Gói thầu: Gói thầu 21TC.SCL2020: Thi công các công trình Xử lý chống dây dẫn văng lắc các đường dây 500kV.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433538-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 21TC.SCL2020: Thi công các công trình Xử lý chống dây dẫn văng lắc các đường dây 500kV. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200338698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 14:22:00 đến ngày 2020-04-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,553,212,411 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình Xử lý chống dây dẫn văng lắc vào công trình ngoài hành lang khoảng cột 613-614 đường dây 500 kV Nho Quan - Hà Tĩnh 1 | |||
| 1 | Đoạn cột thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,58 | tấn |
| 2 | Bu lông bổ sung (48 bộ C7, 48 bộ B6, 32 bộ A6) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 186,24 | kg |
| 3 | Tháo, Căng dây lấy độ võng dâyACSR 330/42, thi công thủ công + cơ giới, dây phân pha 4 chiều cao trung bình <=30m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,25 | Km |
| 4 | Tháo, căng dây chống sét ACKII 70-72 thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7502 | Km |
| 5 | Tháo, Căng dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW 70 thủ công kết hợp cơ giới, độ cao trung bình <40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7502 | Km |
| 6 | Tháo, lắp chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao ≤40m, chuỗi sứ néo kép 2 x 27 bát | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 7 | Tháo, lắp chuỗi đỡ kép dây dẫn (2x28 bát), chiều cao ≤40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Chuỗi |
| 8 | Tháo, lắp chuỗi đỡ hình V dây dẫn (2x26 bát), chiều cao ≤40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 9 | Tháo, lắp chuỗi đỡ dây chống sét, chiều cao trung bình <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Chuỗi |
| 10 | Tháo, lắp chuỗi sứ cho dây chống sét, chuỗi néo, chiều cao ≤40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 11 | Lắp ráp cột thép từng chi tiết bằng thủ công (đoạn cột nối thêm), trọng lượng cột ≤15 tấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,58 | tấn |
| 12 | Tháo hạ cột thép bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59 | tấn |
| 13 | Lắp lại cột thép bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,58 | tấn |
| 14 | Lắp dựng biển báo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| B | Công trình Xử lý khoảng chống dây dẫn văng lắc vào công trình ngoài hành lang khoảng cột 119-120, 125-126, 34B-35B đường dây 500 kV Hà Tĩnh - Vũng Áng | |||
| 1 | Đoạn cột thép mạ kẽm | Đ522-74 | 67,512 | tấn |
| 2 | Đoạn cột thép mạ kẽm | Đ512-38 | 56,268 | tấn |
| 3 | Bu lông neo 16M80 | M80 | 8 | Cặp |
| 4 | Bu lông neo 32M72 | M72 | 16 | Cặp |
| 5 | Chuỗi đỡ dây dẫn (chuỗi thủy tinh chữ V lắp tại VT119A và 125A) 2x23 chuỗi | ĐV | 2 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ dây dẫn (chuỗi composite lắp tại VT34BA) | Đđ-1 | 6 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ dây dẫn (chuỗi thủy tinh lắp tại VT119A và 125A), (đỡ đơn 23 bát) | Đđ-2 | 4 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ dây chống sét (phù hợp dây Pastel-147.1, ACKP 70/72, TK-70) | Đs-1 | 3 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ dây cáp quang (phù hợp dây OPGW-70, OPGW-120) | Đs-2 | 3 | Chuỗi |
| 10 | Chống rung dây dẫn (phù hợp dây ACSR 330/53 và ACSR/Mz 330/42) | CRD | 96 | bộ |
| 11 | Chống rung dây chống sét (phù hợp dây Pastel-147.1, ACKP 70/72, TK-70, OPGW-70, OPGW-120) | CRS | 12 | bộ |
| 12 | Tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 13 | Tạ bù 500kg | 2 | Bộ | |
| 14 | Biển báo thứ tự cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 15 | Biển báo nguy hiểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 16 | Tháo, Căng dây lấy độ võng dây ACSR/Mz 330/42, phân pha 4, ĐZ 2 mạch, thi công thủ công + cơ giới, chiều cao trung bình <50m , khoảng néo 31B-38B | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,256 | Km |
| 17 | Tháo, Căng dây lấy độ võng dây ACSR/Mz 330/53, phân pha 4, thi công thủ công + cơ giới, chiều cao trung bình <30m , khoảng néo 108-120 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,495 | Km |
| 18 | Tháo, Căng dây lấy độ võng dây ACSR 330/53, phân pha4, thi công thủ công + cơ giới, chiều cao trung bình <30m , khoảng néo 120-39B | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,508 | Km |
| 19 | Tháo, Căng dây lấy độ võng dây chống sét PASTEL -147.1, thi công thủ công + cơ giới, chiều cao <70m, Khoảng néo 31B-38B | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,043 | Km |
| 20 | Tháo, Căng dây lấy độ võng dây chống sét ACKII 70/72, thi công thủ công + cơ giới, chiều cao <40m, Khoảng néo 108-120 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,165 | Km |
| 21 | Tháo, Căng dây chống sét TK70, thi công thủ công + cơ giới, chiều cao <40m, Khoảng néo 120-39B | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,503 | Km |
| 22 | Tháo, Căng dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW 120 thủ công kết hợp cơ giới, độ cao trung bình <70m (KN 31B-38B) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,043 | Km |
| 23 | Tháo, Căng dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW 70, thi công thủ công + cơ giới, chiều cao <40m, (KN 108-120) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,165 | Km |
| 24 | Tháo, Căng dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW 70, thi công thủ công + cơ giới, chiều cao <40m, (KN 120-39B) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,503 | Km |
| 25 | Tháo, lắp chuỗi sứ néo kép thủy tinh cho dây dẫn, chiều cao ≤30m, (2 x 27 bát) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 26 | Tháo, lắp chuỗi néo cho dây chống sét, chiều cao ≤40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Chuỗi |
| 27 | Tháo hạ, lắp lại chuỗi néo Composite kép, cấp điện áp 500kV, chiều cao lắp đặt chuỗi ≤60m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 28 | Tháo, lắp chuỗi sứ cho dây chống sét, chuỗi néo, chiều cao > 70m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 29 | Lắp đặt chuỗi đỡ dây dẫn chữ V (cách điện thủy tinh 2x23 bát) lắp tại vị trí 119A và 125A, độ cao trung bình <=30m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 30 | Lắp đặt chuỗi đỡ composite lắp tại vị trí 34BA, độ cao trung bình <=60m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Chuỗi |
| 31 | Lắp đặt chuỗi đỡ dây dẫn thủy tinh lắp (23 bát) tại VT 119A và 125A, độ cao trung bình <=30m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Chuỗi |
| 32 | Lắp chuỗi đỡ dây chống sét, chiều cao trung bình >70m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chuỗi |
| 33 | Lắp chuỗi đỡ cho dây chống sét, chiều cao thay ≤40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Chuỗi |
| 34 | Lắp tạ chống rung dây dẫn, độ cao trung bình <=50m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | quả |
| 35 | Lắp tạ chống rung dây dẫn, độ cao trung bình <=30m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | quả |
| 36 | Lắp tạ chống rung dây chống sét, độ cao trung bình >70m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | quả |
| 37 | Lắp tạ chống rung dây chống sét, độ cao trung bình <=40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | quả |
| 38 | Lắp tạ bù, độ cao trung bình <=30m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 39 | Lắp dựng cột thép thủ công kết hợp cơ giới, độ cao trunh bình 50m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 123,78 | tấn |
| 40 | Lắp biển báo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 41 | Đào đất thi công móng bằng thủ công, đất cấp 3 | Thi công móng 4T50-58 | 304,802 | m³ |
| 42 | Đào đất thi công móng bằng máy, đất cấp 3 | Thi công móng 4T50-58 | 12,192 | 100m³ |
| 43 | Lấp đất hố móng và đắp đất bằng máy đầm cầm tay | Thi công móng 4T50-58 | 14,058 | 100m³ |
| 44 | Bê tông lót móng, M100 | Thi công móng 4T50-58 | 14,4 | m³ |
| 45 | Bê tông móng gia cố móng, đá 1x2, mác 250 | Thi công móng 4T50-58 | 112,16 | m³ |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Thi công móng 4T50-58 | 2,7882 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Thi công móng 4T50-58 | 5,9022 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Thi công móng 4T50-58 | 0,2534 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột | Thi công móng 4T50-58 | 1,2032 | 100m² |
| 50 | Lắp đặt bu lông móng | Thi công móng 4T50-58 | 1,232 | tấn |
| 51 | Đào đất thi công móng bằng thủ công, đất cấp 3 | Thi công móng 4T46-48 | 245,926 | m³ |
| 52 | Đào đất thi công móng bằng máy, đất cấp 3 | Thi công móng 4T46-48 | 9,837 | 100m³ |
| 53 | Lấp đất hố móng và đắp đất bằng máy đầm cầm tay | Thi công móng 4T46-48 | 11,5065 | 100m³ |
| 54 | Bê tông lót móng, M100 | Thi công móng 4T46-48 | 10 | m³ |
| 55 | Bê tông móng gia cố móng, đá 1x2, mác 250 | Thi công móng 4T46-48 | 68,96 | m³ |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Thi công móng 4T46-48 | 2,05 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Thi công móng 4T46-48 | 3,8915 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Thi công móng 4T46-48 | 0,292 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột | Thi công móng 4T46-48 | 0,8864 | 100m² |
| 60 | Lắp đặt bu lông móng | Thi công móng 4T46-48 | 0,984 | tấn |
| 61 | Đào đất thi công móng bằng thủ công, đất cấp 3 | Thi công móng 4T46-48 | 245,926 | m³ |
| 62 | Đào đất thi công móng bằng máy, đất cấp 3 | Thi công móng 4T46-48 | 9,837 | 100m³ |
| 63 | Lấp đất hố móng và đắp đất bằng máy đầm cầm tay | Thi công móng 4T46-48 | 11,5065 | 100m³ |
| 64 | Bê tông lót móng, M100 | Thi công móng 4T46-48 | 10 | m³ |
| 65 | Bê tông móng gia cố móng, đá 1x2, mác 250 | Thi công móng 4T46-48 | 68,96 | m³ |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Thi công móng 4T46-48 | 2,05 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Thi công móng 4T46-48 | 3,8915 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Thi công móng 4T46-48 | 0,292 | tấn |
| 69 | Ván khuôn móng | Thi công móng 4T46-48 | 0,8864 | 100m² |
| 70 | Lắp đặt bu lông móng | Thi công móng 4T46-48 | 0,984 | tấn |
| 71 | Đào rãnh tiếp địa, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Thi công tiếp địa | 300 | m³ |
| 72 | Lấp rãnh tiếp địa bằng máy đầm cầm tay | Thi công tiếp địa | 3 | 100m³ |
| 73 | Kéo rải và lắp tiếp địa | Thi công tiếp địa | 9,88 | 100kg |
| 74 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 | Thi công tiếp địa | 1,2 | 10 cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi