Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200436540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200349787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 10:38:00 đến ngày 2020-04-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,597,539,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển đồ dùng để thi công và lắp lại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 3 | Vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ giáo ngoài, h<=16m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,572 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ giáo trong, h chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,0256 | 100m2 |
| 6 | Bạt che bụi công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 557,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ điều hòa, bảo dưỡng, lắp lại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ quạt trần bảo dưỡng, sửa chữa và lắp lại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn kho tài liệu tầng 2, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,5431 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vì kèo thép mái kho tài liệu, chiều cao <=16m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1618 | tấn |
| 11 | Phá dỡ lớp chống nóng mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,8409 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch lá nem trên mái bằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 159,2043 | m2 |
| 13 | Phá dỡ gạch chống nóng trên mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 159,2043 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 479,4312 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 186,6304 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 505,8823 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 357,8354 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.073,3691 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 118,1 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,87 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch làm cửa Đ2.5*, chiều dày tường <=33cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5175 | m3 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,0126 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ lan can | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,81 | m |
| 24 | Tháo dỡ cửa để sơn lại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86,2824 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86,2824 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa đi gỗ pa nô đặc để thay | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 97,0496 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ khuôn cửa kép để thay | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,02 | m |
| 28 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 133,41 | m |
| 29 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 103,4251 | m3 |
| 30 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 103,4251 | m3 |
| 31 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 30m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 103,4251 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 103,4251 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 103,4251 | m3 |
| 34 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 223,3593 | m2 |
| 35 | Rải lưới thép chống co ngót 1 ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 223,3593 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng vữa XM cát vàng chống thấm dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 172,0193 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, dày 1cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,34 | m2 |
| 38 | Lát gạch trên mái bằng gạch đất nung 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 159,2043 | m2 |
| 39 | Xây tường bịt cửa bằng gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1731 | m3 |
| 40 | Lát gạch granit nhân tạo 50x50cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 403,0332 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường gạch 50x10cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,8335 | m2 |
| 42 | Lát gạch ceramic chống trơn 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,0945 | m2 |
| 43 | Ốp tường gạch 30x45cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 186,6304 | m2 |
| 44 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông tường, cột, trát tường trong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.073,3691 | m2 |
| 45 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 357,8354 | m2 |
| 46 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông tường, cột, trát tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 505,8823 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.579,2514 | m2 |
| 48 | Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 169,0733 | m2 |
| 49 | Làm trần giật cấp bằng thạch cao khung xương chìm dày 9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,366 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 394,2014 | m2 |
| 51 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 394,2014 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.073,3691 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 505,8823 | m2 |
| 54 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,3389 | m2 |
| 55 | Sơn gỗ - 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86,2824 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa cũ đã sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86,2824 | 1m2 cấu kiện |
| 57 | Cửa đi xếp Inox 304 Đài Loan hoặc tương đương phụ kiện đầy đủ lớp ngoài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,028 | m2 |
| 58 | Cửa đi sắt hộp mạ kẽm lớp ngoài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,76 | m2 |
| 59 | Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa đi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,788 | m2 |
| 60 | Thay cửa đi gỗ pa nô chớp kiểu dáng và loại gỗ tương đương cửa hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 97,0496 | m2 |
| 61 | Thay cửa đi pa nô kính (lớp 2 cửa D22, D28, D32) kiểu dáng và loại gỗ tương đương cửa hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,576 | m2 |
| 62 | Khuôn kép gỗ nhóm 2 tẩm sấy chống mối | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,02 | m |
| 63 | Khuôn cửa đơn nhóm 2 tẩm sấy chống mối | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 133,41 | m |
| 64 | Nẹp cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 169,43 | m |
| 65 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36,02 | 1m cấu kiện |
| 66 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 133,41 | 1m cấu kiện |
| 67 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 97,0496 | 1m2 cấu kiện |
| 68 | Cửa đi 1 cánh hệ nhôm xingfa hoặc tương đương, mở quay kính trắng 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,28 | m2 |
| 69 | Cửa sổ cánh mở quay hệ nhôm xingfa hoặc tương đương kính trắng dày 6.38mm phòng bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,27 | m2 |
| 70 | Làm vách kính hệ nhôm định hình kính an toàn 10,38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,84 | m2 |
| 71 | Khóa cửa đi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| 72 | Bản lề | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 136 | cái |
| 73 | Móc cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 74 | Chốt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 75 | Lắp crêmôn cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27 | bộ |
| 76 | Trát granitô tay vịn thang dày 2,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28,6524 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,0126 | m2 |
| 78 | Lan can thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,267 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,267 | m2 |
| 80 | Tay vịn lan can gỗ cầu thang D80 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,155 | md |
| 81 | Vì kèo thép hình khẩu độ <=9m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8424 | tấn |
| 82 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8424 | tấn |
| 83 | Xà gồ thép hộp 30x60x2.5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3411 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3411 | tấn |
| 85 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,4 | m |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5756 | 100m2 |
| 87 | Bàn đá chậu rửa tầng 1, 2 và bàn bếp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,19 | m2 |
| 88 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước mưa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | vị trí |
| 89 | Biển tên các phòng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | biển |
| 90 | Đục mở lỗ thang trên mái kích thước 600x600 (cả vận chuyển phế thải và trát chèn nắp inox) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | lỗ |
| 91 | Nắp Inox đậy lỗ thang trên mái kích thước 700x700 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 92 | Thang nhôm lên mái dài 3,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép mái kho Tài liệu tầng 2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1932 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép kho tài liệu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1932 | tấn |
| 95 | Lợp mái tôn chống nóng kho tài liệu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1854 | 100m2 |
| 96 | Phá dỡ nền gạch sân | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,965 | m2 |
| 97 | Đào hố ga, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,6256 | m3 |
| 98 | Bê tông đáy ga mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3658 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6941 | m3 |
| 100 | Trát tường thành hố ga, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,95 | m2 |
| 101 | Bê tông đáy ga mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,32 | m3 |
| 102 | Lát gạch sân đất nung 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 119,3 | m2 |
| 103 | Mua ghi gang chắn rác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 104 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,59 | m3 |
| 105 | Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,59 | m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,59 | m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,59 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng, biển trung tâm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát trụ cổng cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,448 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,389 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,389 | m3 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông tường, cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,448 | m2 |
| 6 | Sơn 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,448 | m2 |
| 7 | Cổng thép hộp mạ kẽm 40x80x3, 20x20x3, tôn huỳnh mạ kẽm dập nổi, hoa văn sắt đặc uốn nóng, bản lề, chốt, móc khóa, đầu mũi mác gang đúc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,98 | m2 |
| 8 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,98 | m2 |
| 9 | Sơn hoa văn sắt cửa cổng 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,96 | m2 |
| 10 | Biển tên cơ quan lắp trên cổng chính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Khóa cửa cổng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, máng tôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3892 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, H<=4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2385 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | công |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường rào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,8208 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,572 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,572 | m3 |
| 8 | Bản mã chân cột kích thước 200x200x5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 9 | Bulong M12x15 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 10 | Cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0965 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0965 | tấn |
| 12 | Vì kèo thép hình khẩu độ <=9m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3391 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3391 | tấn |
| 14 | Xà gồ thép hộp 30x60x3mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,251 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,251 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,7484 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4757 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,6 | m |
| 19 | Máng nước khổ 800 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | m |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,96 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,882 | m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,82 | m2 |
| 23 | Sơn tường bằng sơn 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,96 | m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,715 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4437 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,245 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: KHU PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển đồ dùng để thi công, lắp lại và vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của vì kèo, xà gồ của kho hóa chất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 3 | Hút bể phốt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | xe |
| 4 | Phá lớp gạch ốp tường tương đương lớp vữa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,058 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch lá nem trên mái bằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 169,94 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lá nem trên mái bằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 134,3719 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trong nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 478,8119 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 499,1783 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 156,1251 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa thay mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100,202 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn kho hóa chất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,58 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 69,1867 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông dầm, sàn WC+Bếp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch 110 khu WC+Bếp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,3492 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường móng xây gạch 330 khu WC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7837 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông khu WC + Bếp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1791 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng có cốt thép khu WC+ Bếp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9685 | m3 |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,458 | m3 |
| 19 | Bốc xếp các loại phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,9102 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,9102 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ôtô 2,5 tấn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,9102 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1462 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9233 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6514 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3577 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1733 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3317 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,2001 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,943 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,63 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,01 | m2 |
| 32 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,376 | m2 |
| 33 | Ốp tường gạch Ceramic 30x45cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 526,972 | m2 |
| 34 | Lát gạch ceramic chống trơn 30x30cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,66 | m2 |
| 35 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 155,444 | m2 |
| 36 | Lưới thép 1 ly chống thấm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 155,444 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 3cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 130,399 | m2 |
| 38 | Lát gạch lá nem 40x40cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,772 | m2 |
| 39 | Ốp đá mặt tiền khu phụ trợ 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,3832 | m2 |
| 40 | Vì kèo, bán kèo thép hộp 40x40x3 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9267 | tấn |
| 41 | Lắp dựng bán kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9267 | tấn |
| 42 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2368 | 100m2 |
| 45 | Máng tôn + úp nóc khổ 600 phụ trợ 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,706 | m |
| 46 | Lát gạch granit nhân tạo 50x50cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 169,94 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 165,785 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 499,178 | m2 |
| 49 | Sơn tường bằng sơn 3 nước | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 508,838 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,867 | m2 |
| 51 | Cửa đi xếp Inox 304 phụ kiện đầy đủ lớp ngoài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,6655 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa xếp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,6655 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh hệ nhôm xingfa hoặc tương đương, mở quay kính trắng 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18,789 | m2 |
| 54 | Cửa sổ cánh mở quay hệ nhôm xingfa hoặc tương đương kính trắng dày 6.38mm phòng bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,39 | m2 |
| 55 | Cửa đi 2 cánh hệ nhôm xingfa hoặc tương đương, mở quay kính trắng 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,4275 | m2 |
| 56 | Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 146,9162 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Hộp tủ điện E4FC 6 module | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện, kích thước hộp 600x400x200mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máng đèn trần 0,6m loại 3 bóng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 5 | Đèn sát trần FLC-SM-24W-280mm/300mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 40A-1P-10KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-10KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (hạt+đế+mặt lỗ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (hạt+đế+mặt lỗ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (hạt+đế+mặt lỗ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi (ổ+đế+mặt lỗ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 480 | m |
| 16 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây 2(1x2,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.970 | m |
| 17 | Dây dẫn 2 ruột, loại dây 2(1x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.330 | m |
| 18 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.500 | m |
| 19 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.370 | m |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cọc |
| 21 | Kim thu sét có chiều dài 0,5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 22 | Dây chống sét bằng thép D12mm dưới mương đất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 23 | Dây chống sét bằng thép D12mm theo tường, cột, mái nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 24 | Hộp phân dây kích thước hộp <=100x100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | hộp |
| 25 | Ống nhựa PPR-D 20 nối hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PPR-D 25 nối hàn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100m |
| 27 | Ống uPVC-34mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 28 | Ống uPVC-42mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 29 | Ống uPVC-60mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 30 | Ống uPVC-90mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100m |
| 31 | Ống uPVC-100mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100m |
| 32 | Ống uPVC-200mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,443 | 100m |
| 33 | Cút PPR-D20x1/2" ren trong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 34 | Cút PPR-D25x1/2" ren trong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 35 | Cút PPR-D20x1/2" ren ngoài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 36 | Cút PPR-D25x1/2" ren ngoài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 37 | Tê ren trong 20x1/2" | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 38 | Tê ren trong 25x1/2" | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 39 | Zăc co PPR 20x1/2" | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 40 | Zăc co PPR 25x1/2" | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 42 | Cút uPVC-D34mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 43 | Cút uPVC-D42mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 44 | Cút uPVC-D60mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 45 | Cút uPVC-D90mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 46 | Cút uPVC-D100mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 47 | Cút uPVC-D200mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt Lavabo dương vành | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 50 | Xi phông chậu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 51 | Lắp đặt máy bơm nước và máy bơm tăng áp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi sen | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 56 | Hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu D100mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 59 | Bình chữa cháy xách tay MFZL4 loại 4kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 36 | bình |
| 60 | Bình khí CO2 chữa cháy loại bình 4kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bình |
| 61 | Biển hiệu làm bằng nhựa dán đề can kích thước 350x200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 62 | Hộp đựng bình PCCC bằng tôn sơn tĩnh điện kích thước 650x400x180 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi