Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trại tạm giam số 2 - Cơ sở 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200436963-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trại tạm giam số 2 - Cơ sở 2
Số hiệu KHLCNT 20200434203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 15:38:00 đến ngày 2020-04-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,234,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG
B Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả chi tiết theo chương V 121,862 m3
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả chi tiết theo chương V 124 m2
3 Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả chi tiết theo chương V 192 m2
4 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả chi tiết theo chương V 125,702 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả chi tiết theo chương V 125,702 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả chi tiết theo chương V 125,702 m3
C San nền, sân đường
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chi tiết theo chương V 56,62 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 1,094 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 1,094 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 1,094 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chi tiết theo chương V 2,26 100m3
6 Lớp nilong lót Mô tả chi tiết theo chương V 2.260 m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 339 m3
8 Cắt sân bê tông mạch kép Mô tả chi tiết theo chương V 585 m
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả chi tiết theo chương V 5,657 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 43,09 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 258,245 m2
12 Bơm nước ao phục vụ san nền (máy bơm nước động cơ diezel công suất 30,0CV) Mô tả chi tiết theo chương V 8 ca
D HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả chi tiết theo chương V 0,234 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả chi tiết theo chương V 18,2 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chi tiết theo chương V 0,202 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả chi tiết theo chương V 3,348 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết theo chương V 0,147 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 7,688 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 2,259 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 0,124 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả chi tiết theo chương V 0,195 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả chi tiết theo chương V 39 cấu kiện
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 0,401 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả chi tiết theo chương V 0,049 100m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 44,494 m2
14 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 12,346 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,56 100m
E HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả chi tiết theo chương V 0,15 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả chi tiết theo chương V 1,153 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết theo chương V 5,467 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả chi tiết theo chương V 0,248 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,378 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,195 tấn
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả chi tiết theo chương V 5,987 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả chi tiết theo chương V 38,317 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả chi tiết theo chương V 42,89 m2
10 Cửa tôn dày 0.45mm khung thép hộp Mô tả chi tiết theo chương V 1,531 m2
11 Nắp thép mạ kẽm Mô tả chi tiết theo chương V 0,723 m2
12 Đầu nối ren ngoài PPR, đường kính 32mm Mô tả chi tiết theo chương V 4 cái
13 Zăc co 32mm Mô tả chi tiết theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả chi tiết theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,8 100m
16 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả chi tiết theo chương V 16 cái
17 Van phao điện Mô tả chi tiết theo chương V 2 cái
18 Chõ bơm Mô tả chi tiết theo chương V 2 cái
19 Máy bơm nước Mô tả chi tiết theo chương V 2 bộ
F HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả chi tiết theo chương V 47,92 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (cát tận dụng) Mô tả chi tiết theo chương V 47,92 m3
3 Tủ điện TĐT thép mạ kẽm sơn tích điện KT800X500X250 lắp: Mô tả chi tiết theo chương V 1 hộp
4 Aptomat 3 cực MCCB 600V/60A/18kA Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
5 Aptomat 3 cực MCB 600V/50A/10kA Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
6 Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Mô tả chi tiết theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt cầu chì 250V/5A Mô tả chi tiết theo chương V 3 hộp
8 Đèn tín hiệu 220V/5W Mô tả chi tiết theo chương V 3 bộ
9 Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4X10) Mô tả chi tiết theo chương V 100 m
10 Ống HDPE D50/40 Mô tả chi tiết theo chương V 100 m
11 Sứ báo cáp ngầm Mô tả chi tiết theo chương V 5 viên
G HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ VÀ HÀNG RÀO
H NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,099 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chi tiết theo chương V 0,065 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,029 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 0,029 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả chi tiết theo chương V 0,608 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 1,697 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 0,862 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết theo chương V 0,352 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết theo chương V 0,032 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,031 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả chi tiết theo chương V 0,317 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 3,322 m2
13 Gạch ceramic 500x500 Mô tả chi tiết theo chương V 3,168 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết theo chương V 0,211 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả chi tiết theo chương V 0,029 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả chi tiết theo chương V 0,014 tấn
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 3,978 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 21,2 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 30,732 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết theo chương V 30,732 m2
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả chi tiết theo chương V 35,119 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết theo chương V 1,404 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả chi tiết theo chương V 0,116 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả chi tiết theo chương V 0,106 tấn
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 11,696 m2
26 SXLĐ cửa đi một cánh hệ 450 nhôm kính, kính an toàn 6,38mm, phôi kính Mô tả chi tiết theo chương V 1,4 m2
27 SXLD cửa sổ lùa hai cánh khung nhôm, phôi kính 6,38mm Mô tả chi tiết theo chương V 5,4 m2
I HÀNG RÀO
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 643,677 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 26,985 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chi tiết theo chương V 22,708 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả chi tiết theo chương V 103,59 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết theo chương V 129,372 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết theo chương V 6,141 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả chi tiết theo chương V 1,031 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả chi tiết theo chương V 8,803 tấn
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 1.331,08 m3
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả chi tiết theo chương V 0,066 100m3
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả chi tiết theo chương V 0,066 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả chi tiết theo chương V 6,56 m3
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả chi tiết theo chương V 2,46 100m
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết theo chương V 42,413 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả chi tiết theo chương V 5,621 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả chi tiết theo chương V 0,552 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả chi tiết theo chương V 5,127 tấn
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết theo chương V 30,212 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả chi tiết theo chương V 2,747 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả chi tiết theo chương V 0,84 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả chi tiết theo chương V 4,871 tấn
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 322,713 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 3.173,695 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 410,79 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết theo chương V 3.584,485 m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả chi tiết theo chương V 38,367 100m2
27 Gia công cột bằng thép hình Mô tả chi tiết theo chương V 0,723 tấn
28 Gia công, lắp dựng lưới thép gai Mô tả chi tiết theo chương V 344,209 m2
29 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả chi tiết theo chương V 0,413 tấn
30 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả chi tiết theo chương V 1,135 tấn
31 Tấm tôn dầy 0,45mm Mô tả chi tiết theo chương V 16,704 m2
32 Phụ kiện cổng (ray, liên kết cổng với trụ cổng) Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
33 Bánh xe Mô tả chi tiết theo chương V 2 cái
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết theo chương V 0,348 m2
35 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 11,87 100m
36 Cót ép làm kè ao Mô tả chi tiết theo chương V 199,416 m2
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả chi tiết theo chương V 4,277 100m3
J HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi 250V/10A (2P+E) lắp âm tường Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
4 Kéo rải dây dẫn điện Cu/PVC tiết diện (1x1.5)mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 30 m
5 Kéo rải dây dẫn điện Cu/PVC tiết diện (1x2.5)mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 20 m
6 Lắp đặt quạt thông gió 220V/25W Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
7 Ống PVC D25 Mô tả chi tiết theo chương V 5 m
8 Ống PVC D20 Mô tả chi tiết theo chương V 10 m
K HẠNG MỤC: BẾP ĂN - PHẦN XÂY DỰNG
L PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Mô tả chi tiết theo chương V 3,192 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng đào móng) Mô tả chi tiết theo chương V 3,192 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Mô tả chi tiết theo chương V 68,2 100m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả chi tiết theo chương V 16,681 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết theo chương V 26,484 m3
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết theo chương V 11,57 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết theo chương V 2,137 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết theo chương V 4,213 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả chi tiết theo chương V 0,615 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,318 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả chi tiết theo chương V 2,36 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả chi tiết theo chương V 1,549 tấn
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng đào móng) Mô tả chi tiết theo chương V 1,351 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả chi tiết theo chương V 35,315 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 2,618 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 5,941 m3
17 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả chi tiết theo chương V 6,91 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 36,895 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 Mô tả chi tiết theo chương V 7,26 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả chi tiết theo chương V 1,213 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả chi tiết theo chương V 0,189 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả chi tiết theo chương V 1,275 tấn
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết theo chương V 12,096 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả chi tiết theo chương V 1,512 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả chi tiết theo chương V 0,3 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả chi tiết theo chương V 1,661 tấn
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết theo chương V 23,918 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả chi tiết theo chương V 1,639 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết theo chương V 4,403 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 0,594 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả chi tiết theo chương V 1,505 tấn
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả chi tiết theo chương V 2,669 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả chi tiết theo chương V 2,669 tấn
34 Gia công xà gồ thép Mô tả chi tiết theo chương V 1,902 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả chi tiết theo chương V 1,902 tấn
36 Bu lông M18 Mô tả chi tiết theo chương V 66 bộ
37 Bu lông neo M18 Mô tả chi tiết theo chương V 24 bộ
38 Bu lông M12 Mô tả chi tiết theo chương V 264 bộ
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết theo chương V 271,354 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả chi tiết theo chương V 3,605 100m2
41 Tôn up nóc + diềm tô khổ 600mm Mô tả chi tiết theo chương V 53,718 md
42 Máng tôn thu nước 600mm Mô tả chi tiết theo chương V 27,3 md
43 Giá đỡ máng nước Mô tả chi tiết theo chương V 28 cái
M BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả chi tiết theo chương V 10,282 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết theo chương V 0,023 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả chi tiết theo chương V 0,565 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 0,71 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,042 tấn
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 0,107 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 2,683 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả chi tiết theo chương V 0,009 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 0,083 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả chi tiết theo chương V 0,018 tấn
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 2,67 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 14,664 m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả chi tiết theo chương V 0,026 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 4,737 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,028 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả chi tiết theo chương V 8 cấu kiện
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (cát tận dụng đào móng) Mô tả chi tiết theo chương V 3,09 m3
N BỂ THU MỠ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả chi tiết theo chương V 8,757 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả chi tiết theo chương V 0,02 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả chi tiết theo chương V 0,408 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 0,494 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả chi tiết theo chương V 0,03 tấn
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 0,151 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 2,033 m3
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 1,735 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 10,444 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả chi tiết theo chương V 0,033 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả chi tiết theo chương V 0,006 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết theo chương V 0,329 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả chi tiết theo chương V 0,058 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả chi tiết theo chương V 0,022 tấn
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng cát đào) Mô tả chi tiết theo chương V 2,913 m3
O KIẾN TRÚC
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 79,124 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 8,209 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả chi tiết theo chương V 0,933 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả chi tiết theo chương V 0,092 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả chi tiết theo chương V 0,047 tấn
6 Máng inox Mô tả chi tiết theo chương V 3,69 md
7 Tấm grating Mô tả chi tiết theo chương V 3,69 md
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 379,092 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 90,876 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 23,716 m2
11 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Mô tả chi tiết theo chương V 59,35 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 10,92 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 151,17 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 163,91 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết theo chương V 438,442 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết theo chương V 429,672 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 298,919 m2
18 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả chi tiết theo chương V 10,414 m2
19 Lát gạch 300x300mm Mô tả chi tiết theo chương V 11 m2
20 Gạch 600x600mm Mô tả chi tiết theo chương V 314,754 m2
21 Gạch100x600 mm Mô tả chi tiết theo chương V 2,348 m2
22 Sản xuất, lắp dựng tấm Compact HPL dày 18mm màu ghi kèm phụ kiện inox 304 Mô tả chi tiết theo chương V 13,04 m2
23 Trần thạch cao Mô tả chi tiết theo chương V 164,202 m2
24 SXLD cửa đi hai cánh khung nhôm, phôi kính 6.38mm Mô tả chi tiết theo chương V 12,15 m2
25 SXLĐ cửa đi một cánh hệ 450 nhôm kính, kính an toàn 6,38mm, phôi kính Mô tả chi tiết theo chương V 3,15 m2
26 SXLD cửa sổ lùa hai cánh khung nhôm hệ, phôi kính 6,38mm Mô tả chi tiết theo chương V 32,4 m2
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả chi tiết theo chương V 0,462 tấn
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả chi tiết theo chương V 32,4 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả chi tiết theo chương V 32,4 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả chi tiết theo chương V 3,352 100m2
31 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả chi tiết theo chương V 2,7 100m2
P HẠNG MỤC: BẾP, NHÀ ĂN - PHẦN ĐIỆN
1 Aptomat 3 cực MCB 600V/50A/10kA Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
2 Aptomat 2 cực MCB 380V/20A/6kA Mô tả chi tiết theo chương V 2 cái
3 Aptomat 2 cực MCB 380V/16A/6kA Mô tả chi tiết theo chương V 3 cái
4 Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Mô tả chi tiết theo chương V 3 cái
5 Tủ điện loại 14-18 modun Mô tả chi tiết theo chương V 1 hộp
6 Đèn tuýp Led 2 bóng dài 1,2m 220V (2x18)W ốp trần Mô tả chi tiết theo chương V 17 bộ
7 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 220V/20W Mô tả chi tiết theo chương V 9 bộ
8 ĐÈN Led tube đơn bóng 1200mm 220V/18W Mô tả chi tiết theo chương V 3 bộ
9 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.2m và hộp số 220V/60W Mô tả chi tiết theo chương V 11 cái
10 Lắp đặt quạt thông gió 220V/25W Mô tả chi tiết theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A, lắp chìm Mô tả chi tiết theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt công tắc ba 250V/10A, lắp chìm Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 250V/10A (2P+E) lắp âm tường Mô tả chi tiết theo chương V 18 cái
14 Kéo rải dây dẫn điện Cu/PVC tiết diện (1x1.5)mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 828,8 m
15 Kéo rải dây dẫn điện Cu/PVC tiết diện (1x2.5)mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 142 m
16 Kéo rải dây dẫn điện Cu/PVC tiết diện (1x4)mm2 Mô tả chi tiết theo chương V 316,4 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả chi tiết theo chương V 485,4 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả chi tiết theo chương V 158,2 m
19 Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x800x200 Mô tả chi tiết theo chương V 2 hộp
20 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Mô tả chi tiết theo chương V 4 bình
21 Bình chữa cháy ABC loại 4.5kg Mô tả chi tiết theo chương V 4 bình
22 Niểu tiêu hiệu và nội quay chữa cháy Mô tả chi tiết theo chương V 2 cái
23 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả chi tiết theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả chi tiết theo chương V 5 cái
25 Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm Mô tả chi tiết theo chương V 154 m
26 Cọc nối đất thép dét L63x63x6 dài 2,4m mạ kẽm Mô tả chi tiết theo chương V 3 cọc
27 Dây nối đất thép dẹt 40x4 mạ kẽm Mô tả chi tiết theo chương V 35 m
28 Hóa chất giảm điện trở Mô tả chi tiết theo chương V 2 bao
29 Mấu nối kiểm tra tiếp địa Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
Q HẠNG MỤC: BẾP ĂN - PHẦN NƯỚC
R PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt chậu rửa (lavabo treo) + phụ kiện Mô tả chi tiết theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả chi tiết theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa bát Mô tả chi tiết theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa bát Mô tả chi tiết theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả chi tiết theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện Mô tả chi tiết theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt vòi xịt rửa + phụ kiện Mô tả chi tiết theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả chi tiết theo chương V 1 bể
9 Gia công, lắp đặt chân đỡ bể nước mái Mô tả chi tiết theo chương V 1 bộ
S CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn Mô tả chi tiết theo chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hàn Mô tả chi tiết theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn Mô tả chi tiết theo chương V 0,13 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn Mô tả chi tiết theo chương V 0,06 100m
5 Lắp đăt van nhựa PPR D40 Mô tả chi tiết theo chương V 2 cái
6 Lắp đăt van nhựa PPR D25 Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40 nối bằng phương pháp hàn Mô tả chi tiết theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 nối bằng phương pháp hàn Mô tả chi tiết theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 nối bằng phương pháp hàn Mô tả chi tiết theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 nối bằng phương pháp hàn Mô tả chi tiết theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32 nối bằng phương pháp hàn Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 nối bằng phương pháp hàn Mô tả chi tiết theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 nối bằng phương pháp hàn Mô tả chi tiết theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn Mô tả chi tiết theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn Mô tả chi tiết theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn Mô tả chi tiết theo chương V 13 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong gắn tường nối bằng phương pháp hàn Mô tả chi tiết theo chương V 10 cái
18 Tê PPR ren trong gắn tường DN20 Mô tả chi tiết theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 Mô tả chi tiết theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 Mô tả chi tiết theo chương V 3 cái
22 Rắc co DN40 Mô tả chi tiết theo chương V 2 cái
23 Nút bịt PPR D20 Mô tả chi tiết theo chương V 10 cái
24 Máy bơm nước tăng áp Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
25 Van phao điện D20 Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
T PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả chi tiết theo chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả chi tiết theo chương V 0,28 100m
3 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả chi tiết theo chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả chi tiết theo chương V 0,02 100m
5 Lắp đặt cút nhựa u.PVC45o- D110 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả chi tiết theo chương V 22 cái
6 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45o-D90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả chi tiết theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45o-D60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả chi tiết theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45o- D42 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả chi tiết theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90o-D90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả chi tiết theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90o-D42 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả chi tiết theo chương V 15 cái
11 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45o-D110xD110 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả chi tiết theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45o-D90xD90 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả chi tiết theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45o- D60xD60 nối bằng phương pháp dán keo Mô tả chi tiết theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt côn thu uPVC miệng bát, đường kính côn D110XD60 Mô tả chi tiết theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt côn thu uPVC miệng bát, đường kính côn D90XD60 Mô tả chi tiết theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn thu uPVC miệng bát, đường kính côn D60XD42 Mô tả chi tiết theo chương V 5 cái
17 Lắp đặt thông tắc vệ sinh D110 Mô tả chi tiết theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt thông tắc vệ sinh D90 Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt đầu bịt ống D110 Mô tả chi tiết theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt đầu bịt ống D90 Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt đầu bịt ống D42 Mô tả chi tiết theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC D110 Mô tả chi tiết theo chương V 7 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC D90 Mô tả chi tiết theo chương V 16 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC D60 Mô tả chi tiết theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC D42 Mô tả chi tiết theo chương V 1 cái
26 Quả cầu chắn rác D125 Mô tả chi tiết theo chương V 10 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->