Gói thầu: Xây dựng Nhà học 2 tầng 8 phòng Trường Mầm non Cẩm Nhượng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200416798-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | Xây dựng Nhà học 2 tầng 8 phòng Trường Mầm non Cẩm Nhượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200416765 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài trợ của Quỹ Thiện Tâm - Tập đoàn Vingroup và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 16:19:00 đến ngày 2020-04-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,778,343,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,926 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,793 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,506 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,961 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,861 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,694 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,559 | tấn |
| 10 | Bê tông móng đổ bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,571 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,791 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,476 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,73 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,682 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | 100m3 |
| 19 | Giá đất cấp III tại mỏ Cẩm Trung (7km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,852 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,383 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,383 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,383 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,659 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,216 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,082 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,266 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,439 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,266 | m2 |
| 29 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m2 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,366 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,372 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,767 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,199 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,421 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,237 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,572 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,679 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,413 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,358 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,752 | m3 |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi <=4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 16km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,473 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,668 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,403 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,05 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,533 | m3 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,866 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,866 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,881 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,41 | m |
| 61 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.803,32 | cái |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic TD 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.330,336 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic TD 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,093 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,592 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 68 | Lợp trần bằng tôn lạnh múi nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | 100m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang (đá granite màu xám), XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,968 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang (đá granite màu đỏ sẫm), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,382 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,84 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,46 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,72 | m |
| 74 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,656 | m2 lưới thủy tinh |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,549 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.416,15 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,34 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909,74 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.641,298 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,199 | m2 |
| 81 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm Latex R114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,934 | m2 |
| 82 | Phụ gia chống thấm chuyên dụng siêu cường Bestseal AC 400 ( nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,934 | m2 |
| 83 | Chống sê nô bằng màng Bittum khò dán lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,997 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,579 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.467,463 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.859,126 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.299,81 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm định hình, màu nâu sần, hệ 450; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,84 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa đi mở trượt 2 cánh, khung nhôm định hình, màu nâu sần, hệ 450; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm định hình, màu nâu sần, hệ 450; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ 2600, màu nâu sần; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,888 | m2 |
| 93 | Sản xuất vách kính khung nhôm định hình hệ 4400; Kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,624 | m2 |
| 94 | Sản xuất hoa sắt đặc vuông 14x14 (đã bao gồm sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4 | m2 |
| 95 | Sản xuất lan can hành lang, cầu thang (đã bao gồm sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,956 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,316 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,68 | m2 |
| 98 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,82 | m |
| 99 | Trụ cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Bàn đá granite bệ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 101 | Gia công, lắp dựng ke đỡ bàn chậu rửa bằng thép hộp 20x40x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 102 | Vách compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,728 | m2 |
| 103 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Móc neo sát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 105 | Cửa lên mái làm bằng cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,084 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤3kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt cho bình nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Công tắc đảo chiều cho đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bảng |
| 118 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | máy |
| 119 | Lắp đặt bình nước nóng Ariston 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 120 | Tủ điện động lực kích thước 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 121 | Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbonat âm tường E4FC 18/24l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A(10KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.304 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.006 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.006 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 133 | Ống bảo ôn điều hòa CU-D9.55/D15.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 141 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt nối thẳng PPR ren ngoài - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 143 | Khóa nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25*20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê thông tắc miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125*48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê thông tắc miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Côn thu D125-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60*48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 176 | Nút bịt DN48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 177 | Siphong D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 178 | Nắp lưới chống côn trùng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 180 | Bộ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 181 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 184 | Lắp đặt xí bệt (người lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 185 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 186 | Lắp đặt hộp đựng chống nước trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 191 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 192 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 193 | Máy bơm nước Q=9m3/1h; H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 194 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,597 | m3 |
| 197 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 198 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 199 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 200 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 201 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 202 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | m3 |
| 203 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,833 | m3 |
| 204 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 205 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 206 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | m3 |
| 207 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 208 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 209 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 210 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 211 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 212 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 213 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,608 | m2 |
| 214 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,84 | m2 |
| 215 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,146 | m2 |
| 216 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,986 | m2 |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 100m |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 220 | Phểu thu nước D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 221 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 222 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 223 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tuýp |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 226 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 227 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 228 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 229 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 230 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cọc |
| 231 | Bật sắt chẻ đuôi cá D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 232 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,68 | m3 |
| 233 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m3 |
| 234 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m3 |
| 235 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,101 | m3 |
| 236 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,462 | m3 |
| 237 | Xây hố ga, mương thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,032 | m3 |
| 238 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,65 | m3 |
| 239 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | tấn |
| 240 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 241 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 242 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 243 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 244 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | m3 |
| 245 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,87 | m2 |
| 246 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 247 | Giá đất cấp III tại mỏ Cẩm Trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,322 | m3 |
| 248 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,909 | 100m3 |
| 249 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,909 | 100m3 |
| 250 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,909 | 100m3 |
| 251 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,835 | 100m3 |
| 252 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,82 | m3 |
| 253 | Lát gạch Terrazzo 400x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,2 | m2 |
| 254 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,457 | m3 |
| 255 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,257 | m3 |
| B | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,033 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,915 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax, P=7,5Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm dự phòng Diezen P4+RV165-2N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Bulong Ecu M16,L100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt họng cứu hoả 2 loại họng ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 19 | Roăng cao su D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Bu lông + Ecu M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 21 | Miệng khóa bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa dân hướng U.PVC, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lăp đặt hộp đựng, lăng, vòi chữa cháy ngoài nhà (01 hộp đựng, 02 cuộn vòi D65, 01 lăng D65-19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 26 | Măng sông thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Taiwan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 34 | Lắp đặt đầu báo báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 35 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi 5x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,112 | m3 |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,12 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,12 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 63 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 66 | Băng cản nước dựng cho mạch ngừng BestWaterBar SV150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi