Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200435394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200425287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 21:27:00 đến ngày 2020-05-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,736,472,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ lộ tổng 35kV ( 38,5kV-1250A-25kA/1s,Gồm giao tiếp đất, rơ le bảo vệ có chức năng 67, 50BF, F25, F86, dồng hồ đa chức năng, TI tỷ số: 600-800-1200/1/1/1A, Cx0,5; 5P20, CS 15 VA ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ lộ tổng 35kV (38,5kV-630A-25kA/1s, gồm có: giao tiếp đất, rơ le bảo vệ có chức năng F79, F81, 67, 50BF, F25, F86; dồng hồ đa chức năng; TI tỷ số: 200-400-600/1/1/1A, Cx0,5; 5P20, CS 15 VA; ZCT 0,72/3 kV tỷ số biến 20(30)/1A - CX 10P10 - 0,5VA ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 3 | Tủ dao cắm 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ đo lường 35kV bao gồm (01 bộ cầu dao, 01 cầu chì, 01 bộ TU 38,5 KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Rơ le bảo vệ quá dòng cho các ngăn lộ trung áp 22kV - Có chức năng BCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| B | PHẦN MUA SẮM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x500mnm2-40,5kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 40,5kV trong nhà dùng cho cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x500mnm2-40,5kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp xuất tuyến 40,5kV, trong nhà cho cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-3x240mnm2-40,5kV | 1 | bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp xuất tuyến 40,5kV, trong nhà cho cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x350mnm2-40,5kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cu/XLPE/Fr-PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 6 | Cu/XLPE/Fr-PVC-S 19x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 7 | Cu/XLPE/Fr-PVC-S 7x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m |
| 8 | Cu/XLPE/Fr-PVC-S 4x4 mm2 | 70 | m | |
| 9 | Cu/XLPE/Fr-PVC-S 4x2,5 mm2 | 42 | m | |
| 10 | Đầu cốt nhị thứ 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | túi |
| 11 | Dây thít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | túi |
| 12 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| C | PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT, XÂY DỰNG VÀ THU HỒI | |||
| D | PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tủ lộ tổng 35kV (38,5kV-1250A-25kA/1s,Gồm giao tiếp đất, rơ le bảo vệ có chức năng 67, 50BF, F25, F86, dồng hồ đa chức năng, TI tỷ số: 600-800-1200/1/1/1A, Cx0,5; 5P20, CS 15VA và đồng hồ đếm điện năng tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ lộ tổng 35kV (38,5kV-630A-25kA/1s, gồm có: giao tiếp đất, rơ le bảo vệ có chức năng F79, F81, 67, 50BF, F25, F86; dồng hồ đa chức năng; TI tỷ số: 200-400-600/1/1/1A, Cx0,5; 5P20, CS 15VA; ZCT 0,72/3 kV tỷ số biến 20(30)/1A - CX 10P10 - 0,5VA và đồng hồ đếm điện năng tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 3 | Tủ dao cắm 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ đo lường 35kV bao gồm (01 bộ cầu dao, 01 cầu chì, 01 bộ TU 38,5 KV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Rơ le bảo vệ quá dòng cho các ngăn lộ trung áp 22kV | 3 | bộ | |
| 6 | Cáp lực 35kV Cu/XLPE/DATA/PVC 1x500mm2 - 1sợi/1pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 7 | Hộp đầu cáp 38,5kV trong nhà Cu/XLPE/DATA/PVC 1x500mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Hộp đầu cáp xuất tuyến 35kV, trong nhà Cu/XLPE/PVC/DSTA 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Hộp đầu cáp xuất tuyến 35kV, trong nhà Cu/XLPE/PVC/DSTA 3x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Cáp điều khiển và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377 | m |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra <= 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | đầu |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra <= 6-7 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | đầu |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra <= 19 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | đầu |
| 14 | Ép đầu cốt các loại có tiết diện <25 mm² (NC, MTC x 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | đầu |
| E | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| F | Phá bỏ mương cáp hiện trạng | |||
| 1 | Thu gom tấm đan mương cáp <50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6667 | tấm |
| 2 | Phá bỏ mương cáp hiện trạng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,216 | m³ |
| 3 | Cát đen đầm chặt, k = 0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,128 | m³ |
| 4 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | m³ |
| 5 | Lát gạch granít hoàn trả đồng loại với gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,32 | m² |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,116 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=5km, đất C3, 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,116 | m³ |
| G | Mương cáp xây mới | |||
| 1 | Phá bỏ nền nhà lát gạch granít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,368 | m³ |
| 3 | Bê tông lót mương cáp M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | m³ |
| 4 | Bê tông M200 đáy và thành mương đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,988 | m³ |
| 5 | Gia công lắp đặt tấm đan mương cáp, giá cáp bằng thép mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,8 | Kg |
| 6 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | tấm |
| H | Thanh đỡ tủ | |||
| 1 | - Vật liệu Gia công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Kg |
| 2 | - Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Kg |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3908 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0684 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=5km, đất C3, 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0684 | m³ |
| I | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tủ lộ tổng 35kV ( 38,5kV-1250A-25kA/1s,Gồm giao tiếp đất, rơ le bảo vệ có chức năng 67, 50BF, F25, F86, dồng hồ đa chức năng, TI tỷ số: 400-600-800/1/1/1A, Cx0,5; 5P20, CS 30 VA ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ lộ tổng 35kV ( 38,5kV-630A-25kA/1s, gồm có: giao tiếp đất, rơ le bảo vệ có chức năng F79, F81, 67, 50BF, F25, F86; dồng hồ đa chức năng; TI tỷ số: 400-600-800/1/1/1A, Cx0,5; 5P20, CS 30 VA; ZCT 0,72/3 kV tỷ số biến 20/1A - CX 10P10 - 0,5VA ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 3 | Tủ dao cắm 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ đo lường 35kV bao gồm ( 01 bộ cầu dao, 01 cầu chì, 01 bộ TU 38,5 KV ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Rơ le bảo vệ quá dòng cho các ngăn lộ trung áp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 6 | Vận chuyển TB thu hồi về kho điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 7 | Cu/XLPE/Fr-PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 8 | Cu/XLPE/Fr-PVC-S 19x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 9 | Cu/XLPE/Fr-PVC-S 7x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m |
| 10 | Cu/XLPE/Fr-PVC-S 4x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 11 | Cu/XLPE/Fr-PVC-S 4x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| J | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| K | Ngăn lộ tổng 35kV + 22 KV | |||
| L | Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - pha 50/51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 2 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - đất 50/51N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 4 | Ghi chụp sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 5 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 6 | Chức năng cắt đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| M | Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 2 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 3 | Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 4 | Rơ le trung gian thời gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Đồng hồ Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 9 | Hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 10 | Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 11 | Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 12 | Hệ thông mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 13 | Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 14 | Hệ thông mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 15 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 16 | Hệ thống mạch cấp nguồn AC-DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 17 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| N | Ngăn lộ xuất tuyến 35kV | |||
| O | Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - pha 50/51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 2 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - đất 50/51N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 4 | Chức năng tự động đóng lại F79 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 5 | Chức năng bảo vệ quá dòng f67nS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 6 | Chức năng ghi chụp sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 7 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 8 | Chức năng cắt đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| P | Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 2 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 3 | Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 4 | Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Rơ le trung gian thời gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 6 | Đồng hồ Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Công tơ 3 pha kỹ thuật số có lập trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 10 | Hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 11 | Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 12 | Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 13 | Mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 14 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 15 | Mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 16 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 17 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| Q | Ngăn biến điện áp 35kV (1 ngăn) | |||
| R | Hợp bộ rơ le bảo vệ điện áp kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ tần số F81 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Chức năng bảo vệ quá áp F59 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Chức năng bảo vệ kém áp F27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Chức năng ghi chụp sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Chức năng cắt đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 7 | Đồng hồ Vônmét loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Rơ le trung gian thời gian loại điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 10 | Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 11 | Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 12 | Hệ thống mạch cấp nguồn AC-DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 13 | Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| S | Ngăn máy cắt phân đoạn 35KV | |||
| T | Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - pha 50/51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - đất 50/51N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Chức năng ghi chụp sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 5 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 6 | Chức năng cắt đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| U | Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 2 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 3 | Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chức năng |
| 4 | Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Đồng hồ Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 8 | Hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 9 | Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 10 | Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 11 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 12 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 13 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| V | Ngăn lộ xuất tuyến 22kV | |||
| W | Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - pha 50/51 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 2 | Chức năng bảo vệ quá dòng pha - đất 50/51N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 4 | Chức năng tự động đóng lại F79 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 5 | Chức năng ghi chụp sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 6 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 7 | Chức năng cắt đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| X | Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 2 | Chức năng đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 3 | Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chức năng |
| 4 | Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Đồng hồ Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Hợp bộ đo lường đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Công tơ 3 pha kỹ thuật số có lập trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 9 | Hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 10 | Hệ thống mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 11 | Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 12 | Mạch đo lường theo ngăn thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 13 | Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 14 | Mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 15 | Mạch cấp nguồn AC-DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| 16 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hệ thống |
| Y | PHẦN SCADA | |||
| Z | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | tín hiệu |
| AA | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | tín hiệu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi