Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo khối hành chính quản trị+ Cải tạo 06 phòng + Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ+ Nhà xe học sinh (bổ sung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200435641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Cải tạo khối hành chính quản trị+ Cải tạo 06 phòng + Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ+ Nhà xe học sinh (bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190138186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 08:36:00 đến ngày 2020-04-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,371,986,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái mái tôn, cao <= 4m | Chương V | 170,443 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ mái mái ngói, cao <= 4m | Chương V | 161,476 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 72,28 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V | 230,04 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công cao <= 4m | Chương V | 0,586 | Tấn |
| 6 | Phá dỡ bằng búa căn kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 0,108 | M3 |
| 7 | Phá dỡ bằng búa căn kết cấu gạch đá | Chương V | 10,894 | M3 |
| 8 | Đục sê nô để chống thấm | Chương V | 23,04 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 215,72 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 62,88 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên lam, ô văng, sê nô | Chương V | 68,208 | M2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V | 1 | HT |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V | 0,239 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,159 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,501 | 100M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V | 1,438 | M3 |
| 5 | Đóng cừ đá TD 100x100, L=1,0m vào đất cấp I | Chương V | 0,936 | 100M |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V | 25,488 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <= 250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 1,948 | M3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 2,839 | M3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 2,656 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 7,352 | M3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, ô văng, sê nô, lam nắng, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 2,587 | M3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam gió, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 0,293 | M3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <= 50kg | Chương V | 18 | Cái |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V | 0,083 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V | 0,096 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V | 0,048 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép 12mm | Chương V | 0,08 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V | 0,285 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V | 0,341 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V | 0,063 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép 12mm | Chương V | 0,46 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V | 0,272 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V | 0,1 | Tấn |
| 24 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, lam nắng, cao <= 4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V | 0,08 | Tấn |
| 25 | SXLS cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, lam nắng, cao <= 4m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V | 0,034 | Tấn |
| 26 | SXLD cốt thép lanh tô, ô văng, sê nô, lam nắng, cao <= 4m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V | 0,1 | Tấn |
| 27 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn lam gió, đường kính cốt thép 06mm | Chương V | 0,013 | Tấn |
| 28 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn lam gió, đường kính cốt thép 08mm | Chương V | 0,047 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V | 0,076 | 100M2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột, trụ, cao <= 16m | Chương V | 0,123 | 100M2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột, trụ, cao <= 16m | Chương V | 0,497 | 100M2 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m | Chương V | 0,302 | 100M2 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m | Chương V | 1,223 | 100M2 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, ô văng, sê nô, lam nắng | Chương V | 0,559 | 100M2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn lam gió | Chương V | 0,06 | 100M2 |
| 36 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 5x10x20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 1,125 | M3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch 5x10x20cm, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 0,963 | M3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 17,389 | M3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 1,901 | M3 |
| 40 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Chương V | 263,84 | M2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm | Chương V | 31,508 | M2 |
| 42 | Ốp chân tường đá tự nhiên 100x200mm | Chương V | 4,556 | M2 |
| 43 | Láng granitô cầu thang: | Chương V | 17,12 | M2 |
| 44 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 6,5 | M2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 25,22 | M2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 33,312 | M2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 35,93 | M2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 161,812 | M2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 91,991 | M2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 89,5 | Mét |
| 51 | Láng vữa bảo vệ chống thấm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 29,35 | M2 |
| 52 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 29,35 | M2 |
| 53 | Láng vữa tạo dốc i=2%, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 29,35 | M2 |
| 54 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V | 136,935 | M2 |
| 55 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V | 377,532 | M2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Chương V | 168,924 | M2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Chương V | 14,91 | M2 |
| 58 | Sơn tường, cột, đà, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 305,859 | M2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 392,442 | M2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi kính 5 ly khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện | Chương V | 17,28 | M2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi kính 5 ly khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện | Chương V | 4,32 | M2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ kính 5 ly khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện | Chương V | 55,2 | M2 |
| 63 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V | 62,434 | M2 |
| 64 | Lắp dựng vách kính 5 ly khung nhôm hệ 700 | Chương V | 28,405 | M2 |
| 65 | Cung cấp đóng trần thạch cao khung nổi sơn tĩnh điện | Chương V | 305,5 | M2 |
| 66 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ khẩu độ <= 9m | Chương V | 0,534 | Tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Chương V | 0,534 | Tấn |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,661 | Tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,668 | Tấn |
| 70 | Cung cấp ngói lợp 22v/m2 | Chương V | 47,693 | M2 |
| 71 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m | Chương V | 0,364 | 100M2 |
| 72 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m | Chương V | 1,59 | 100M2 |
| 73 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,42mm | Chương V | 1,987 | 100M2 |
| 74 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Chương V | 112,404 | M2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2,682 | 100M2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V | 3,229 | 100M2 |
| C | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đèn led đôi 1,2m 2x20W máng nổi | Chương V | 20 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn led đơn 1,2m 1x20W máng nổi | Chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V | 11 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Hộp nổi + mặt (3 thiết bị) | Chương V | 25 | Bảng |
| 5 | Lắp đặt Hộp nổi + mặt (6 thiết bị) | Chương V | 8 | Bảng |
| 6 | Lắp ổ cắm 10A | Chương V | 23 | Cái |
| 7 | Lắp cầu chì 10A | Chương V | 23 | Cái |
| 8 | Lắp đặt MCB - 1P - 75A | Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt MCB - 1P - 20A | Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt MCB - 1P - 10A | Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt MCB - 1P - 5A | Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Kéo rải dây đồng đơn bọc PVC cỡ 8,0mm² | Chương V | 60 | Mét |
| 13 | Kéo rải dây đồng đơn bọc PVC cỡ 4,0mm² | Chương V | 20 | Mét |
| 14 | Kéo rải dây đồng đơn bọc PVC cỡ 2,5mm² | Chương V | 160 | Mét |
| 15 | Kéo rải dây đồng đơn bọc PVC cỡ 1,5mm² | Chương V | 200 | Mét |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 2 phân | Chương V | 180 | Mét |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 3 phân | Chương V | 80 | Mét |
| 18 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 350x250x150, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | Hộp |
| D | Bốc xếp – trung chuyển vật tư (trung chuyển bộ 1km) | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công cát xây dựng | Chương V | 40,942 | M3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Chương V | 4,094 | 10m3/km |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm các loại | Chương V | 41,51 | M3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Chương V | 4,151 | 10m3/km |
| 5 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | Chương V | 15,026 | Tấn |
| 6 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Chương V | 15,026 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Chương V | 1,503 | 10tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới bốc lên | Chương V | 27,589 | Tấn |
| 9 | Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới bốc xuống | Chương V | 27,589 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển gạch xây bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Chương V | 2,759 | 10tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | Chương V | 3,367 | Tấn |
| 12 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Chương V | 3,367 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Chương V | 0,337 | 10tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại | Chương V | 3,057 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại | Chương V | 3,057 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Chương V | 0,358 | 10tấn/1km |
| 17 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên ngói các loại | Chương V | 1,91 | 1000v |
| 18 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống ngói các loại | Chương V | 1,91 | 1000v |
| 19 | Vận chuyển ngói bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Chương V | 0,401 | 10tấn/1km |
| 20 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy cự ly <= 1,5 Km | Chương V | 0,501 | 100 M3 |
| E | CẢI TẠO KHỐI 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V | 2 | Công |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, cao <16m | Chương V | 257,424 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ trần + khung trần | Chương V | 121,73 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa sắt hiện trạng các loại | Chương V | 94,2 | M2 |
| 5 | Phá dỡ bằng búa căn kết cấu gạch đá | Chương V | 0,216 | M3 |
| 6 | Phá dỡ bằng búa căn kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 0,216 | M3 |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Chương V | 330,49 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Chương V | 459,729 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Chương V | 629,79 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Chương V | 298,056 | M2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 2,74 | M2 |
| 12 | Chà rửa ngói tận dụng, vệ sinh tường cột đã cạo sơn (tạm tính NC bậc 3/7 nhóm 1) | Chương V | 20 | Công |
| F | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Chương V | 330,49 | M2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V | 459,729 | M2 |
| 3 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V | 629,79 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Chương V | 298,056 | M2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 629,79 | M2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 757,785 | M2 |
| 7 | Lắp dựng Cửa đi kính trắng 5ly khung nhôm hệ 700 chân Panel lambris | Chương V | 32,76 | M2 |
| 8 | Lắp dựng Cửa sổ lùa kính trắng 5ly khung nhôm hệ 500 | Chương V | 61,44 | M2 |
| 9 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi, cửa sổ bằng inox 304 | Chương V | 51,879 | M2 |
| 10 | Cung cấp, làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nổi 600x600 | Chương V | 121,73 | M2 |
| 11 | Ngói 22v/m2 (Sử dụng lại ngói đã tháo dỡ vệ sinh, thay khoảng 30% ngói mới) | Chương V | 77,227 | M2 |
| 12 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 16m | Chương V | 2,574 | 100M2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp Đèn Led đôi 1,2m 2x20W máng nổi | Chương V | 24 | Bộ |
| 2 | Lắp Đèn Led đơn 1,2m 1x20W máng nổi | Chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V | 12 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt MCB - 1P - 50A | Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt MCB - 1P - 20A | Chương V | 6 | Cái |
| 6 | Lắp hộp (2 Ổ cắm +1 Cầu chì) | Chương V | 18 | Cái |
| 7 | Lắp hộp (1 Công tắc 2 chiều + 1 Cầu chì) | Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp hộp (4 Công tắc 1 chiều + 1 Cầu chì) | Chương V | 7 | Cái |
| 9 | Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV | Chương V | 1.320 | Mét |
| 10 | Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KV | Chương V | 1.200 | Mét |
| 11 | Cáp đồng bọc PVC CV 4,0mm2, 0.6/1KV | Chương V | 102 | Mét |
| 12 | Cáp đồng bọc PVC CV 16,0mm2, 0.6/1KV | Chương V | 140 | Mét |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện loại dẹp 2 phân | Chương V | 940 | Mét |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện loại dẹp 3 phân | Chương V | 260 | Mét |
| 15 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 350x250x150, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | Hộp |
| H | BỐC XẾP - TRUNG CHUYỂN VẬT TƯ (TRUNG CHUYỂN BỘ 1KM) | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công cát xây dựng | Chương V | 9,42 | M3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Chương V | 0,942 | 10m3/km |
| 3 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | Chương V | 2,497 | Tấn |
| 4 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Chương V | 2,497 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Chương V | 0,25 | 10tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại | Chương V | 3,421 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại | Chương V | 3,421 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Chương V | 0,4 | 10tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên ngói các loại | Chương V | 1,745 | 1000v |
| 10 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống ngói các loại | Chương V | 1,745 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển ngói bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Chương V | 0,367 | 10tấn/1km |
| I | CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V | 2,203 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,469 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L = 4,0m, 25 cây/m2, đóng vào đất cấp I | Chương V | 107,12 | 100M |
| 4 | Cung cấp trụ BT DƯL _ L=5000 (hàng rào) tiết diện 150x150 | Chương V | 85 | Mét |
| 5 | Lắp cột bê tông đúc sẵn bằng máy trọng lượng <= 2,5 tấn | Chương V | 17 | Cái |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 13,742 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V | 13,742 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <= 250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 28,276 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 10,578 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 29,648 | M3 |
| 11 | Bê tông đan đổ tại chỗ các loại, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 0,14 | M3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V | 0,831 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột, giằng, cao <= 16m | Chương V | 2,115 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m | Chương V | 3,567 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho đan bê tông đổ tại chỗ | Chương V | 0,036 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Chương V | 0,096 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Chương V | 0,074 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V | 0,4 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V | 0,682 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V | 0,5 | Tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V | 0,342 | Tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V | 1,604 | Tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V | 0,726 | Tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V | 0,205 | Tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V | 0,596 | Tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V | 1,109 | Tấn |
| 27 | SXLD cốt thép đan lam, cao <= 4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V | 0,013 | Tấn |
| 28 | Xây tường bằng không nung 5x10x20cm, dày <= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 33,281 | M3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 30,885 | M3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 5x10x20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 3,483 | M3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 849,088 | M2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 184,107 | M2 |
| 33 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 75,34 | M2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 18,2 | Mét |
| 35 | Ốp tường gốm quy cách 60x240 | Chương V | 16,4 | M2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V | 831,088 | M2 |
| 37 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Chương V | 259,447 | M2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.090,535 | M2 |
| 39 | Sản xuất cấu trụ thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện <= 10kg | Chương V | 0,013 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng Cửa cổng song sắt + pano tole | Chương V | 11,97 | M2 |
| 41 | Lắp dựng Khung song sắt rào chính đã thành phẩm | Chương V | 135,212 | M2 |
| 42 | Lắp đặt Lưới thép B40 hàng rào trụ BTLT (Lưới B40 loại 2,33k/m2) | Chương V | 0,47 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng Bảng hiệu khung thép hộp 50x50x1,4 ốp tole phẳng dày 0,45mm | Chương V | 7,56 | M2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V | 156,772 | M2 |
| J | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V | 0,099 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,075 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ đá L=1000x100x100, mật độ 9 cây/m2, vào đất cấp I | Chương V | 0,36 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 1,411 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V | 0,54 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V | 0,784 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <= 250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 0,878 | M3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 0,818 | M3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 2,041 | M3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, sê nô, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 1,285 | M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V | 0,024 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột, trụ, cao <= 16m | Chương V | 0,164 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống xà dầm, giằng cao <= 16m | Chương V | 0,223 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông sê nô lanh tô, tấm đan | Chương V | 0,232 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V | 0,031 | Tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V | 0,025 | Tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V | 0,122 | Tấn |
| 18 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V | 0,053 | Tấn |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V | 0,012 | Tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V | 0,194 | Tấn |
| 21 | SXLD cốt thép đan, lanh tô, sê nô, cao <= 4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V | 0,043 | Tấn |
| 22 | SXLD cốt thép đan, lanh tô, sê nô, cao <= 4m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V | 0,048 | Tấn |
| 23 | SXLD cốt thép đan, lanh tô, sê nô, cao <= 4m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V | 0,012 | Tấn |
| 24 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 4,042 | M3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 29,82 | M2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 51,02 | M2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 19,448 | M2 |
| 28 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 7,92 | M2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 20,731 | M2 |
| 30 | Láng vữa ximăng dầy 2cm, vữa mác 75 | Chương V | 3,84 | M2 |
| 31 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 3,84 | M2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 29,6 | Mét |
| 33 | Sản xuất đòn tay thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4 | Chương V | 0,101 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,101 | Tấn |
| 35 | Lợp mái tole màu sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Chương V | 0,239 | 100M2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi kính trắng 5ly chân Panel lambris khung nhôm hệ 700 | Chương V | 2,34 | M2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ lùa kính trắng 5ly khung nhôm hệ 500 | Chương V | 4,8 | M2 |
| 38 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox 304 (Theo thiết kế) | Chương V | 5,562 | M2 |
| 39 | Lát nền sàn gạch ceramic 400x400mm | Chương V | 9,9 | M2 |
| 40 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V | 29,82 | M2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V | 29,82 | M2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Chương V | 27,528 | M2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Chương V | 2,64 | M2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 57,348 | M2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 32,46 | M2 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V | 9,216 | M2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V | 0,422 | 100M2 |
| 48 | Lắp đèn Led đôi 1,2m 2x20W máng nổi | Chương V | 2 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Lắp hộp (2 ổ cắm +1 Cầu chì) | Chương V | 1 | Cái |
| 51 | Lắp hộp (2 Công tắc 1 chiều + 1 Cầu chì) | Chương V | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt MCB-1P-20A | Chương V | 1 | Cái |
| 53 | Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV | Chương V | 24 | Mét |
| 54 | Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KV | Chương V | 22 | Mét |
| 55 | Cáp đồng bọc PVC CV 4,0mm2, 0.6/1KV | Chương V | 36 | Mét |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện loại dep 2 phân | Chương V | 22 | Mét |
| K | BỐC XẾP - TRUNG CHUYỂN VẬT TƯ (TRUNG CHUYỂN BỘ 1KM) | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công cát xây dựng | Chương V | 86,555 | M3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Chương V | 8,656 | 10m3/km |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm các loại | Chương V | 82,057 | M3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Chương V | 8,206 | 10m3/km |
| 5 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | Chương V | 33,565 | Tấn |
| 6 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Chương V | 33,565 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Chương V | 3,357 | 10tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới bốc lên | Chương V | 101,802 | Tấn |
| 9 | Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới bốc xuống | Chương V | 101,802 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển gạch xây bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Chương V | 10,18 | 10tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | Chương V | 7,322 | Tấn |
| 12 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Chương V | 7,322 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Chương V | 0,732 | 10tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại | Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại | Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Chương V | 0,012 | 10tấn/1km |
| 17 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy cự ly <= 1,5 Km | Chương V | 0,189 | 100 M3 |
| L | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V | 0,231 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,154 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ đá L=1000x100x100, mật độ 9 cây/m2, vào đất cấp I | Chương V | 0,864 | 100M |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,103 | 100M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <= 250cm | Chương V | 1,695 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <= 250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 2,304 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 5,155 | M3 |
| 8 | Trãi lớp nilong nền đổ bêtông | Chương V | 0,645 | 100M2 |
| 9 | Láng nền dầy trung bình 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 0,642 | M2 |
| 10 | Lát nền gạch khía 300x300x50, vữa mác 75 | Chương V | 6,762 | M2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Chương V | 1,86 | M3 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Chương V | 0,688 | M3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V | 0,053 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống giáo ống đà kiềng, cao <= 16m | Chương V | 0,186 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ (bê tông đổ tại chỗ) cột, cao <= 16m | Chương V | 1,44 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Chương V | 0,073 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V | 0,05 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <= 4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V | 0,165 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V | 0,024 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <= 4m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V | 0,104 | Tấn |
| 21 | Xây tường bằng gạch 5x10x20cm, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 0,359 | M3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 4,66 | M2 |
| 23 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 6,4 | M2 |
| 24 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V | 0,064 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,064 | Tấn |
| 26 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Chương V | 0,081 | Tấn |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ khẩu độ <= 9m | Chương V | 0,254 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Chương V | 0,254 | Tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,268 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,268 | Tấn |
| 31 | Lợp mái tole màu sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Chương V | 0,927 | 100M2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn dầu | Chương V | 56,964 | M2 |
| M | BỐC XẾP - TRUNG CHUYỂN VẬT TƯ (TRUNG CHUYỂN BỘ 1KM) | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công cát xây dựng | Chương V | 6,564 | M3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Chương V | 0,656 | 10m3/km |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm các loại | Chương V | 10,84 | M3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Chương V | 1,084 | 10m3/km |
| 5 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | Chương V | 3,379 | Tấn |
| 6 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Chương V | 3,379 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng, 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Chương V | 0,338 | 10tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới bốc lên | Chương V | 0,597 | Tấn |
| 9 | Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới bốc xuống | Chương V | 0,597 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển gạch xây bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Chương V | 0,06 | 10tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | Chương V | 1,127 | Tấn |
| 12 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Chương V | 1,127 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng, 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Chương V | 0,113 | 10tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại | Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại | Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Chương V | 0,008 | 10tấn/1km |
| 17 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy cự ly <= 1,5 Km | Chương V | 0,126 | 100 M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi