Gói thầu: Xây dựng công trình Trụ sở xã An Lương, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Trụ sở xã An Lương, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200433788 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 14:49:00 đến ngày 2020-04-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,164,090,121 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V. E-HSMT | 68,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa khuôn thép | Chương V. E-HSMT | 191,6 | M |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Chương V. E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 192,0104 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V. E-HSMT | 146,3418 | m2 |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V. E-HSMT | 134,5872 | m2 |
| 7 | Phá dỡ Nền láng grannito | Chương V. E-HSMT | 44,148 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can tay vịn cầu thang | Chương V. E-HSMT | 10,2 | m |
| 9 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 51,108 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 258,1889 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 79,6403 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 25,4532 | m3 |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng vách kính khuôn nhôm | Chương V. E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ | Chương V. E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ | Chương V. E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 10 | BỘ |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 22 | BỘ |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 280,929 | m2 |
| 7 | Trát granitô lan can hành lang dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,128 | m2 |
| 8 | Inox làm tay vịn lan can cầu thang | Chương V. E-HSMT | 300,8904 | kg |
| 9 | Trụ đỡ tay vịn lan can chân cầu thang | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,008 | m2 |
| 12 | Thay mới quốc huy | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Quét SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. E-HSMT | 40,98 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 40,98 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,9201 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc trên mái | Chương V. E-HSMT | 35,9 | M |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 105,0785 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 153,1104 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 79,6403 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1.163,75 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 525,3925 | m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép, dàn giáo ngoài cao <= 16m | Chương V. E-HSMT | 3,888 | 100m2 |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống dây điện và các thiết bị chiếu sáng | Chương V. E-HSMT | 1 | CT |
| 2 | LĐ ống sứ, nhựa luồn qua tường gạch, dài <=250mm | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 120A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=60 Ampe | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | ống ghen luồn dây | Chương V. E-HSMT | 220 | m |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 15 | Tê cút | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 200 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt 1+ rọ B1+B2+B3+B4 | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 21 | Hộp nối dây | Chương V. E-HSMT | 10 | hộp |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Móc treo quạt | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| D | XÂY LẮP NHÀ HÀNH CHÍNH QUÂN SỰ | |||
| E | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,9383 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 23,4583 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 24,5923 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,3444 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,5343 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 9,3176 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,2282 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 22,3762 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,8317 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 1,6541 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 9,5843 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,8713 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1098 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,6264 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,3851 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,4729 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,0268 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 23,7944 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 181,2938 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,8952 | m2 |
| 22 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 27,846 | m2 |
| 23 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,388 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 70,84 | m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,5138 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0418 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0376 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 38 | cái |
| 29 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,333 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,6592 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 13,2114 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240 mm | Chương V. E-HSMT | 9,4432 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 45,18 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 45,18 | m2 |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0889 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0889 | 100m3 |
| F | Bê tông | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 9,8525 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,7021 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,2887 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,3553 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,9104 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 50,0826 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 5,2453 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 5,1436 | tấn |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 514,6762 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 514,6762 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 88,92 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 44,46 | m2 |
| 13 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 78,6 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 78,6 | m |
| 15 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 363,6 | m |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,7452 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,1564 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,2534 | tấn |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,6462 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 15,6462 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 16,4843 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,5206 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,8269 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,4911 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 3,7052 | tấn |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 59,723 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 59,723 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,7146 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,4888 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,1768 | tấn |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,946 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,69 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 20,69 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 57,04 | m |
| G | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 61,6572 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 47,2482 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,7082 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,3004 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 64,008 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Chương V. E-HSMT | 3,7632 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 336,831 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 336,831 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V. E-HSMT | 17,2704 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 779,3546 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 779,3546 | m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,1238 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,7626 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 4,7626 | m2 |
| 15 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 14,6141 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 28,1094 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 28,1094 | m2 |
| 18 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,6936 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,2553 | m2 |
| 20 | Trụ Inox chân cầu thang | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lan can inox cầu thang , lan can Inox hành lang nhà | Chương V. E-HSMT | 173,1396 | kg |
| 22 | Ống thoát nước | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 160,9482 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,8952 | m2 |
| 25 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,1488 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 10,1888 | m2 |
| 27 | Làm trần aluminium khu vệ sinh ( khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 9,8952 | m2 |
| 28 | Độn xỉ tôn nền bục sân khấu ( cả vật liệu và nhân công) | Chương V. E-HSMT | 15,0914 | m3 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,7643 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,7643 | tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,548 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc trên mái | Chương V. E-HSMT | 53,5 | M |
| 35 | Biểu tượng quốc huy bằng Aluminium | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ . |
| 36 | Nắp Ô lên mái + khóa KT 600x600 | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Thang lên mái | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V. E-HSMT | 0,344 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 4 | Tuýp |
| 42 | Bật đỡ ống | Chương V. E-HSMT | 36 | Cái |
| 43 | Đinh vít | Chương V. E-HSMT | 72 | Cái |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 67,5 | m2 |
| 45 | Xi măng ngâm mái 0.5kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 33,75 | kg |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 89,19 | m |
| 47 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,3397 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,7936 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 6,7936 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 4,729 | 100m2 |
| H | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa đi nhôm hệ 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 2 | SX cửa đi nhôm hệ 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 3 | SX cửa sổ nhôm hệ 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 4 | SX cửa sổ nhôm hệ 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. E-HSMT | 95,6 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 10 | BỘ |
| 7 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 4 | BỘ |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 20 | BỘ |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 8 | BỘ |
| 10 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 12x12 mm | Chương V. E-HSMT | 252,745 | kg |
| 11 | Vách kính khuôn nhôm hệ | Chương V. E-HSMT | 15,145 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 67,485 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 67,485 | m2 |
| I | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 10,4935 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 10,7626 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,2242 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,4484 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,4734 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 20,5169 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,461 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0193 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0441 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V. E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110x110mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=110mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| J | Điện chiếu sáng + cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt hạt công tắc đơn | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt hạt công tắc đôi | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16 | Chương V. E-HSMT | 365 | m |
| 9 | Công tơ tổng | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 165 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 210 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Tê cút | Chương V. E-HSMT | 46 | cái |
| 15 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 520 | cái |
| 16 | Mặt 1 + rọ (B1) | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Mặt + rọ (B2) | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Mặt + rọ (B4) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 21 | Tủ điện tổng 400*250*150 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Móc quạt | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| K | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V. E-HSMT | 135 | m |
| 6 | Bật đỡ dây trên mái, dây xuống D10 | Chương V. E-HSMT | 67 | cái |
| 7 | Sứ nhồi VXM M50# giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Chương V. E-HSMT | 105 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 10 | cọc |
| 10 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 3 | điểm |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V. E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 51,84 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 51,84 | m3 |
| L | Nước trong nhà | |||
| 1 | Ống nhựa C3D34 | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa C3D27 | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Ống nhựa C3D21 | Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Ống hàn nhiệt D15 | Chương V. E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 5 | Cút D15 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Ren trong D15 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Giắc co D15 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Kép thép D15 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Cút ren ngoài D21 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Nút bịt hàn nhiệt D15 | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa dán keo, đường kính côn d=34mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa dán keo, đường kính côn d=27mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa dán keo, đường kính côn d=21mm | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông, đường kính côn d=27mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khoá, đường kính van d=34mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khoá, đường kính van d=<27mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt giắc co d=27mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Phụ kiện nhà tắm | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 25 | Lắp tê nhựa d=34x34mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp tê nhựa d=27x21mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp tê nhựa d=21x21mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V. E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa thoát hơi dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V. E-HSMT | 0,092 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa dán keo, đường kính cút d=100mm | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa dán keo, đường kính cút d=34mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa dán keo, đường kính cút d=110x110mm+110x90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa dán keo, đường kính cút d=90x90mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa dán keo, đường kính cút d=110x50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 3 | cuộn/tuyp |
| 40 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Xi phông xành D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Máy bơm nước | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Clê bin D27 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| M | San nền | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,38 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,618 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,618 | 100m3 |
| N | Ga ra xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0625 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0516 | 100m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,389 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,4181 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,7256 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,7075 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,88 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 3,88 | m2 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,1596 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,1596 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1054 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,1054 | tấn |
| 16 | Bu lông cột | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,556 | 100m2 |
| 18 | Tôn làm máng | Chương V. E-HSMT | 27,8 | m |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,3364 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 7,0777 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 45,56 | m2 |
| O | Sân bê tông đổ mới 522m2 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 15,66 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 52,2 | m3 |
| 3 | Cắt mạch sân bê tông | Chương V. E-HSMT | 200 | M |
| P | Biển cổng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,8424 | m3 |
| 2 | San lấp KL đất đào | Chương V. E-HSMT | 0,8424 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,0585 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,3625 | m3 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán màu đỏ đun | Chương V. E-HSMT | 2,826 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán màu đen | Chương V. E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 9 | Chữ hộp Aluminium ( màu vàng gương ) | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| Q | Hàng rào đặc xây mới đoạn 1-2-34 và 5-6: 44.6+36.6=81.2m | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 19,488 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,1156 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,3767 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,7864 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1624 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1542 | tấn |
| 9 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,4781 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 13,8679 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 46,6048 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 299,6064 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 346,2112 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi