Gói thầu: Nâng cấp đường giao thông nội bản Tìa Mùng, xã Nong U, huyện Điện Biên Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200376794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Nâng cấp đường giao thông nội bản Tìa Mùng, xã Nong U, huyện Điện Biên Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200376647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 10:16:00 đến ngày 2020-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,173,017,232 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1472 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,0104 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6249 | 100m3 |
| 4 | Đào đá cấp 4 nền đường làm mới (Theo ĐM số 1183_2008) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7176 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,799 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9899 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0126 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3023 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa | 33,0223 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 528,357 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6304 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,333 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,64 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,563 | 100m3 |
| D | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| E | Rãnh gia cố | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công (S=0.0241m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1179 | m3 |
| 2 | Rải bạt dứa (S=1.57m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7573 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh (S=0.75m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,572 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (S=0.163m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,8304 | m3 |
| F | Cống bản L0 = 1,0m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9779 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0601 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,99 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2363 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0769 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,86 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1275 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2202 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,248 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5346 | m3 |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0796 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1305 | 100m3 |
| G | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5958 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1868 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0253 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2326 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,618 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6195 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3352 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4256 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6294 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1944 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1419 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2877 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,619 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,408 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3847 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi