Gói thầu: thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200436086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200414952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo nhanh bền vững (Chương trình 30a) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 09:26:00 đến ngày 2020-04-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,122,981,053 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đập đầu mối | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 4 | Đào cuội sỏi lòng suối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7 | m3 |
| 6 | Bê tông đập + tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,17 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đập | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,724 | 100m2 |
| 8 | Lưới chắn rác : (0,55 x 1,5)m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | Kênh dẫn A | |||
| 1 | Đào kênh đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.916,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.647,9 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,4 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 262,1 | m3 |
| 5 | Bê tông kênh + khớp nối, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 773,9 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,94 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,416 | tấn |
| 8 | Cốt thép khớp nối, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,6 | m2 |
| 10 | Ván khuôn kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,76 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 345 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi