Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200435394-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200425287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 21:27:00 đến ngày 2020-05-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,736,472,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Tủ lộ tổng 35kV ( 38,5kV-1250A-25kA/1s,Gồm giao tiếp đất, rơ le bảo vệ có chức năng 67, 50BF, F25, F86, dồng hồ đa chức năng, TI tỷ số: 600-800-1200/1/1/1A, Cx0,5; 5P20, CS 15 VA ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
2 Tủ lộ tổng 35kV (38,5kV-630A-25kA/1s, gồm có: giao tiếp đất, rơ le bảo vệ có chức năng F79, F81, 67, 50BF, F25, F86; dồng hồ đa chức năng; TI tỷ số: 200-400-600/1/1/1A, Cx0,5; 5P20, CS 15 VA; ZCT 0,72/3 kV tỷ số biến 20(30)/1A - CX 10P10 - 0,5VA ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
3 Tủ dao cắm 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
4 Tủ đo lường 35kV bao gồm (01 bộ cầu dao, 01 cầu chì, 01 bộ TU 38,5 KV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
5 Rơ le bảo vệ quá dòng cho các ngăn lộ trung áp 22kV - Có chức năng BCU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
B PHẦN MUA SẮM VẬT LIỆU
1 Cáp lực Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x500mnm2-40,5kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
2 Hộp đầu cáp 40,5kV trong nhà dùng cho cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x500mnm2-40,5kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
3 Hộp đầu cáp xuất tuyến 40,5kV, trong nhà cho cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-3x240mnm2-40,5kV 1 bộ
4 Hộp đầu cáp xuất tuyến 40,5kV, trong nhà cho cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-1x350mnm2-40,5kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Cu/XLPE/Fr-PVC 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 m
6 Cu/XLPE/Fr-PVC-S 19x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
7 Cu/XLPE/Fr-PVC-S 7x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 m
8 Cu/XLPE/Fr-PVC-S 4x4 mm2 70 m
9 Cu/XLPE/Fr-PVC-S 4x2,5 mm2 42 m
10 Đầu cốt nhị thứ 2.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 túi
11 Dây thít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 túi
12 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
C PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT, XÂY DỰNG VÀ THU HỒI
D PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT
1 Tủ lộ tổng 35kV (38,5kV-1250A-25kA/1s,Gồm giao tiếp đất, rơ le bảo vệ có chức năng 67, 50BF, F25, F86, dồng hồ đa chức năng, TI tỷ số: 600-800-1200/1/1/1A, Cx0,5; 5P20, CS 15VA và đồng hồ đếm điện năng tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
2 Tủ lộ tổng 35kV (38,5kV-630A-25kA/1s, gồm có: giao tiếp đất, rơ le bảo vệ có chức năng F79, F81, 67, 50BF, F25, F86; dồng hồ đa chức năng; TI tỷ số: 200-400-600/1/1/1A, Cx0,5; 5P20, CS 15VA; ZCT 0,72/3 kV tỷ số biến 20(30)/1A - CX 10P10 - 0,5VA và đồng hồ đếm điện năng tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
3 Tủ dao cắm 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
4 Tủ đo lường 35kV bao gồm (01 bộ cầu dao, 01 cầu chì, 01 bộ TU 38,5 KV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
5 Rơ le bảo vệ quá dòng cho các ngăn lộ trung áp 22kV 3 bộ
6 Cáp lực 35kV Cu/XLPE/DATA/PVC 1x500mm2 - 1sợi/1pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
7 Hộp đầu cáp 38,5kV trong nhà Cu/XLPE/DATA/PVC 1x500mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
8 Hộp đầu cáp xuất tuyến 35kV, trong nhà Cu/XLPE/PVC/DSTA 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Hộp đầu cáp xuất tuyến 35kV, trong nhà Cu/XLPE/PVC/DSTA 3x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt Cáp điều khiển và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377 m
11 Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra <= 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 đầu
12 Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra <= 6-7 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 đầu
13 Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra <= 19 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 đầu
14 Ép đầu cốt các loại có tiết diện <25 mm² (NC, MTC x 0,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.000 đầu
E PHẦN XÂY DỰNG
F Phá bỏ mương cáp hiện trạng
1 Thu gom tấm đan mương cáp <50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6667 tấm
2 Phá bỏ mương cáp hiện trạng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,216
3 Cát đen đầm chặt, k = 0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,128
4 Bê tông lót M100 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,532
5 Lát gạch granít hoàn trả đồng loại với gạch hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,32
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,116
7 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=5km, đất C3, 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,116
G Mương cáp xây mới
1 Phá bỏ nền nhà lát gạch granít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,368
3 Bê tông lót mương cáp M100 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456
4 Bê tông M200 đáy và thành mương đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,988
5 Gia công lắp đặt tấm đan mương cáp, giá cáp bằng thép mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,8 Kg
6 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 tấm
H Thanh đỡ tủ
1 - Vật liệu Gia công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 Kg
2 - Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 Kg
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3908
4 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0684
5 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=5km, đất C3, 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0684
I PHẦN THU HỒI
1 Tủ lộ tổng 35kV ( 38,5kV-1250A-25kA/1s,Gồm giao tiếp đất, rơ le bảo vệ có chức năng 67, 50BF, F25, F86, dồng hồ đa chức năng, TI tỷ số: 400-600-800/1/1/1A, Cx0,5; 5P20, CS 30 VA ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
2 Tủ lộ tổng 35kV ( 38,5kV-630A-25kA/1s, gồm có: giao tiếp đất, rơ le bảo vệ có chức năng F79, F81, 67, 50BF, F25, F86; dồng hồ đa chức năng; TI tỷ số: 400-600-800/1/1/1A, Cx0,5; 5P20, CS 30 VA; ZCT 0,72/3 kV tỷ số biến 20/1A - CX 10P10 - 0,5VA ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
3 Tủ dao cắm 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
4 Tủ đo lường 35kV bao gồm ( 01 bộ cầu dao, 01 cầu chì, 01 bộ TU 38,5 KV ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
5 Rơ le bảo vệ quá dòng cho các ngăn lộ trung áp 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ
6 Vận chuyển TB thu hồi về kho điện lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
7 Cu/XLPE/Fr-PVC 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 m
8 Cu/XLPE/Fr-PVC-S 19x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
9 Cu/XLPE/Fr-PVC-S 7x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 m
10 Cu/XLPE/Fr-PVC-S 4x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
11 Cu/XLPE/Fr-PVC-S 4x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
J PHẦN THÍ NGHIỆM
K Ngăn lộ tổng 35kV + 22 KV
L Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
1 Chức năng bảo vệ quá dòng pha - pha 50/51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chức năng
2 Chức năng bảo vệ quá dòng pha - đất 50/51N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chức năng
3 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chức năng
4 Ghi chụp sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chức năng
5 Chức năng đo lường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chức năng
6 Chức năng cắt đầu ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chức năng
M Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) bao gồm các chức năng:
1 Chức năng điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chức năng
2 Chức năng đo lường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chức năng
3 Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chức năng
4 Rơ le trung gian thời gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
5 Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
6 Hợp bộ đo lường đa chức năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
7 Đồng hồ Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
8 Hệ thống mạch dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hệ thống
9 Hệ thống mạch điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hệ thống
10 Hệ thống mạch tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hệ thống
11 Hệ thống mạch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hệ thống
12 Hệ thông mạch đo lường theo ngăn thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hệ thống
13 Hệ thống mạch điều khiển máy cắt 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hệ thống
14 Hệ thông mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hệ thống
15 Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hệ thống
16 Hệ thống mạch cấp nguồn AC-DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hệ thống
17 Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hệ thống
N Ngăn lộ xuất tuyến 35kV
O Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
1 Chức năng bảo vệ quá dòng pha - pha 50/51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chức năng
2 Chức năng bảo vệ quá dòng pha - đất 50/51N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chức năng
3 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chức năng
4 Chức năng tự động đóng lại F79 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chức năng
5 Chức năng bảo vệ quá dòng f67nS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chức năng
6 Chức năng ghi chụp sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chức năng
7 Chức năng đo lường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chức năng
8 Chức năng cắt đầu ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chức năng
P Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) bao gồm các chức năng:
1 Chức năng điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chức năng
2 Chức năng đo lường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chức năng
3 Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chức năng
4 Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
5 Rơ le trung gian thời gian Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
6 Đồng hồ Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
7 Hợp bộ đo lường đa chức năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
8 Công tơ 3 pha kỹ thuật số có lập trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
9 Hệ thống mạch dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hệ thống
10 Hệ thống mạch điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hệ thống
11 Hệ thống mạch tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hệ thống
12 Hệ thống mạch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hệ thống
13 Mạch đo lường theo ngăn thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hệ thống
14 Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hệ thống
15 Mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hệ thống
16 Mạch cấp nguồn AC-DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hệ thống
17 Mạch sấy và chiếu sáng tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hệ thống
Q Ngăn biến điện áp 35kV (1 ngăn)
R Hợp bộ rơ le bảo vệ điện áp kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
1 Chức năng bảo vệ tần số F81 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chức năng
2 Chức năng bảo vệ quá áp F59 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chức năng
3 Chức năng bảo vệ kém áp F27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chức năng
4 Chức năng ghi chụp sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chức năng
5 Chức năng đo lường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chức năng
6 Chức năng cắt đầu ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chức năng
7 Đồng hồ Vônmét loại AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
8 Rơ le trung gian thời gian loại điện từ, điện tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
9 Hệ thống mạch điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ thống
10 Hệ thống mạch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ thống
11 Hệ thống mạch tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ thống
12 Hệ thống mạch cấp nguồn AC-DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ thống
13 Hệ thống mạch sấy và chiếu sáng tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ thống
S Ngăn máy cắt phân đoạn 35KV
T Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
1 Chức năng bảo vệ quá dòng pha - pha 50/51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chức năng
2 Chức năng bảo vệ quá dòng pha - đất 50/51N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chức năng
3 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chức năng
4 Chức năng ghi chụp sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chức năng
5 Chức năng đo lường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chức năng
6 Chức năng cắt đầu ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chức năng
U Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) bao gồm các chức năng:
1 Chức năng điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chức năng
2 Chức năng đo lường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chức năng
3 Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chức năng
4 Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Đồng hồ Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
6 Hợp bộ đo lường đa chức năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
7 Hệ thống mạch dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ thống
8 Hệ thống mạch điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ thống
9 Hệ thống mạch tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ thống
10 Hệ thống mạch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ thống
11 Mạch điều khiển máy cắt điện áp 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ thống
12 Mạch cấp nguồn AC-DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ thống
13 Mạch sấy và chiếu sáng tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ thống
V Ngăn lộ xuất tuyến 22kV
W Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
1 Chức năng bảo vệ quá dòng pha - pha 50/51 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chức năng
2 Chức năng bảo vệ quá dòng pha - đất 50/51N Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chức năng
3 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chức năng
4 Chức năng tự động đóng lại F79 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chức năng
5 Chức năng ghi chụp sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chức năng
6 Chức năng đo lường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chức năng
7 Chức năng cắt đầu ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chức năng
X Hợp bộ khối điều khiển tích hợp mức ngăn (BCU) bao gồm các chức năng:
1 Chức năng điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chức năng
2 Chức năng đo lường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chức năng
3 Chức năng hiểu thị tín hiệu , trạng thái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Chức năng
4 Rơ le giám sát mạch cắt điện từ, điện tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
5 Đồng hồ Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
6 Hợp bộ đo lường đa chức năng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
7 Công tơ 3 pha kỹ thuật số có lập trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
8 Hệ thống mạch dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hệ thống
9 Hệ thống mạch điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hệ thống
10 Hệ thống mạch tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hệ thống
11 Hệ thống mạch bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hệ thống
12 Mạch đo lường theo ngăn thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hệ thống
13 Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hệ thống
14 Mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hệ thống
15 Mạch cấp nguồn AC-DC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hệ thống
16 Mạch sấy và chiếu sáng tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hệ thống
Y PHẦN SCADA
Z Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 tín hiệu
AA Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 tín hiệu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->