Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Bể chứa nước các trường học huyện Si Ma Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200432809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Bể chứa nước các trường học huyện Si Ma Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200408766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NQ 30a Thuộc chương trình MTQG GNBV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 07:57:00 đến ngày 2020-04-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,971,315,342 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1.2 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT THCS LÙNG SUI (100m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,187 | m3 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,75 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,62 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m2 |
| 9 | Làm sạch bề mặt bê tông, bóc bỏ các khuyết tật, thổi bụi để chuẩn bị quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| B | 1.3 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT THCS LÙNG SUI (100m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN TOÀN BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,092 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,012 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,854 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,645 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 14 | Thép nối buộc ( 2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 15 | Sản xuất thang thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm nắp bể vào thép chờ đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Gia công, lắp đặt lỗ thông hơi 4 ngăn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,62 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước thành trong và đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,56 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m2 |
| 23 | Quét chống thấm Penetron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,56 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống TTK D80 xả tràn + xả đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van ren D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Đai thép + vít cố định ống TTK D80 vào thành bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20PN16 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đai thép + vít cố định ống HDPE D20 vào thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Máng tôn thu nước uốn dập dày 4mm khổ rộng 800mm ĐG 100000/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 33 | Thép D10 uốn vòm đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 34 | Lắp dựng máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống PVC D90 lấy nước từ máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Đai thép + vít cố định ống PVC D90 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Sản xuất thép U 100x50x5 đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 43 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 44 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 45 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống TTK D15 CNSH từ bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút TTK D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Dây dẫn cáp nhôm 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 53 | Biển tên bằng đá Granit KT(40x50x1,6)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | 01.5 - LÀM LẠI SÂN TRƯỜNG PTDTBT THCS LÙNG SUI ( ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY) | |||
| 1 | Đào móng nền sân BT đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | 10m |
| D | 2.2 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT TH LÙNG SUI (120m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,514 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,47 | m2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,97 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m2 |
| 7 | Làm sạch bề mặt bê tông, bóc bỏ các khuyết tật, thổi bụi để chuẩn bị quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,72 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| E | 2.3 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT TH LÙNG SUI (120m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN TOÀN BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,302 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,404 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,658 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,619 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | tấn |
| 14 | thép nối buộc (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 15 | Gia công thang thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm nắp bể vào thép chờ đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Gia công, lắp đặt lỗ thông hơi 3 ngăn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,47 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,52 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,72 | m2 |
| 22 | Trát thành trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 23 | Quét chống thấm Penetron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,52 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,64 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống TTK D80 xả tràn+xả đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van ren D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Đai thép + vít cố định ống TTK D80 vào thành bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20PN16 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đai thép + vít cố định ống HDPE D20 vào thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Máng tôn thu nước uốn dập dày 4mm khổ rộng 800mm ĐG 100.000/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 33 | Thép D10 uốn vòm đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Đai thép + vít cố định ống PVC D90 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Gia công thép U 100x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt bể lọc hàn tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 43 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 44 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 45 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt ống TTK D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút TTK D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Dây dẫn cáp nhôm 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| F | 3.2 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT TH SỐ 2 XÃ SÍN CHÉNG ( ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,624 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,005 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,769 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Lớp thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,69 | m2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,44 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,25 | m2 |
| 7 | Làm sạch bề mặt bê tông, bóc bỏ các khuyết tật, thổi bụi để chuẩn bị quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,33 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,948 | m3 |
| G | 3.3 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT TH SỐ 2 XÃ SÍN CHÉNG (150m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN TOÀN BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,722 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,884 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,658 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,238 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,824 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | tấn |
| 14 | Thép nối, buộc (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 15 | Gia công lắp đặt thang thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm nắp bể vào thép chờ đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Gia công, lắp đặt lỗ thông hơi 3 ngăn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,69 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,82 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,8 | m2 |
| 23 | Quét Vật liệu chống thấm Penetron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,82 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,64 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống TTK D80 xả tràn + xả đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van ren D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Đai thép + vít cố định ống TTK D80 vào thành bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đai thép + vít cố định ống HDPE D20 vào thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Máng tôn thu nước uốn dập dày 4mm khổ rộng 800mm ĐG 100.000/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 33 | Thép D10 uốn vòm đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 34 | Lắp dựng máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Đai thép + vít cố định ống PVC D90 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 40 | Gia công cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 43 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 44 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 45 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt ống TTK D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút TTK D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Dây dẫn cáp nhôm 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 51 | Biển tên bằng đá Granit KT(40x50x1,6)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | 4.2 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ SÍN CHÉNG (200m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,224 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,04 | m2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,04 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 7 | Làm sạch bề mặt bê tông, bóc bỏ các khuyết tật, thổi bụi để chuẩn bị quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| I | 4.3 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ SÍN CHÉNG (200m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN TOÀN BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,304 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,792 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,232 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,954 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,001 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | tấn |
| 14 | Thép nối, buộc (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 15 | Gia công thang thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm nắp bể vào thép chờ đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Gia công, lắp đặt lỗ thông hơi 4 ngăn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,04 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,4 | m2 |
| 23 | Quét Vật liệu chống thấm Penetron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,24 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống TTK D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van ren D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Đai thép + vít cố định ống TTK D80 vào thành bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đai thép + vít cố định ống HDPE D20 vào thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Máng tôn thu nước uốn dập dày 4mm khổ rộng 800mm ĐG 100000/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép D10 uốn vòm đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 34 | Lắp dựng máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Đai thép + vít cố định ống PVC D90 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Gia công thép U 100x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 40 | Gia công bể lọc hàn tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 43 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 44 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 45 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt ống TTK D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút TTK D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Dây dẫn cáp nhôm 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 51 | Biển tên bằng đá Granit KT(40x50x1,6)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | 5.2 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT TH XÃ MẢN THẨN (150m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,734 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 4 | Làm sạch bề mặt bê tông, bóc bỏ các khuyết tật, thổi bụi để chuẩn bị quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,21 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,96 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,25 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,92 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,066 | m3 |
| K | 5.3 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT TH XÃ MẢN THẨN (150m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN TOÀN BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,442 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,924 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,598 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,104 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | tấn |
| 14 | Thép nối buộc (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 15 | Gia công thang thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm nắp bể vào thép chờ đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Gia công, lắp đặt lỗ thông hơi 3 ngăn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,21 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,72 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,92 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,8 | m2 |
| 23 | Quét Vật liệu chống thấm Penetron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,72 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,64 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống TTK D80 xả tràn + xả đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van ren D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Đai thép + vít cố định ống TTK D80 vào thành bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20PN16 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đai thép + vít cố định ống HDPE D20 vào thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Máng tôn thu nước uốn dập dày 4mm khổ rộng 800mm ĐG 100.000/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 33 | Thép D10 uốn vòm đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 34 | Lắp đặt máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Đai thép + vít cố định ống PVC D90 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Gia công thép U100x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 40 | Gia công bể lọc hàn tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 43 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 44 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 45 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt ống TTK D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút TTK D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Dây dẫn cáp nhôm 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 51 | Biển tên bằng đá Granit KT(40x50x1,6)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | 05.5 - LÀM LẠI ĐƯỜNG LÊN + SÂN TRƯỜNG PTDTBT TH XÃ MẢN THẨN ( ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông sân trường và đường lên đã hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,686 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,368 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,981 | 10m |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 5 | BT mặt đường M150 đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,875 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe co 1*4 của đường lên sân trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10m |
| M | 6.2 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ QUAN THẦN SÁN (100m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,854 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,215 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,25 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 7 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,75 | m2 |
| 9 | Làm sạch bề mặt bê tông, bóc bỏ các khuyết tật, thổi bụi để chuẩn bị quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | m3 |
| N | 6.3 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ QUAN THẦN SÁN (100m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN TOÀN BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,882 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,842 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,799 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,294 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 14 | Thép nối buộc (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 15 | Gia công lắp đặt thang thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm nắp bể vào thép chờ đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Gia công, lắp đặt lỗ thông hơi 4 ngăn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,25 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,66 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8 | m2 |
| 23 | Quét Vật liệu chống thấm Penetron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,66 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,24 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống TTK D80 xả tràn + xả đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van ren D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Đai thép + vít cố định ống TTK D80 vào thành bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20PN16 nối bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đai thép + vít cố định ống HDPE D20 vào thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Máng tôn thu nước uốn dập dày 4mm khổ rộng 800mm ĐG 100000/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 33 | Thép D10 uốn vòm đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 34 | Lắp đặt máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Đai thép + vít cố định ống PVC D90 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Gia công thép U đỡ ống D90 100x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp đặt bể lọc hàn tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 43 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 44 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 45 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 46 | LĐ ống TTK D15 làm vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 47 | LĐ cút TTK D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Dây dẫn cáp nhôm 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 51 | Biển tên bằng đá Granit KT(40x50x1,6)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | 7.2 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS XÃ CÁN HỒ (100m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,904 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1 | m2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 7 | Làm sạch bề mặt bê tông, bóc bỏ các khuyết tật, thổi bụi để chuẩn bị quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | m3 |
| P | 7.3 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS XÃ CÁN HỒ (100m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN TOÀN BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,566 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,144 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,188 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | tấn |
| 14 | Thép nối, buộc (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 15 | Gia công thang thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm nắp bể vào thép chờ đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Gia công, lắp đặt lỗ thông hơi 3 ngăn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( Lớp thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,21 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,92 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m2 |
| 23 | Quét Vật liệu chống thấm Penetron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,92 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,64 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống TTK D80 xả cặn + xả tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van ren D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Đai thép + vít cố định ống TTK D80 vào thành bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đai thép + vít cố định ống HDPE D20 vào thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Máng tôn thu nước uốn dập dày 4mm khổ rộng 800mm ĐG 100000/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 33 | Thép D10 uốn vòm đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 34 | Lắp dựng máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Đai thép + vít cố định ống PVC D90 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Gia công thép U100x50x5 đỡ ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 40 | Sản xuất vách ngăn bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 43 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 44 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 45 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt ống TTK D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút TTK D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Dây dẫn cáp nhôm 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 51 | Biển tên bằng đá Granit KT(40x50x1,6)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Q | 07.5- LÀM LẠI SÂN BÊ TÔNG TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS CÁN HỒ ( ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY) | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,21 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông để làm rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước thủ công đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,561 | m3 |
| 5 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,495 | 10m |
| 6 | Đệm cát đáy móng rãnh thoát nước dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,277 | m3 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,09 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,427 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 12 | Lắp đặt nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| R | 8.2 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT TH XÃ LỬ THẨN (200m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,904 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,305 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,8 | m2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 7 | Làm sạch bề mặt bê tông, bóc bỏ các khuyết tật, thổi bụi để chuẩn bị quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| S | 8.3 BỂ CHỨA TRƯỜNG PTDTBT TH XÃ LỬ THẨN (200m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN TOÀN BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,344 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,858 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,324 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | tấn |
| 14 | Thép nối, buộc ( 2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 15 | Gia công thang thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm nắp bể vào thép chờ đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Gia công, lắp đặt lỗ thông hơi 4 ngăn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lớp thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,8 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,6 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6 | m2 |
| 23 | Quét Vật liệu chống thấm Penetron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,6 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,24 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống TTK D80 xả cặn + xả tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van ren D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Đai thép + vít cố định ống TTK D80 vào thành bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20PN16 vào bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 29 | LĐ cút HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | LĐ chếch HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đai thép + vít cố định ống HDPE D20 vào thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Máng tôn thu nước uốn dập dày 4mm khổ rộng 800mm ĐG 100000/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 33 | Thép D10 uốn vòm đỡ máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 34 | Lắp dựng máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | LĐ ống nhựa PVC D90 lấy nước từ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m |
| 36 | LĐ cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | LĐ chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Đai thép + vít cố định ống PVC D90 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Gia công thép U100x50x5mm đỡ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 40 | Gia công bể lọc hàn tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 43 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 44 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 45 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 46 | LĐ ống TTK D15 làm vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 47 | LĐ cút TTK D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Dây dẫn cáp nhôm 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 51 | Biển tên bằng đá Granit KT(40x50x1,6)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | 9.2 BỂ CHỨA TRƯỜNG TH SỐ 2 XÃ SI MA CAI (80m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN PHẦN VẬT LIỆU VÀ MÁY | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,465 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( Lớp thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,64 | m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,77 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,87 | m2 |
| 6 | Làm sạch bề mặt bê tông, bóc bỏ các khuyết tật, thổi bụi để chuẩn bị quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,86 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,55 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| U | 9.3 BỂ CHỨA TRƯỜNG TH SỐ 2 XÃ SI MA CAI (80m3) - ĐƠN VỊ THI CÔNG THỰC HIỆN TOÀN BỘ | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,296 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,958 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,117 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,706 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,691 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 16 | Thép nối, buộc (2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 17 | Gia công thang thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm nắp bể vào thép chờ đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Khóa nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Gia công lắp đặt lỗ thông hơi 2 ngăn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( Lớp thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,64 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,835 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,86 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,975 | m2 |
| 25 | Quét Vật liệu chống thấm Penetron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,835 | m2 |
| 26 | Trát vách ngăn, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,998 | m2 |
| 27 | LĐ ống TTK D80 xả đáy + xả tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van ren D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Đai thép + vít cố định ống TTK D80 vào thành bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20PN16 vào bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 31 | LĐ cút HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | LĐ chếch HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Đai thép + vít cố định ống HDPE D20 vào thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Máng tôn thu nước uốn dập dày 4mm khổ rộng 800mm ĐG 100.000/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 35 | Thép D10 uốn vòm đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 36 | Lắp dựng máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | LĐ ống nhựa PVC D90 lấy nước từ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m |
| 38 | LĐ cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | LĐ chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Đai thép + vít cố định ống PVC D90 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Gia công thép U 100x50x5mm đỡ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 42 | Gia công bể lọc hàn tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 45 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 46 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 47 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 48 | LĐ ống TTK D15 làm vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | LĐ cút TTK D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Dây dẫn cáp nhôm 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 53 | Biển tên bằng đá Granit KT(40x50x1,6)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi