Gói thầu: Xây dựng Nhà học 2 tầng 8 phòng Trường Mầm non Cẩm Nhượng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200416798-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng Nhà học 2 tầng 8 phòng Trường Mầm non Cẩm Nhượng
Số hiệu KHLCNT 20200416765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tài trợ của Quỹ Thiện Tâm - Tập đoàn Vingroup và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 16:19:00 đến ngày 2020-04-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,778,343,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,926 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,793 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,506 m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,325 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,961 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,861 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,694 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,559 tấn
10 Bê tông móng đổ bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,571 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,791 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,664 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,476 m3
15 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,73 m3
16 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,682 m3
17 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,364 100m3
19 Giá đất cấp III tại mỏ Cẩm Trung (7km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,852 m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,383 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,383 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,383 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,659 100m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,216 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,082 m3
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,266 m2
27 Lát đá bậc tam cấp, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,439 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,266 m2
29 Lát gạch xi măng, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 m2
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,366 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,381 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,372 tấn
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,767 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,199 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,421 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,237 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,572 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà bằng bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,679 m3
40 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,413 100m2
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,358 tấn
42 Bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,752 m3
43 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi <=4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 100m3
44 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 16km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 100m3
45 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 100m2
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 tấn
48 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,473 m3
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,668 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,403 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,05 m3
56 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,533 m3
57 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,866 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,866 tấn
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,881 100m2
60 Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,41 m
61 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.803,32 cái
62 Lát nền, sàn gạch ceramic TD 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.330,336 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic TD 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,093 m2
64 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800,592 m2
65 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
66 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
68 Lợp trần bằng tôn lạnh múi nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 100m2
69 Lát đá bậc cầu thang (đá granite màu xám), XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,968 m2
70 Lát đá bậc cầu thang (đá granite màu đỏ sẫm), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,382 m2
71 Đắp phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,84 m
72 Đắp phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,46 m
73 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,72 m
74 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,656 m2 lưới thủy tinh
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,549 m2
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.416,15 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,34 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 909,74 m2
79 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.641,298 m2
80 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,199 m2
81 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm Latex R114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,934 m2
82 Phụ gia chống thấm chuyên dụng siêu cường Bestseal AC 400 ( nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,934 m2
83 Chống sê nô bằng màng Bittum khò dán lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,997 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 660,579 m2
85 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.467,463 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.859,126 m2
87 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.299,81 m2
88 Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm định hình, màu nâu sần, hệ 450; Kính trắng an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,84 m2
89 Sản xuất cửa đi mở trượt 2 cánh, khung nhôm định hình, màu nâu sần, hệ 450; Kính trắng an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m2
90 Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm định hình, màu nâu sần, hệ 450; Kính trắng an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,08 m2
91 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ 2600, màu nâu sần; Kính trắng an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,4 m2
92 Sản xuất cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình; Kính trắng an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,888 m2
93 Sản xuất vách kính khung nhôm định hình hệ 4400; Kính trắng an toàn dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,624 m2
94 Sản xuất hoa sắt đặc vuông 14x14 (đã bao gồm sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,4 m2
95 Sản xuất lan can hành lang, cầu thang (đã bao gồm sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,956 m2
96 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,316 m2
97 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,68 m2
98 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,82 m
99 Trụ cầu thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Bàn đá granite bệ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
101 Gia công, lắp dựng ke đỡ bàn chậu rửa bằng thép hộp 20x40x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
102 Vách compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,728 m2
103 Chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
104 Móc neo sát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
105 Cửa lên mái làm bằng cửa tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,084 100m2
107 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
108 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
109 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
110 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤3kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
111 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
112 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
114 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
115 Lắp đặt công tắc 1 hạt cho bình nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
116 Công tắc đảo chiều cho đèn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bảng
118 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 máy
119 Lắp đặt bình nước nóng Ariston 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
120 Tủ điện động lực kích thước 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
121 Tủ điện đế thép mặt nhựa Carbonat âm tường E4FC 18/24l Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
122 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
123 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
124 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
125 Lắp đặt các automat 1 pha 32A(10KA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
126 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.304 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.006 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
130 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.152 m
131 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.006 m
132 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
133 Ống bảo ôn điều hòa CU-D9.55/D15.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
135 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
137 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
141 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
142 Lắp đặt nối thẳng PPR ren ngoài - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
143 Khóa nhựa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
144 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
146 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
147 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
148 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
149 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
150 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
151 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25*20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
152 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
158 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
159 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
160 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
161 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
162 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
163 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
164 Lắp đặt tê thông tắc miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125*48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
165 Lắp đặt tê thông tắc miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48-75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
166 Côn thu D125-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
167 Lắp đặt cút chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
168 Lắp đặt cút chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
169 Lắp đặt cút chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
170 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
171 Lắp đặt cút chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
172 Lắp đặt cút chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
173 Lắp đặt cút chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60*48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
174 Lắp đặt cút chếch miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
175 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
176 Nút bịt DN48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
177 Siphong D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
178 Nắp lưới chống côn trùng D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
180 Bộ vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
181 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
182 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
183 Lắp đặt xí bệt (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
184 Lắp đặt xí bệt (người lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
185 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
186 Lắp đặt hộp đựng chống nước trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
187 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
188 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
189 Lắp đặt kệ xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
190 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
191 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
192 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
193 Máy bơm nước Q=9m3/1h; H=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
194 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
195 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
196 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,597 m3
197 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m3
198 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
199 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
200 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
201 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
202 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,234 m3
203 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,833 m3
204 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
205 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
206 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 m3
207 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
208 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
209 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
210 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
211 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 m3
212 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
213 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,608 m2
214 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,84 m2
215 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,146 m2
216 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,986 m2
217 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m
218 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 100m
219 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
220 Phểu thu nước D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
221 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
222 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
223 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tuýp
224 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
225 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
226 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
227 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
228 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
229 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
230 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cọc
231 Bật sắt chẻ đuôi cá D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
232 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,68 m3
233 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m3
234 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 100m3
235 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,101 m3
236 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,462 m3
237 Xây hố ga, mương thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,032 m3
238 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,65 m3
239 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,941 tấn
240 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
241 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 cái
242 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
243 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
244 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 m3
245 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,87 m2
246 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,68 m2
247 Giá đất cấp III tại mỏ Cẩm Trung Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,322 m3
248 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,909 100m3
249 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,909 100m3
250 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,909 100m3
251 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,835 100m3
252 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,82 m3
253 Lát gạch Terrazzo 400x400, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,2 m2
254 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,457 m3
255 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,257 m3
B HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,033 m3
2 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,915 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 100m3
4 Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy Pentax, P=7,5Kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Máy bơm dự phòng Diezen P4+RV165-2N Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
7 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt van một - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt rắc co D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Bulong Ecu M16,L100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
14 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt họng cứu hoả 2 loại họng ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp bích thép - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cặp bích
19 Roăng cao su D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
20 Bu lông + Ecu M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
21 Miệng khóa bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt ống nhựa dân hướng U.PVC, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
23 Lắp đặt van cổng - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lăp đặt hộp đựng, lăng, vòi chữa cháy ngoài nhà (01 hộp đựng, 02 cuộn vòi D65, 01 lăng D65-19) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
26 Măng sông thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
27 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bình
29 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
30 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
31 Lắp đặt tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Taiwan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 đầu
34 Lắp đặt đầu báo báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 đầu
35 Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
37 Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi 5x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
39 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
40 Lắp đặt đèn exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
41 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 100m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,394 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m2
44 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 100m2
45 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m2
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 tấn
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
50 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,112 m3
53 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,836 m3
54 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 m3
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
56 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
57 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,12 m2
59 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,12 m2
60 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36 m2
61 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
62 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
63 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
66 Băng cản nước dựng cho mạch ngừng BestWaterBar SV150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->