Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trại tạm giam số 2 - Cơ sở 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200436963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trại tạm giam số 2 - Cơ sở 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200434203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 15:38:00 đến ngày 2020-04-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,234,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả chi tiết theo chương V | 121,862 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết theo chương V | 124 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết theo chương V | 192 | m2 |
| 4 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả chi tiết theo chương V | 125,702 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chi tiết theo chương V | 125,702 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả chi tiết theo chương V | 125,702 | m3 |
| C | San nền, sân đường | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 56,62 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,094 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,094 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,094 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,26 | 100m3 |
| 6 | Lớp nilong lót | Mô tả chi tiết theo chương V | 2.260 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 339 | m3 |
| 8 | Cắt sân bê tông mạch kép | Mô tả chi tiết theo chương V | 585 | m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,657 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 43,09 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 258,245 | m2 |
| 12 | Bơm nước ao phục vụ san nền (máy bơm nước động cơ diezel công suất 30,0CV) | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | ca |
| D | HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo chương V | 18,2 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,348 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,688 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,259 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,195 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết theo chương V | 39 | cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,401 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 44,494 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 12,346 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,56 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,153 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,467 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,378 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,195 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,987 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 38,317 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 42,89 | m2 |
| 10 | Cửa tôn dày 0.45mm khung thép hộp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,531 | m2 |
| 11 | Nắp thép mạ kẽm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,723 | m2 |
| 12 | Đầu nối ren ngoài PPR, đường kính 32mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Zăc co 32mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Van phao điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Chõ bơm | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Máy bơm nước | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo chương V | 47,92 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (cát tận dụng) | Mô tả chi tiết theo chương V | 47,92 | m3 |
| 3 | Tủ điện TĐT thép mạ kẽm sơn tích điện KT800X500X250 lắp: | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Aptomat 3 cực MCCB 600V/60A/18kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 3 cực MCB 600V/50A/10kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 250V/5A | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | hộp |
| 8 | Đèn tín hiệu 220V/5W | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC (4X10) | Mô tả chi tiết theo chương V | 100 | m |
| 10 | Ống HDPE D50/40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 100 | m |
| 11 | Sứ báo cáp ngầm | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | viên |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ VÀ HÀNG RÀO | |||
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,608 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,697 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,862 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,352 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,031 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,317 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,322 | m2 |
| 13 | Gạch ceramic 500x500 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,168 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,211 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,014 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,978 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 21,2 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 30,732 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 30,732 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả chi tiết theo chương V | 35,119 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,404 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,106 | tấn |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,696 | m2 |
| 26 | SXLĐ cửa đi một cánh hệ 450 nhôm kính, kính an toàn 6,38mm, phôi kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,4 | m2 |
| 27 | SXLD cửa sổ lùa hai cánh khung nhôm, phôi kính 6,38mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,4 | m2 |
| I | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 643,677 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 26,985 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 22,708 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 103,59 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 129,372 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,141 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,031 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 8,803 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1.331,08 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,56 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,46 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 42,413 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,621 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,552 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,127 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 30,212 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,747 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,84 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,871 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 322,713 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3.173,695 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 410,79 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 3.584,485 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả chi tiết theo chương V | 38,367 | 100m2 |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,723 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng lưới thép gai | Mô tả chi tiết theo chương V | 344,209 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,413 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,135 | tấn |
| 31 | Tấm tôn dầy 0,45mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 16,704 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cổng (ray, liên kết cổng với trụ cổng) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Bánh xe | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,348 | m2 |
| 35 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,87 | 100m |
| 36 | Cót ép làm kè ao | Mô tả chi tiết theo chương V | 199,416 | m2 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,277 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V/10A (2P+E) lắp âm tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây dẫn điện Cu/PVC tiết diện (1x1.5)mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn điện Cu/PVC tiết diện (1x2.5)mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió 220V/25W | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ống PVC D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | m |
| 8 | Ống PVC D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | m |
| K | HẠNG MỤC: BẾP ĂN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| L | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,192 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng đào móng) | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,192 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 68,2 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 16,681 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 26,484 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,57 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,137 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,213 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,615 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,318 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,36 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,549 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng đào móng) | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,351 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 35,315 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,618 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,941 | m3 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,91 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 36,895 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,26 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,213 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,189 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,275 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 12,096 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,512 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,3 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,661 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 23,918 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,639 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,403 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,594 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,505 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,669 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,669 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,902 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,902 | tấn |
| 36 | Bu lông M18 | Mô tả chi tiết theo chương V | 66 | bộ |
| 37 | Bu lông neo M18 | Mô tả chi tiết theo chương V | 24 | bộ |
| 38 | Bu lông M12 | Mô tả chi tiết theo chương V | 264 | bộ |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 271,354 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,605 | 100m2 |
| 41 | Tôn up nóc + diềm tô khổ 600mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 53,718 | md |
| 42 | Máng tôn thu nước 600mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 27,3 | md |
| 43 | Giá đỡ máng nước | Mô tả chi tiết theo chương V | 28 | cái |
| M | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,282 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,565 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,71 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,042 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,107 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,683 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,083 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,018 | tấn |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,67 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 14,664 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,737 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,028 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (cát tận dụng đào móng) | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,09 | m3 |
| N | BỂ THU MỠ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo chương V | 8,757 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,408 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,494 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,03 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,151 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,033 | m3 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,735 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,444 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,329 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,058 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,022 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng cát đào) | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,913 | m3 |
| O | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 79,124 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8,209 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,933 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,047 | tấn |
| 6 | Máng inox | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,69 | md |
| 7 | Tấm grating | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,69 | md |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 379,092 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 90,876 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 23,716 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 59,35 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,92 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 151,17 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 163,91 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 438,442 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 429,672 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 298,919 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,414 | m2 |
| 19 | Lát gạch 300x300mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 11 | m2 |
| 20 | Gạch 600x600mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 314,754 | m2 |
| 21 | Gạch100x600 mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,348 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tấm Compact HPL dày 18mm màu ghi kèm phụ kiện inox 304 | Mô tả chi tiết theo chương V | 13,04 | m2 |
| 23 | Trần thạch cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 164,202 | m2 |
| 24 | SXLD cửa đi hai cánh khung nhôm, phôi kính 6.38mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 12,15 | m2 |
| 25 | SXLĐ cửa đi một cánh hệ 450 nhôm kính, kính an toàn 6,38mm, phôi kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,15 | m2 |
| 26 | SXLD cửa sổ lùa hai cánh khung nhôm hệ, phôi kính 6,38mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 32,4 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,462 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả chi tiết theo chương V | 32,4 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 32,4 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,352 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,7 | 100m2 |
| P | HẠNG MỤC: BẾP, NHÀ ĂN - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Aptomat 3 cực MCB 600V/50A/10kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat 2 cực MCB 380V/20A/6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Aptomat 2 cực MCB 380V/16A/6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Tủ điện loại 14-18 modun | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Đèn tuýp Led 2 bóng dài 1,2m 220V (2x18)W ốp trần | Mô tả chi tiết theo chương V | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 220V/20W | Mô tả chi tiết theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | ĐÈN Led tube đơn bóng 1200mm 220V/18W | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.2m và hộp số 220V/60W | Mô tả chi tiết theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió 220V/25W | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 250V/10A, lắp chìm | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc ba 250V/10A, lắp chìm | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V/10A (2P+E) lắp âm tường | Mô tả chi tiết theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Kéo rải dây dẫn điện Cu/PVC tiết diện (1x1.5)mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 828,8 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn điện Cu/PVC tiết diện (1x2.5)mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 142 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn điện Cu/PVC tiết diện (1x4)mm2 | Mô tả chi tiết theo chương V | 316,4 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 485,4 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 158,2 | m |
| 19 | Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x800x200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | hộp |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | bình |
| 21 | Bình chữa cháy ABC loại 4.5kg | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | bình |
| 22 | Niểu tiêu hiệu và nội quay chữa cháy | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | Mô tả chi tiết theo chương V | 154 | m |
| 26 | Cọc nối đất thép dét L63x63x6 dài 2,4m mạ kẽm | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cọc |
| 27 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Mô tả chi tiết theo chương V | 35 | m |
| 28 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bao |
| 29 | Mấu nối kiểm tra tiếp địa | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC: BẾP ĂN - PHẦN NƯỚC | |||
| R | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo treo) + phụ kiện | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa bát | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa bát | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + phụ kiện | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt rửa + phụ kiện | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Gia công, lắp đặt chân đỡ bể nước mái | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| S | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đăt van nhựa PPR D40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đăt van nhựa PPR D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x32 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả chi tiết theo chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong gắn tường nối bằng phương pháp hàn | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Tê PPR ren trong gắn tường DN20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Rắc co DN40 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Máy bơm nước tăng áp | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Van phao điện D20 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| T | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC45o- D110 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả chi tiết theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45o-D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45o-D60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45o- D42 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90o-D90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90o-D42 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả chi tiết theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45o-D110xD110 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45o-D90xD90 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45o- D60xD60 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu uPVC miệng bát, đường kính côn D110XD60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu uPVC miệng bát, đường kính côn D90XD60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu uPVC miệng bát, đường kính côn D60XD42 | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt thông tắc vệ sinh D110 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt thông tắc vệ sinh D90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu bịt ống D110 | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu bịt ống D90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu bịt ống D42 | Mô tả chi tiết theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC D110 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC D90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC D60 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC D42 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Quả cầu chắn rác D125 | Mô tả chi tiết theo chương V | 10 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi