Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Bể chứa nước các trường học huyện Si Ma Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200432809-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai.
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Bể chứa nước các trường học huyện Si Ma Cai
Số hiệu KHLCNT 20200408766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NQ 30a Thuộc chương trình MTQG GNBV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 07:57:00 đến ngày 2020-04-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,971,315,342 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1.2 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT THCS LÙNG SUI (100m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,464 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,187 m3
4 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,75 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,62 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m2
9 Làm sạch bề mặt bê tông, bóc bỏ các khuyết tật, thổi bụi để chuẩn bị quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
B 1.3 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT THCS LÙNG SUI (100m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN TOÀN BỘ
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,092 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,012 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,854 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,546 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,645 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
14 Thép nối buộc ( 2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
15 Sản xuất thang thăm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
16 Gia công, lắp đặt tấm nắp bể vào thép chờ đã có Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Khóa nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Gia công, lắp đặt lỗ thông hơi 4 ngăn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,62 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước thành trong và đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,56 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 m2
23 Quét chống thấm Penetron Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,56 m2
24 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 m2
25 Lắp đặt ống TTK D80 xả tràn + xả đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
26 Lắp đặt van ren D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Đai thép + vít cố định ống TTK D80 vào thành bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20PN16 nối bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
29 Lắp đặt cút HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt chếch HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Đai thép + vít cố định ống HDPE D20 vào thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Máng tôn thu nước uốn dập dày 4mm khổ rộng 800mm ĐG 100000/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
33 Thép D10 uốn vòm đỡ máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
34 Lắp dựng máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt ống PVC D90 lấy nước từ máng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m
36 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Đai thép + vít cố định ống PVC D90 vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Sản xuất thép U 100x50x5 đặt ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt vách ngăn bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
41 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
43 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
44 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
45 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
46 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,298 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m2
48 Lắp đặt ống TTK D15 CNSH từ bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
49 Lắp đặt cút TTK D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt van ren D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Dây dẫn cáp nhôm 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
53 Biển tên bằng đá Granit KT(40x50x1,6)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C 01.5 - LÀM LẠI SÂN TRƯỜNG PTDTBT THCS LÙNG SUI ( ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY)
1 Đào móng nền sân BT đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,83 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,83 m3
3 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,44 10m
D 2.2 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT TH LÙNG SUI (120m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,514 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp thứ 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,47 m2
5 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,97 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5 m2
7 Làm sạch bề mặt bê tông, bóc bỏ các khuyết tật, thổi bụi để chuẩn bị quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,72 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
E 2.3 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT TH LÙNG SUI (120m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN TOÀN BỘ
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,302 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,404 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,658 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,896 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,619 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,706 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 tấn
14 thép nối buộc (2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
15 Gia công thang thăm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
16 Gia công, lắp đặt tấm nắp bể vào thép chờ đã có Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Khóa nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Gia công, lắp đặt lỗ thông hơi 3 ngăn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp thứ nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,47 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,52 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,72 m2
22 Trát thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m2
23 Quét chống thấm Penetron Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,52 m2
24 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,64 m2
25 Lắp đặt ống TTK D80 xả tràn+xả đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
26 Lắp đặt van ren D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Đai thép + vít cố định ống TTK D80 vào thành bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20PN16 nối bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
29 Lắp đặt cút HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt chếch HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Đai thép + vít cố định ống HDPE D20 vào thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Máng tôn thu nước uốn dập dày 4mm khổ rộng 800mm ĐG 100.000/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
33 Thép D10 uốn vòm đỡ máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m
36 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Đai thép + vít cố định ống PVC D90 vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Gia công thép U 100x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
40 Gia công, lắp đặt bể lọc hàn tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
41 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
43 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
44 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
45 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
46 Lắp đặt ống TTK D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
47 Lắp đặt cút TTK D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt van ren D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Dây dẫn cáp nhôm 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
F 3.2 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT TH SỐ 2 XÃ SÍN CHÉNG ( ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,624 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,005 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,769 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Lớp thứ 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,69 m2
5 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,44 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,25 m2
7 Làm sạch bề mặt bê tông, bóc bỏ các khuyết tật, thổi bụi để chuẩn bị quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,33 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 m2
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,948 m3
G 3.3 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT TH SỐ 2 XÃ SÍN CHÉNG (150m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN TOÀN BỘ
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,722 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,884 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,658 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,238 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,824 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,785 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 tấn
14 Thép nối, buộc (2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
15 Gia công lắp đặt thang thăm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
16 Gia công, lắp đặt tấm nắp bể vào thép chờ đã có Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Khóa nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Gia công, lắp đặt lỗ thông hơi 3 ngăn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp thứ nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,69 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,82 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,9 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,8 m2
23 Quét Vật liệu chống thấm Penetron Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,82 m2
24 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,64 m2
25 Lắp đặt ống TTK D80 xả tràn + xả đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
26 Lắp đặt van ren D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Đai thép + vít cố định ống TTK D80 vào thành bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
29 Lắp đặt cút HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt chếch HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Đai thép + vít cố định ống HDPE D20 vào thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Máng tôn thu nước uốn dập dày 4mm khổ rộng 800mm ĐG 100.000/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
33 Thép D10 uốn vòm đỡ máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
34 Lắp dựng máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m
36 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Đai thép + vít cố định ống PVC D90 vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
40 Gia công cửa sổ trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
41 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
43 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
44 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
45 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
46 Lắp đặt ống TTK D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
47 Lắp đặt cút TTK D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Lắp đặt van ren D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Dây dẫn cáp nhôm 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
51 Biển tên bằng đá Granit KT(40x50x1,6)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H 4.2 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ SÍN CHÉNG (200m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,224 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp thứ 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,04 m2
5 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,04 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m2
7 Làm sạch bề mặt bê tông, bóc bỏ các khuyết tật, thổi bụi để chuẩn bị quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m2
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
I 4.3 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ SÍN CHÉNG (200m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN TOÀN BỘ
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,304 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,792 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,232 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,954 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,001 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 tấn
14 Thép nối, buộc (2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
15 Gia công thang thăm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
16 Gia công, lắp đặt tấm nắp bể vào thép chờ đã có Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Khóa nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Gia công, lắp đặt lỗ thông hơi 4 ngăn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp thứ nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,04 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,4 m2
23 Quét Vật liệu chống thấm Penetron Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m2
24 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,24 m2
25 Lắp đặt ống TTK D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
26 Lắp đặt van ren D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Đai thép + vít cố định ống TTK D80 vào thành bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
29 Lắp đặt cút HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt chếch HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Đai thép + vít cố định ống HDPE D20 vào thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Máng tôn thu nước uốn dập dày 4mm khổ rộng 800mm ĐG 100000/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép D10 uốn vòm đỡ máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
34 Lắp dựng máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m
36 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Đai thép + vít cố định ống PVC D90 vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Gia công thép U 100x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
40 Gia công bể lọc hàn tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
41 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
43 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
44 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
45 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
46 Lắp đặt ống TTK D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
47 Lắp đặt cút TTK D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Lắp đặt van ren D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Dây dẫn cáp nhôm 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
51 Biển tên bằng đá Granit KT(40x50x1,6)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J 5.2 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT TH XÃ MẢN THẨN (150m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,734 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,48 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m3
4 Làm sạch bề mặt bê tông, bóc bỏ các khuyết tật, thổi bụi để chuẩn bị quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp thứ 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,21 m2
6 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,96 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,25 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,92 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,066 m3
K 5.3 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT TH XÃ MẢN THẨN (150m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN TOÀN BỘ
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,442 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,924 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,598 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,104 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 tấn
14 Thép nối buộc (2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
15 Gia công thang thăm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
16 Gia công, lắp đặt tấm nắp bể vào thép chờ đã có Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Khóa nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Gia công, lắp đặt lỗ thông hơi 3 ngăn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp thứ nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,21 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,72 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,92 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,8 m2
23 Quét Vật liệu chống thấm Penetron Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,72 m2
24 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,64 m2
25 Lắp đặt ống TTK D80 xả tràn + xả đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
26 Lắp đặt van ren D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Đai thép + vít cố định ống TTK D80 vào thành bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20PN16 nối bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
29 Lắp đặt cút HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt chếch HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Đai thép + vít cố định ống HDPE D20 vào thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Máng tôn thu nước uốn dập dày 4mm khổ rộng 800mm ĐG 100.000/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
33 Thép D10 uốn vòm đỡ máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
34 Lắp đặt máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m
36 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Đai thép + vít cố định ống PVC D90 vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Gia công thép U100x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
40 Gia công bể lọc hàn tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
41 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
43 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
44 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
45 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
46 Lắp đặt ống TTK D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
47 Lắp đặt cút TTK D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Lắp đặt van ren D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Dây dẫn cáp nhôm 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
51 Biển tên bằng đá Granit KT(40x50x1,6)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
L 05.5 - LÀM LẠI ĐƯỜNG LÊN + SÂN TRƯỜNG PTDTBT TH XÃ MẢN THẨN ( ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY)
1 Phá dỡ nền bê tông sân trường và đường lên đã hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,686 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,368 m3
3 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,981 10m
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
5 BT mặt đường M150 đá 1x2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,875 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
7 Cắt khe co 1*4 của đường lên sân trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 10m
M 6.2 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ QUAN THẦN SÁN (100m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,854 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,215 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp thứ 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,25 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,86 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
7 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,75 m2
9 Làm sạch bề mặt bê tông, bóc bỏ các khuyết tật, thổi bụi để chuẩn bị quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,349 m3
N 6.3 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ QUAN THẦN SÁN (100m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN TOÀN BỘ
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,882 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,842 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,799 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,768 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,294 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 tấn
14 Thép nối buộc (2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
15 Gia công lắp đặt thang thăm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
16 Gia công, lắp đặt tấm nắp bể vào thép chờ đã có Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Khóa nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Gia công, lắp đặt lỗ thông hơi 4 ngăn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp thứ nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,25 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,66 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,86 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,8 m2
23 Quét Vật liệu chống thấm Penetron Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,66 m2
24 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,24 m2
25 Lắp đặt ống TTK D80 xả tràn + xả đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
26 Lắp đặt van ren D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Đai thép + vít cố định ống TTK D80 vào thành bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20PN16 nối bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
29 Lắp đặt cút HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt chếch HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Đai thép + vít cố định ống HDPE D20 vào thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Máng tôn thu nước uốn dập dày 4mm khổ rộng 800mm ĐG 100000/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
33 Thép D10 uốn vòm đỡ máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
34 Lắp đặt máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m
36 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Đai thép + vít cố định ống PVC D90 vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Gia công thép U đỡ ống D90 100x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
40 Gia công, lắp đặt bể lọc hàn tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
41 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
43 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
44 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
45 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
46 LĐ ống TTK D15 làm vòi nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
47 LĐ cút TTK D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt van ren D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Dây dẫn cáp nhôm 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
51 Biển tên bằng đá Granit KT(40x50x1,6)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
O 7.2 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS XÃ CÁN HỒ (100m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,904 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,916 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp thứ 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,1 m2
5 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
7 Làm sạch bề mặt bê tông, bóc bỏ các khuyết tật, thổi bụi để chuẩn bị quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,12 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,744 m3
P 7.3 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS XÃ CÁN HỒ (100m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN TOÀN BỘ
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,566 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,144 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,188 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 tấn
14 Thép nối, buộc (2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
15 Gia công thang thăm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
16 Gia công, lắp đặt tấm nắp bể vào thép chờ đã có Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Khóa nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Gia công, lắp đặt lỗ thông hơi 3 ngăn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Lớp thứ nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,21 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,92 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,12 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8 m2
23 Quét Vật liệu chống thấm Penetron Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,92 m2
24 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,64 m2
25 Lắp đặt ống TTK D80 xả cặn + xả tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
26 Lắp đặt van ren D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Đai thép + vít cố định ống TTK D80 vào thành bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
29 Lắp đặt cút HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt chếch HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Đai thép + vít cố định ống HDPE D20 vào thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Máng tôn thu nước uốn dập dày 4mm khổ rộng 800mm ĐG 100000/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
33 Thép D10 uốn vòm đỡ máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
34 Lắp dựng máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m
36 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Đai thép + vít cố định ống PVC D90 vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Gia công thép U100x50x5 đỡ ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
40 Sản xuất vách ngăn bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
41 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
43 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
44 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
45 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
46 Lắp đặt ống TTK D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
47 Lắp đặt cút TTK D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt van ren D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Dây dẫn cáp nhôm 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
51 Biển tên bằng đá Granit KT(40x50x1,6)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Q 07.5- LÀM LẠI SÂN BÊ TÔNG TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS CÁN HỒ ( ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY)
1 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 731,21 m2
2 Phá dỡ nền bê tông để làm rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 m3
3 Đào rãnh thoát nước thủ công đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,561 m3
5 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,495 10m
6 Đệm cát đáy móng rãnh thoát nước dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,243 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,277 m3
8 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,09 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,427 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
12 Lắp đặt nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
R 8.2 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT TH XÃ LỬ THẨN (200m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,904 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,305 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp thứ 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,8 m2
5 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,8 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
7 Làm sạch bề mặt bê tông, bóc bỏ các khuyết tật, thổi bụi để chuẩn bị quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,4 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m2
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
S 8.3 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT TH XÃ LỬ THẨN (200m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN TOÀN BỘ
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,344 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,858 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,703 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,324 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 tấn
14 Thép nối, buộc ( 2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
15 Gia công thang thăm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
16 Gia công, lắp đặt tấm nắp bể vào thép chờ đã có Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Khóa nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Gia công, lắp đặt lỗ thông hơi 4 ngăn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp thứ nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,8 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,6 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6 m2
23 Quét Vật liệu chống thấm Penetron Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,6 m2
24 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,24 m2
25 Lắp đặt ống TTK D80 xả cặn + xả tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
26 Lắp đặt van ren D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Đai thép + vít cố định ống TTK D80 vào thành bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20PN16 vào bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
29 LĐ cút HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 LĐ chếch HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Đai thép + vít cố định ống HDPE D20 vào thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Máng tôn thu nước uốn dập dày 4mm khổ rộng 800mm ĐG 100000/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
33 Thép D10 uốn vòm đỡ máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
34 Lắp dựng máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 LĐ ống nhựa PVC D90 lấy nước từ máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m
36 LĐ cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 LĐ chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Đai thép + vít cố định ống PVC D90 vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Gia công thép U100x50x5mm đỡ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
40 Gia công bể lọc hàn tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
41 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
43 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
44 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
45 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
46 LĐ ống TTK D15 làm vòi nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
47 LĐ cút TTK D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt van ren D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Dây dẫn cáp nhôm 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
51 Biển tên bằng đá Granit KT(40x50x1,6)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
T 9.2 BỂ CHỨA TRƯỜNG TH SỐ 2 XÃ SI MA CAI (80m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,255 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,465 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( Lớp thứ 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,64 m2
4 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,77 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,87 m2
6 Làm sạch bề mặt bê tông, bóc bỏ các khuyết tật, thổi bụi để chuẩn bị quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,86 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,55 m2
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
U 9.3 BỂ CHỨA TRƯỜNG TH SỐ 2 XÃ SI MA CAI (80m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN TOÀN BỘ
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,296 m3
2 Đắp đất nền móng bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,958 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,117 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,706 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,094 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,349 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,691 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 tấn
16 Thép nối, buộc (2%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
17 Gia công thang thăm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
18 Gia công, lắp đặt tấm nắp bể vào thép chờ đã có Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Khóa nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Gia công lắp đặt lỗ thông hơi 2 ngăn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( Lớp thứ nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,64 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,835 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,86 m2
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,975 m2
25 Quét Vật liệu chống thấm Penetron Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,835 m2
26 Trát vách ngăn, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,998 m2
27 LĐ ống TTK D80 xả đáy + xả tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
28 Lắp đặt van ren D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Đai thép + vít cố định ống TTK D80 vào thành bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20PN16 vào bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
31 LĐ cút HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 LĐ chếch HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Đai thép + vít cố định ống HDPE D20 vào thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Máng tôn thu nước uốn dập dày 4mm khổ rộng 800mm ĐG 100.000/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
35 Thép D10 uốn vòm đỡ máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
36 Lắp dựng máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 LĐ ống nhựa PVC D90 lấy nước từ máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m
38 LĐ cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 LĐ chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Đai thép + vít cố định ống PVC D90 vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Gia công thép U 100x50x5mm đỡ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
42 Gia công bể lọc hàn tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
43 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
45 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
46 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
47 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
48 LĐ ống TTK D15 làm vòi nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
49 LĐ cút TTK D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt van ren D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Dây dẫn cáp nhôm 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
53 Biển tên bằng đá Granit KT(40x50x1,6)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->