương V | 1,69 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông thân cống, tường cánh đá 2x4, M150 | Mô tả theo chương V | 19,81 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn thép thân cống, tường cánh | Mô tả theo chương V | 59,8 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông móng chân khay, sân cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 51,98 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn móng, sân cống, móng chân chay | Mô tả theo chương V | 92,38 | 1 m2 |
| 17 | Cát sỏi đệm móng dày 10cm | Mô tả theo chương V | 7,8 | 1 m3 |
| 18 | Đào móng cống đất cấp II | Mô tả theo chương V | 110,58 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất thân cống độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả theo chương V | 45,25 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi