Gói thầu: Gói thầu xây dựng số 2: Nhà làm việc HĐNDUBND huyện Phù Cát, hạng mục: 03 nhà làm việc các phòng ban
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200436074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng số 2: Nhà làm việc HĐNDUBND huyện Phù Cát, hạng mục: 03 nhà làm việc các phòng ban |
| Số hiệu KHLCNT | 20200435963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 15:10:00 đến ngày 2020-04-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,782,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc các Phòng Ban (Dãy nhà số 2 - phía Nam) | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Mục III, chương V | 65,04 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m | Mục III, chương V | 712,522 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Mục III, chương V | 4,023 | tấn |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mục III, chương V | 169,018 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ, chà vệ sinh lớp sơn cũ, rêu móc, trên bề mặt - bê tông | Mục III, chương V | 154,942 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mục III, chương V | 481,337 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=16m | Mục III, chương V | 2,971 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V | 365 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục III, chương V | 10 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mục III, chương V | 29,64 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mục III, chương V | 4,921 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục III, chương V | 17,34 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các cánh cửa đi, cửa sổ, thủ công | Mục III, chương V | 167,944 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các khung hoa bảo vệ cửa | Mục III, chương V | 24,89 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mục III, chương V | 697,001 | m2 |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mục III, chương V | 0,98 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục III, chương V | 1.969,487 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục III, chương V | 320,806 | m2 |
| 19 | Đánh bóng các cấu kiện trát, láng granito | Mục III, chương V | 114,01 | m2 |
| 20 | Tính nhân công tháo dỡ các bóng đèn điện, quạt điện, cục lạnh gắn tường (dây dẫn, công tắc, ổ cắm, cầu chì - các thiết bị hỏng) | Mục III, chương V | 5 | công |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Mục III, chương V | 3 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục III, chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mục III, chương V | 3 | bộ |
| 24 | Bốc xếp các loại phế thải, xà bần lên xe để vận chuyển đi đổ | Mục III, chương V | 16,566 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục III, chương V | 16,566 | đ/m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục III, chương V | 16,566 | đ/m3 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mục III, chương V | 5,7 | 100m2 |
| 28 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mục III, chương V | 2,508 | m3 |
| 29 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V | 0,912 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mục III, chương V | 0,232 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mục III, chương V | 0,015 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục III, chương V | 0,453 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Mục III, chương V | 3,115 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mục III, chương V | 0,148 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mục III, chương V | 0,02 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V | 0,03 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V | 2,508 | m3 |
| 38 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | Mục III, chương V | 0,5 | m3 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, gạch ốp tường | Mục III, chương V | 53,028 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mục III, chương V | 16,468 | m2 |
| 41 | Lắp đặt tấm đá granits màu đen, đánh bóng 2 mặt, tấm đá ngăn tiểu vệ sinh | Mục III, chương V | 0,84 | m2 |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép C150x45x10, dày 2,0mm | Mục III, chương V | 0,163 | tấn |
| 43 | Sản xuất giằng mái thép, cầu phong, li tô bằng thép hộp mạ kẽm | Mục III, chương V | 2,442 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mục III, chương V | 792,187 | m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Mục III, chương V | 2,605 | tấn |
| 46 | Lợp mái ngói 9v/m2, cao <=16m, Ngói Dic - INTRACO, kích thước viên ngói 335x424mm | Mục III, chương V | 7,125 | 100m2 |
| 47 | Ngói úp nóc | Mục III, chương V | 225 | viên |
| 48 | Ngói cuối nóc | Mục III, chương V | 10 | viên |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục III, chương V | 135 | m2 |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Mục III, chương V | 169,018 | m2 |
| 51 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V | 323,96 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục III, chương V | 246,194 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mục III, chương V | 10 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mục III, chương V | 3 | m2 |
| 55 | Làm trần bằng tấm ván nhựa SBP (SBP PVC FOAM BOARD), khung xương sắt L3x4, tấm trần khổ 600x600, dày 8mm, khung sườn nổi | Mục III, chương V | 480,765 | m2 |
| 56 | Gia công, sản xuất cửa nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại nhôm 25x76, khung cánh nhôm sơn tỉnh điện hệ 700, lambri nhôm, kính mờ dày 5mm, chi tiết theo thiết kế | Mục III, chương V | 36,93 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V | 36,93 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mục III, chương V | 139,37 | m2 |
| 59 | Tính nhân công lắp dựng các khung hoa bảo vệ cửa liên kết với khung cánh cửa đi | Mục III, chương V | 139,37 | m2 |
| 60 | Tính nhân công lắp dựng các cánh cửa đi, cửa sổ hiện trạng vào khung ngoại | Mục III, chương V | 138,034 | m2 |
| 61 | Cắt và lắp kính - Chiều dày 5mm | Mục III, chương V | 5 | m2 |
| 62 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm (ổ khóa Solex) (hoặc tương đương) | Mục III, chương V | 23 | 1 bộ |
| 63 | Lắp bản lề cửa (bộ gồm 3 cái) | Mục III, chương V | 10 | 1 bộ |
| 64 | Lắp chốt ngang, dọc | Mục III, chương V | 15 | 1 chốt |
| 65 | Bả bột trét vào tường | Mục III, chương V | 1.991,594 | m2 |
| 66 | Bả bột trét vào cột, dầm, trần | Mục III, chương V | 320,806 | m2 |
| 67 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục III, chương V | 787,556 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục III, chương V | 1.524,844 | m2 |
| 69 | Lắp đặt cầu chắn rác D100mm | Mục III, chương V | 12 | cái |
| 70 | Tính nhân công chà rửa, vệ sinh nền gạch hiện trạng tận dụng lại | Mục III, chương V | 5 | công |
| 71 | Lắp đặt đèn lúp led loại lớn 25w - gắn sát trần có chụp | Mục III, chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn lúp led 12w gắn trần | Mục III, chương V | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn tuýp led ống dài 1,2m, đơn - máng vân nổi hoặc siêu mỏng | Mục III, chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt trần + Volumi điều chỉnh | Mục III, chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mục III, chương V | 185 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Mục III, chương V | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt khung,, nắp loại 1-3 phần tử | Mục III, chương V | 20 | hộp |
| 78 | Lắp đặt khung, nắp loại 4-6 phần tử | Mục III, chương V | 5 | hộp |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 cực 10A-250V | Mục III, chương V | 25 | cái |
| 80 | Lắp đặt cầu chì (5-16)A gắn chìm | Mục III, chương V | 25 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại ngầm 02 cực | Mục III, chương V | 20 | cái |
| 82 | Băng keo điện | Mục III, chương V | 2 | cuộn |
| 83 | Tính vệ sinh, nạp ga bổ sung máy điều hòa hiện trạng | Mục III, chương V | 9 | máy |
| 84 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Mục III, chương V | 9 | máy |
| 85 | Lắp đặt ống PVC, d=114mm, dày 4,0mm | Mục III, chương V | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống PVC, d=60mm, dày 3,0mm | Mục III, chương V | 0,26 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống PVC, d=42mm, dày 3,0mm | Mục III, chương V | 0,06 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống PVC, d=34mm, dày 3,0mm | Mục III, chương V | 0,09 | 100m |
| 89 | Lắp đặt co PVC, d=114mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt co PVC, d=60mm | Mục III, chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt co PVC. d = 42mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt co PVC, d= 42x34mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê PVC, d= 114mm | Mục III, chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê PVC, d= 60mm | Mục III, chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê PVC, d= 60x34mm | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê PVC, d= 42x34mm | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống PVC, d=34mm, dày 3,0mm | Mục III, chương V | 0,12 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống PVC, d=27mm, dày 1,8mm | Mục III, chương V | 0,17 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống PVC, d= 21mm, dày 1,8mm | Mục III, chương V | 0,25 | 100m |
| 100 | Lắp đặt tê PVC, d= 34x27mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê PVC, d= 34mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê PVC, d= 34x21mm | Mục III, chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê PVC, d= 27x21mm | Mục III, chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt co PVC, d = 34mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê PVC, d= 27mm | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt co PVC, d= 34x27mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt co PVC, d= 27x21mm | Mục III, chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt co PVC, d= 21mm | Mục III, chương V | 33 | cái |
| 109 | Lắp đặt giảm PVC, d= 34x27mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt giảm PVC, d= 27x21mm | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt co răng trong PVC, d= 21mm | Mục III, chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt co răng ngoài PVC, d= 21mm | Mục III, chương V | 11 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khóa đồng D34mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (rumine) | Mục III, chương V | 5 | bộ |
| 115 | Lắp đặt phễu thu, kích thước 150x150mm | Mục III, chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax | Mục III, chương V | 3 | bộ |
| 117 | Van xả tiểu treo | Mục III, chương V | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt xí bệt inax - C-306VPTN | Mục III, chương V | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo sứ inax, gồm cả phụ kiện) | Mục III, chương V | 2 | bộ |
| 120 | Vòi xả nước lavabo | Mục III, chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang rửa) inax - CFV-102M | Mục III, chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt gương soi 450x600 | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 123 | Cao su non | Mục III, chương V | 2 | cuộn |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng inox | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục III, chương V | 3 | cái |
| 126 | Hút hầm bể tự hoại hiện trạng | Mục III, chương V | 1 | bể |
| 127 | Công tác tạm tính | Mục III, chương V | 1 | bộ |
| B | Nhà làm việc các phòng ban (Dãy nhà số 3 - phía Nam) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mục III, chương V | 498,97 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Mục III, chương V | 1,674 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mục III, chương V | 113,845 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ, chà vệ sinh lớp sơn cũ, rêu móc, trên bề mặt - bê tông | Mục III, chương V | 94,859 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mục III, chương V | 365,678 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V | 290 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mục III, chương V | 43,13 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mục III, chương V | 0,215 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục III, chương V | 19,06 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các cánh cửa đi, cửa sổ, thủ công | Mục III, chương V | 123,55 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các khung hoa bảo vệ cửa | Mục III, chương V | 28,966 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mục III, chương V | 449,815 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục III, chương V | 1.112,473 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục III, chương V | 180,556 | m2 |
| 15 | Đánh bóng các cấu kiện trát, láng granito | Mục III, chương V | 39,024 | m2 |
| 16 | Tính nhân công tháo dỡ các bóng đèn điện, quạt điện, cục lạnh gắn tường (dây dẫn, công tắc, ổ cắm, cầu chì - các thiết bị hỏng) | Mục III, chương V | 10 | công |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí xỏm | Mục III, chương V | 3 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục III, chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mục III, chương V | 3 | bộ |
| 20 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục III, chương V | 0,36 | m2 |
| 21 | Bốc xếp các loại phế thải, xà bần lên xe để vận chuyển đi đổ | Mục III, chương V | 8,276 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục III, chương V | 8,276 | đ/m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục III, chương V | 8,276 | đ/m3 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mục III, chương V | 4,5 | 100m2 |
| 25 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mục III, chương V | 0,578 | m3 |
| 26 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V | 0,225 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mục III, chương V | 0,038 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mục III, chương V | 0,001 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mục III, chương V | 0,003 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục III, chương V | 0,003 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Mục III, chương V | 9,601 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mục III, chương V | 0,023 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mục III, chương V | 0,002 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V | 0,006 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V | 0,578 | m3 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, gạch ốp tường | Mục III, chương V | 62,376 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mục III, chương V | 17,979 | m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép C100x45x5mm, dày 2,0mm | Mục III, chương V | 0,188 | tấn |
| 39 | Sản xuất giằng mái thép, cầu phong, li tô bằng thép hộp mạ kẽm | Mục III, chương V | 3,641 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mục III, chương V | 480,902 | m2 |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Mục III, chương V | 5,315 | tấn |
| 42 | Lợp mái ngói 9v/m2, cao <=16m, Ngói Dic - INTRACO, kích thước viên ngói 335x424mm | Mục III, chương V | 5,142 | 100m2 |
| 43 | Ngói úp nóc | Mục III, chương V | 190 | viên |
| 44 | Ngói cuối nóc | Mục III, chương V | 6 | viên |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục III, chương V | 100 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Mục III, chương V | 113,845 | m2 |
| 47 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V | 208,704 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục III, chương V | 190,798 | m2 |
| 49 | Làm trần bằng tấm ván nhựa SBP (SBP PVC FOAM BOARD), khung xương sắt L3x4, tấm trần khổ 600x600, dày 8mm, khung sườn nổi | Mục III, chương V | 365,528 | m2 |
| 50 | Gia công, sản xuất cửa nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại nhôm 25x76, khung cánh nhôm sơn tỉnh điện hệ 700, lambri nhôm, kính mờ dày 5mm, chi tiết theo thiết kế | Mục III, chương V | 2,19 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12mm | Mục III, chương V | 0,005 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V | 0,72 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V | 2,19 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mục III, chương V | 123,886 | m2 |
| 55 | Tính nhân công lắp dựng các khung hoa bảo vệ cửa liên kết với khung cánh cửa đi | Mục III, chương V | 28,966 | m2 |
| 56 | Tính nhân công lắp dựng các cánh cửa đi, cửa sổ hiện trạng vào khung ngoại | Mục III, chương V | 123,55 | m2 |
| 57 | Cắt và lắp kính - Chiều dày 5mm | Mục III, chương V | 5 | m2 |
| 58 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm (ổ khóa Solex) | Mục III, chương V | 21 | 1 bộ |
| 59 | Lắp bản lề cửa (bộ gồm 3 cái) | Mục III, chương V | 15 | 1 bộ |
| 60 | Lắp chốt ngang, dọc | Mục III, chương V | 15 | 1 chốt |
| 61 | Bả bột trét vào tường | Mục III, chương V | 1.333,321 | m2 |
| 62 | Bả bột trét vào cột, dầm, trần | Mục III, chương V | 180,556 | m2 |
| 63 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục III, chương V | 521,497 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục III, chương V | 992,38 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục III, chương V | 55,122 | m2 |
| 66 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Mục III, chương V | 22 | cái |
| 67 | Tính nhân công chà rửa, vệ sinh nền gạch ceramic 400x400 hiện trạng tận dụng lại | Mục III, chương V | 5 | công |
| 68 | Lắp đặt đèn tuýp led ống dài 0,6m, đơn - máng vân nổi hoặc siêu mỏng | Mục III, chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn lúp led loại lớn 25w - gắn sát trần có chụp | Mục III, chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn tuýp led ống dài 1,2m, đơn - máng vân nổi hoặc siêu mỏng | Mục III, chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn tuýp led ống dài 1,2m, đôi - máng vân nổi hoặc siêu mỏng | Mục III, chương V | 30 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần + Volumi điều chỉnh | Mục III, chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng hiện trạng) | Mục III, chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mục III, chương V | 270 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2,5)mm2 | Mục III, chương V | 180 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 | Mục III, chương V | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt khung,, nắp loại 1-3 phần tử | Mục III, chương V | 20 | hộp |
| 78 | Lắp đặt khung, nắp loại 4-6 phần tử | Mục III, chương V | 5 | hộp |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 cực 10A-250V | Mục III, chương V | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt cầu chì (5-16)A gắn chìm | Mục III, chương V | 30 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi gắn ngầm loại 2 cực | Mục III, chương V | 25 | cái |
| 82 | Băng keo điện | Mục III, chương V | 2 | cuộn |
| 83 | Tính vệ sinh, nạp ga bổ sung máy điều hòa hiện trạng | Mục III, chương V | 11 | máy |
| 84 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Mục III, chương V | 11 | máy |
| 85 | Lắp đặt ống PVC, d=114mm, dày 4,0mm | Mục III, chương V | 0,15 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống PVC, d=60mm, dày 3,0mm | Mục III, chương V | 0,25 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống PVC, d=42mm, dày 3,0mm | Mục III, chương V | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống PVC, d=34mm, dày 3,0mm | Mục III, chương V | 0,18 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống PVC, d=27mm, dày 1,8mm | Mục III, chương V | 0,5 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống PVC, d= 21mm, dày 1,8mm | Mục III, chương V | 0,12 | 100m |
| 91 | Lắp đặt co PVC, d=114mm | Mục III, chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt co PVC, d=60mm | Mục III, chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt co PVC. d = 42mm | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt co PVC, d = 34mm | Mục III, chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt co PVC, d=27mm | Mục III, chương V | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt co PVC, d= 21mm | Mục III, chương V | 19 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê PVC, d=42mm | Mục III, chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê PVC, d = 34mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê PVC, d=27mm | Mục III, chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê PVC, d= 21mm | Mục III, chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt lơi PVC, d = 42mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt lơi PVC, d=27mm | Mục III, chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê giảm PVC, d= 60x34mm | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt co răng trong PVC, d= 21mm | Mục III, chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt co giảm PVC, d= 27x21mm | Mục III, chương V | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (rumine) | Mục III, chương V | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt van đồng Đài Loan D= 27mm | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu, kích thước 150x150mm | Mục III, chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax | Mục III, chương V | 4 | bộ |
| 110 | Van xả tiểu treo | Mục III, chương V | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt xí bệt inax - C-306VPTN | Mục III, chương V | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo sứ inax, gồm cả phụ kiện) | Mục III, chương V | 6 | bộ |
| 113 | Vòi xả nước lavabo | Mục III, chương V | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang rửa), inax CFV-102M | Mục III, chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 116 | Cao su non | Mục III, chương V | 2 | cuộn |
| 117 | Vách ngăn sứ P-1 | Mục III, chương V | 3 | cái |
| 118 | Hút hầm bể tự hoại hiện trạng | Mục III, chương V | 1 | bể |
| C | Nhà làm việc các Phòng Ban (Dãy nhà số 4 - phía bắc) | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Mục III, chương V | 67,3 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m | Mục III, chương V | 522,828 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Mục III, chương V | 4,6 | tấn |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mục III, chương V | 73,804 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ, chà vệ sinh lớp sơn cũ, rêu móc, trên bề mặt - bê tông | Mục III, chương V | 76,718 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mục III, chương V | 308,763 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=16m | Mục III, chương V | 1,221 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục III, chương V | 220 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục III, chương V | 10 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mục III, chương V | 25,524 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mục III, chương V | 2,709 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục III, chương V | 11,306 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các cánh cửa đi, cửa sổ, thủ công | Mục III, chương V | 95,078 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các khung hoa bảo vệ cửa | Mục III, chương V | 32,181 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mục III, chương V | 378,149 | m2 |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mục III, chương V | 3,54 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục III, chương V | 1.524,515 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục III, chương V | 270,048 | m2 |
| 19 | Đánh bóng các cấu kiện trát, láng granito | Mục III, chương V | 50,527 | m2 |
| 20 | Tính nhân công tháo dỡ các bóng đèn điện, quạt điện, cục lạnh gắn tường (dây dẫn, công tắc, ổ cắm, cầu chì - các thiết bị hỏng) | Mục III, chương V | 5 | công |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí bệt | Mục III, chương V | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục III, chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mục III, chương V | 2 | bộ |
| 24 | Bốc xếp các loại phế thải, xà bần lên xe để vận chuyển đi đổ | Mục III, chương V | 10,141 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục III, chương V | 10,141 | đ/m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục III, chương V | 10,141 | đ/m3 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mục III, chương V | 4,3 | 100m2 |
| 28 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mục III, chương V | 1,562 | m3 |
| 29 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mục III, chương V | 0,568 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mục III, chương V | 0,142 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mục III, chương V | 0,011 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục III, chương V | 0,445 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Mục III, chương V | 2,926 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mục III, chương V | 0,225 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mục III, chương V | 0,03 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V | 0,044 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lam thoáng, đá 1x2, M200 | Mục III, chương V | 0,032 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V | 0,004 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V | 0,004 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V | 1,562 | m3 |
| 41 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | Mục III, chương V | 0,5 | m3 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, gạch ốp tường | Mục III, chương V | 38,952 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mục III, chương V | 10,862 | m2 |
| 44 | Lắp đặt tấm đá granits màu đen, đánh bóng 2 mặt, tấm đá ngăn tiểu vệ sinh | Mục III, chương V | 0,42 | m2 |
| 45 | Sản xuất giằng mái thép, cầu phong, li tô bằng thép hộp mạ kẽm | Mục III, chương V | 3,893 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mục III, chương V | 444,497 | m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Mục III, chương V | 3,893 | tấn |
| 48 | Lắp đặt máng tôn tại vị trí mái giao nhau | Mục III, chương V | 12 | m |
| 49 | Lợp mái ngói 9v/m2, cao <=16m, Ngói Dic - INTRACO, kích thước viên ngói 335x424mm | Mục III, chương V | 5,329 | 100m2 |
| 50 | Ngói úp nóc | Mục III, chương V | 250 | viên |
| 51 | Ngói cuối nóc | Mục III, chương V | 15 | viên |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục III, chương V | 70 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Mục III, chương V | 73,804 | m2 |
| 54 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mục III, chương V | 150,522 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục III, chương V | 168,674 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mục III, chương V | 10 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mục III, chương V | 4,4 | m2 |
| 58 | Làm trần bằng tấm ván nhựa SBP (SBP PVC FOAM BOARD), khung xương sắt L3x4, tấm trần khổ 600x600, dày 8mm, khung sườn nổi | Mục III, chương V | 308,805 | m2 |
| 59 | Gia công, sản xuất cửa nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại nhôm 25x76, khung cánh nhôm sơn tỉnh điện hệ 700, lambri nhôm, kính mờ dày 5mm, chi tiết theo thiết kế | Mục III, chương V | 2,55 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục III, chương V | 3,3 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mục III, chương V | 90,501 | m2 |
| 62 | Tính nhân công lắp dựng các khung hoa bảo vệ cửa liên kết với khung cánh cửa đi | Mục III, chương V | 32,181 | m2 |
| 63 | Tính nhân công lắp dựng các cánh cửa đi, cửa sổ hiện trạng vào khung ngoại | Mục III, chương V | 92,138 | m2 |
| 64 | Cắt và lắp kính - Chiều dày 5mm | Mục III, chương V | 5 | m2 |
| 65 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm (ổ khóa Solex) | Mục III, chương V | 19 | 1 bộ |
| 66 | Lắp bản lề cửa (bộ gồm 3 cái) | Mục III, chương V | 15 | 1 bộ |
| 67 | Lắp chốt ngang, dọc | Mục III, chương V | 15 | 1 chốt |
| 68 | Bả bột trét vào tường | Mục III, chương V | 1.521,724 | m2 |
| 69 | Bả bột trét vào cột, dầm, trần | Mục III, chương V | 299,88 | m2 |
| 70 | Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục III, chương V | 663,124 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn nước, 1 nước lót 2 nước phủ | Mục III, chương V | 1.158,48 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm, dày 3mm | Mục III, chương V | 0,72 | 100m |
| 73 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm | Mục III, chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Mục III, chương V | 12 | cái |
| 75 | Tính nhân công chà rửa, vệ sinh nền gạch hiện trạng tận dụng lại | Mục III, chương V | 5 | công |
| 76 | Lắp đặt đèn lúp led loại lớn 25w - gắn sát trần có chụp | Mục III, chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn lúp led 12w gắn trần | Mục III, chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn tuýp led ống dài 1,2m, đơn - máng vân nổi hoặc siêu mỏng | Mục III, chương V | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần + Volumi điều chỉnh | Mục III, chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1,5)mm2 | Mục III, chương V | 130 | m |
| 81 | Lắp đặt khung,, nắp loại 1-3 phần tử | Mục III, chương V | 3 | hộp |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 cực 10A-250V | Mục III, chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu chì (5-16)A gắn chìm | Mục III, chương V | 3 | cái |
| 84 | Băng keo điện | Mục III, chương V | 2 | cuộn |
| 85 | Tính vệ sinh, nạp ga bổ sung máy điều hòa hiện trạng | Mục III, chương V | 13 | máy |
| 86 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Mục III, chương V | 13 | máy |
| 87 | Lắp đặt ống PVC, d=114mm, dày 4,0mm | Mục III, chương V | 0,15 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống PVC, d=60mm, dày 3,0mm | Mục III, chương V | 0,16 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống PVC, d=42mm, dày 3,0mm | Mục III, chương V | 0,14 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống PVC, d=34mm, dày 3,0mm | Mục III, chương V | 0,08 | 100m |
| 91 | Lắp đặt co PVC, d=114mm | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt co PVC, d=60mm | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt co PVC. d = 42mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt co PVC, d = 34mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt co PVC, d= 42x34mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê PVC, d= 60mm | Mục III, chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê PVC, d= 60x34mm | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê PVC, d= 42x34mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y PVC, d= 114mm | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt giảm PVC, d= 60x34mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống PVC, d=34mm, dày 3,0mm | Mục III, chương V | 0,12 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống PVC, d=27mm, dày 1,8mm | Mục III, chương V | 0,09 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống PVC, d= 21mm, dày 1,8mm | Mục III, chương V | 0,15 | 100m |
| 104 | Lắp đặt tê PVC, d= 34x27mm | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê PVC, d= 34x21mm | Mục III, chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê PVC, d= 27x21mm | Mục III, chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt co PVC, d = 34mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt co PVC, d=27mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt co PVC, d= 27x21mm | Mục III, chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt co PVC, d= 21mm | Mục III, chương V | 25 | cái |
| 111 | Lắp đặt giảm PVC, d= 34x27mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt co răng trong PVC, d= 21mm | Mục III, chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt co răng ngoài PVC, d= 21mm | Mục III, chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt van khóa đồng D34mm | Mục III, chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (rumine) | Mục III, chương V | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt phễu thu, kích thước 150x150mm | Mục III, chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax | Mục III, chương V | 2 | bộ |
| 118 | Van xả tiểu treo | Mục III, chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt xí bệt inax - C-306VPTN | Mục III, chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo sứ inax, gồm cả phụ kiện) | Mục III, chương V | 2 | bộ |
| 121 | Vòi xả nước lavabo | Mục III, chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hang rửa) inax - CFV-102M | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt gương soi 450x600 | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 124 | Cao su non | Mục III, chương V | 2 | cuộn |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng inox | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục III, chương V | 2 | cái |
| 127 | Hút hầm bể tự hoại hiện trạng | Mục III, chương V | 1 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi