Gói thầu: Gói 5: Xây dựng trạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200414066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói 5: Xây dựng trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200239560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 17:09:00 đến ngày 2020-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 685,449,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| B | A.1 CHỈNH TRANG TRẠM (SL = 1 hệ) | |||
| 1 | Rải bổ sung đá dăm 1x2 nền trạm dày 100mm do hao hụt | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 12,9 | m3 |
| 2 | Thu gom và rải lại đá dăm nền trạm 1x2 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 30,1 | m3 |
| C | A.2 ĐƯỜNG VÀO TRẠM (SL = 1 hệ) | |||
| D | A.2.1 THÁO DỠ ĐƯỜNG BÊ TÔNG TRONG TRẠM RỘNG 4M (04 m2) | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bêtông dày 200 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 0,8 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mặt đường cấp phối đá dăm dày 200 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 0,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Lô |
| E | A.2.2 THÁO DỠ VÀ HOÀN TRẢ LỀ ĐƯỜNG (02 m) | |||
| 1 | Tháo thanh vỉa đường để thi công xong bằng BT đúc sẵn | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | cái |
| 2 | Lắp lại thanh vỉa đường sau khi thi công xong bằng BT đúc sẵn | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| F | A.3 NHÀ ĐẶT TỦ (SL = nhà) | |||
| G | A.3.1 NHÀ ĐẶT TỦ ĐIỀU KHIỂN BẢO VỆ (3,0x5,8)m (01 nhà) (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| H | A.3.1.1 NHÀ ĐẶT TỦ (0,3x5,8)m | |||
| 1 | Đào đất móng trụ và móng tường | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 42,46 | m3 |
| 2 | BT lót móng trụ B7,5 (M100) đá 4x6 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1,73 | m3 |
| 3 | BTCT móng trụ B20-W6 (M250) đá 1x2 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 2,27 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn F <10mm cho móng trụ | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 9,06 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn F <18mm cho móng trụ | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 231,51 | kg |
| 6 | BT lót móng tường B7,5 (M100) đá 4x6 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1,06 | m3 |
| 7 | Xây móng tường bằng đá chẻ, vữa M75 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 4,4 | m3 |
| 8 | Gia công lắp đặt sắt tròn giằng móng F <10mm | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 18,12 | kg |
| 9 | Gia công lắp đặt sắt tròn giằng móng F <18mm | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 68,91 | kg |
| 10 | BTCT giằng móng tường B20-W6 (M250) đá 1x2 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 0,7 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | lô |
| 12 | Lấp đất | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 34,94 | m3 |
| 13 | Bêtông M150 lót nền đá 2x4 dày 200 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 3,17 | m3 |
| 14 | BTCT khung K1 B20-W6 (M250) đá 1x2 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 2,38 | m3 |
| 15 | Gia công lắp đặt sắt tròn F <10mm cho khung K1 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 42,84 | kg |
| 16 | Gia công lắp đặt sắt tròn F <18mm cho khung K1 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 243,66 | kg |
| 17 | BTCT sàn mái liền sê nô B20-W6 (M250) đá 1x2 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 4,06 | m3 |
| 18 | Gia công lắp đặt sắt tròn F <10mm cho sàn mái | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 290,67 | kg |
| 19 | BTCT giằng tường liền mái hắt B20-W6 (M250) đá 1x2 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 0,99 | m3 |
| 20 | Gia công lắp đặt sắt tròn F <10mm cho mái hắt | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 28,8 | kg |
| 21 | Gia công lắp đặt sắt tròn F <18mm cho mái hắt | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 71,75 | kg |
| 22 | Sản xuất lắp đặt ống PVC F 60 thoát nước mái | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | m |
| 23 | Lắp đặt cửa đi khung nhựa lõi thép, kính trong 2 lớp trọn bộ | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 6,16 | m2 |
| 24 | Gia công cửa đi kính khung nhôm Đài Loan trọn bộ | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 6,16 | m2 |
| 25 | Xây tường gạch bêtông rỗng h<=4m, vữa M75 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 8,82 | m3 |
| 26 | Trát tường dày 1.50cm, vữa M75, mặt trong | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 40,64 | m2 |
| 27 | Trát tường dày 1.50cm, vữa M75, mặt ngoài | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 40,64 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa M75 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 29,4 | m2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, vữa M75 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 17,14 | m2 |
| 30 | Trát dầm, giằng tường, vữa M75 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 22,84 | m2 |
| 31 | Trát cột dày 1,5cm, vữa M75 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 9,76 | m2 |
| 32 | Ngâm nước XM chống thấm cho sê nô, mái theo quy phạm | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 7,84 | m2 |
| 33 | Lát gạch lá nem chống thấm cho mái | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 19,2 | m2 |
| 34 | Lát gạch chũ U cách nhiệt cho mái | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 19,2 | m2 |
| 35 | Lắp ống thoát nước PVC Þ 60 cho sê nô | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | m |
| 36 | Cút PVC Þ 60 cho sê nô | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | cái |
| 37 | Sản xuất chi tiết cho lưới chắn tác | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 3,92 | kg |
| 38 | Cầu chắn rác | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 39 | Ốp đá trang trí | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 6,21 | m2 |
| 40 | Tấm lát sàn HPL (kèm phụ kiện lắp đặt) | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 15,68 | m2 |
| 41 | Lát gạch Ceramic 250x250 bậc cấp | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 3,22 | m2 |
| 42 | Xây móng bậc cấp gạch đặc, vữa M75 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1,06 | m3 |
| 43 | Bê tông lót bậc cấp, vỉa hè đá 4x6,M100 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1,39 | m3 |
| 44 | Lát gạch Ceramic 250x250 vỉa hè | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 26,19 | m2 |
| 45 | Trát bậc cấp, vữa M75 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 4,35 | m2 |
| 46 | Bả mastic tường ( Mặt trong & mặt ngoài ) | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 81,28 | m2 |
| 47 | Bả mastic cột, trần, sê nô mặt dưới, dầm, mái hắt… | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 79,14 | m2 |
| 48 | Sơn trần, sê nô mặt dưới, dầm, mái hắt, tường trong nhà bằng sơn nước | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 119,78 | m2 |
| 49 | Sơn nước tường ngoài nhà | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 40,64 | m2 |
| I | A.3.1.2 BỆ ĐỠ TỦ TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng bệ đỡ | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1,94 | m3 |
| 2 | Bê tông lót bệ đỡ B7,5 đá 4x6 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 0,34 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp B20-W6 (M250) đá 1x2 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1,34 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép F<10 cho mương cáp | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 8,76 | kg |
| 5 | Gia công cốt thép F<18 cho mương cáp | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 41,55 | kg |
| 6 | Lấp đất | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1,18 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | lô |
| J | A.4 HỆ THỐNG PHÂN PHỐI NGOÀI TRỜI (SL = 1 hệ) | |||
| K | A.4.1 MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 110KV MMC-110 (01 móng) (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 13,52 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 0,71 | m3 |
| 3 | BTCT móng cột B20-W6 (M250) đá 1x2 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 2,38 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn cổ trụ B20-W6 (M250) đá 0,5x1 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 0,03 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn F < 10 cho móng | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 38,54 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn F < 18 cho móng | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 169,73 | kg |
| 7 | Gia công định vị bu-lông neo M24 - 8 bộ/1 móng | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 22,3 | kg |
| 8 | Lắp đặt định vị bu-lông neo M24 - 8 bộ/1 móng | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 23,19 | kg |
| 9 | Lấp đất | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 10,51 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | lô |
| L | A.4.2 MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110KV - 3 PHA MDCL-110-3 (02 móng) (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 37,04 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 2,01 | m3 |
| 3 | BTCT móng cột B20-W6 (M250) đá 1x2 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 6,86 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn cổ trụ B20-W6 (M250) đá 0,5x1 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 0,08 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn F < 10 cho móng | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 112,66 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn F < 18 cho móng | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 484,7 | kg |
| 7 | Gia công định vị bu-lông neo M24 - 12 bộ/1 móng | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 66,92 | kg |
| 8 | Lắp đặt định vị bu-lông neo M24 - 12 bộ/1 móng | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 69,6 | kg |
| 9 | Lấp đất | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 28,41 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | lô |
| M | A.4.3 MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ 110KV MSĐ-110 (04 móng) (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 32,26 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1,6 | m3 |
| 3 | BTCT móng cột B20-W6 (M250) đá 1x2 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 5,28 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn cổ trụ B20-W6 (M250) đá 0,5x1 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 0,06 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn F < 10 cho móng | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 87,88 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn F < 18 cho móng | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 366,48 | kg |
| 7 | Gia công định vị bu-lông neo M24 - 4bộ/1 móng | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 44,6 | kg |
| 8 | Lắp đặt định vị bu-lông neo M24 - 4 bộ/1 móng | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 46,38 | kg |
| 9 | Lấp đất | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 25,56 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | lô |
| N | A.4.4 MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110KV - 1 PHA MDCL-110-1 (03 móng) (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 20,33 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 0,97 | m3 |
| 3 | BTCT móng cột B20-W6 (M250) đá 1x2 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 3,35 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn cổ trụ B20-W6 (M250) đá 0,5x1 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 0,05 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn F < 10 cho móng | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 57,57 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn F < 18 cho móng | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 237,57 | kg |
| 7 | Gia công định vị bu-lông neo M24 - 4bộ/1 móng | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 33,45 | kg |
| 8 | Lắp đặt định vị bu-lông neo M24 - 4 bộ/1 móng | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 34,79 | kg |
| 9 | Lấp đất | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 16,14 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | lô |
| O | A.4.5 MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 110KV MBD-110 (03 móng) (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 28,39 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1,45 | m3 |
| 3 | BTCT móng cột B20-W6 (M250) đá 1x2 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 5,06 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn cổ trụ B20-W6 (M250) đá 0,5x1 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 0,06 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn F < 10 cho móng | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 80,91 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn F < 18 cho móng | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 347,7 | kg |
| 7 | Gia công định vị bu-lông neo M24 - 4bộ/1 móng | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 33,45 | kg |
| 8 | Lắp đặt định vị bu-lông neo M24 - 4 bộ/1 móng | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 34,79 | kg |
| 9 | Lấp đất | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 22,07 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | lô |
| P | A.4.6 MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 110KV MBĐ-110 (03 móng) (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 28,39 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1,45 | m3 |
| 3 | BTCT móng cột B20-W6 (M250) đá 1x2 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 4,64 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn cổ trụ B20-W6 (M250) đá 0,5x1 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 0,05 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn F < 10 cho móng | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 65,91 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn F < 18 cho móng | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 316,44 | kg |
| 7 | Gia công định vị bu-lông neo M24 - 4bộ/1 móng | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 33,45 | kg |
| 8 | Lắp đặt định vị bu-lông neo M24 - 4 bộ/1 móng | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 34,79 | kg |
| 9 | Lấp đất | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 22,43 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | lô |
| Q | A.5 BỆ ĐỠ, MƯƠNG CÁP (SL = 1 hệ) | |||
| R | A.5.1 PHÁ DỠ MƯƠNG CÁP HIỆN HỮU M6HH (0,8 m) | |||
| 1 | Phá dỡ BTCT mương cáp + tấm đan | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 0,29 | m3 |
| 2 | Phá dỡ BT lót mương cáp | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 0,08 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ thép hình giá đỡ cáp | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 12,94 | kg |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | lô |
| S | A.5.2 MƯƠNG CÁP QUA ĐƯỜNG RỘNG B=0,5 MQĐ6 (2,25 đoạn; 1đoạn/2m) (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 4,25 | m3 |
| 2 | Bê tông lót mương B7,5 (M100) đá 4x6 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 0,54 | m3 |
| 3 | BTCT tấm đan đúc sẵn B20-W6 (M250) đá 1x2 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 0,45 | m3 |
| 4 | Gia công sắt tròn cho đan đúc sẵn | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 63,88 | kg |
| 5 | Lắp đặt đan | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 11,25 | cái |
| 6 | Gia công sắt tròn mương F <= 10 mm | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 118,35 | kg |
| 7 | Bê tông mương cáp B20-W6 (M250) đá 1x2 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1,33 | m3 |
| 8 | Láng mương cáp dày 2cm, vữa M75 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 10,62 | m2 |
| 9 | Gia công thép hình viền đan | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 475,65 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 12,6 | m2 |
| 11 | Gia công thép hình cho giá đỡ cáp | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 33,5 | kg |
| 12 | Lắp dựng thép hình cho giá đỡ cáp | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 510,49 | kg |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 4,5 | m |
| 14 | Lấp đất | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1,5 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | lô |
| T | A.5.3 BỆ ĐỠ TỦ ĐKBV-CRP (01 cái) (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng bệ đỡ | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 0,84 | m3 |
| 2 | Bê tông lót B7,5 (M100) đá 4x6 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 0,13 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp B20-W6 (M250) đá 1x2 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 0,52 | m3 |
| 4 | Gia công sắt tròn cho dầm F < 10 mm | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1,46 | kg |
| 5 | Gia công sắt tròn cho dầm F < 18 mm | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 2,864 | kg |
| 6 | Gia công thép hình cho giá đỡ cáp | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 10,6 | kg |
| 7 | Gia công thép hình các loại | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 7,39 | kg |
| 8 | Lắp dựng thép hình các loại | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 18,41 | kg |
| 9 | Trát, láng bệ đỡ dày 1cm, vữa M75 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 4,3 | m2 |
| 10 | Lấp đất | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 0,41 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | lô |
| U | A.5.4 MƯƠNG CÁP KT NGOÀI TRỜI M6 (19 đoạn; 1đoạn/2m) (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 23,94 | m3 |
| 2 | Lấp đất | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 9,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | lô |
| 4 | Bê tông lót B7,5 (M100) đá 4x6 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 3,8 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp B20-W6 (M250) đá 1x2 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 7,52 | m3 |
| 6 | Gia công sắt tròn cho F<=10 cho mương cáp | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 227,81 | kg |
| 7 | BTCT tấm đan đúc sẵn B20-W6 (M250) đá 1x2 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1,81 | m3 |
| 8 | Gia công sắt tròn cho tấm đan đúc sẵn | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 251,75 | kg |
| 9 | Lắp đặt đan | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 76 | cái |
| 10 | Gia công thép hình viền đan | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 899,08 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 47,42 | m2 |
| 12 | Gia công thép hình cho giá đỡ cáp | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 282,91 | kg |
| 13 | Lắp dựng thép hình cho giá đỡ cáp | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1.193,31 | kg |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 18,24 | m |
| 15 | Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 67,26 | m2 |
| V | A.5.5 CHI TIẾT CÁC NÚT MƯƠNG CÁP (t/bộ) (Nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Gia công thép hình đỡ đan | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 36,11 | kg |
| 2 | Sơn sắt thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 0,74 | m2 |
| 3 | Lắp dựng thép hình | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 36,11 | kg |
| W | B. BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| X | B.1. PHẦN THIẾT BỊ - VẬT TƯ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP (B CẤP) | |||
| Y | B.1.1 THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ 220V-24000 BTU/hr | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| Z | B.1.2 VẬT LIỆU | |||
| AA | B.1.2.1 Chiếu sáng nhà bay housing | |||
| 1 | Ống thoát nước máy lạnh u-PVC - f27 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | m |
| 2 | Phụ kiện ống | Nhà thầu cung cấp đủ để thi công hoàn thiện, Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | lô |
| 3 | Đèn led tube dài 1,2m: 220V – 2x18W | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | Cái |
| 4 | Quạt thông gió, công suất 45W | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 5 | Hạt ổ cắm âm tường 220V-16A | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | Cái |
| 6 | Hạt công tắc âm tường 220V-10A, loại 2 nút | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | Cái |
| 7 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực : 250V – 16A | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Cái |
| 8 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực : 250V – 20A | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Cái |
| 9 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x6mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 130 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x4mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 8 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 30 | m |
| 12 | Đế âm tường cho ổ cắm, aptomat và công tắt (nhựa chống cháy, loại phù hợp) | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 5 | cái |
| 13 | Mặt lắp công tắt loại 2 lỗ (nhựa chống cháy) | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 14 | Mặt lắp ổ cắm loại 2 lỗ (nhựa chống cháy) | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 15 | Mặt lắp áp tô mát (nhựa chống cháy, loại 1 tép) | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 16 | Hộp đấu dây âm tường (nhựa chống cháy, loại phù hợp) (loại lớn) | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 17 | Ống nhựa xoắn luồn cáp F20, 32 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 35 | m |
| 18 | Phụ kiện đấu nối | Nhà thầu cung cấp đủ để thi công hoàn thiện, Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | lô |
| 19 | Hộp đấu dây âm tường các loại | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | cái |
| 20 | Hộp đấu dây âm trần (cho vi trí đèn) | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| AB | B.1.2.2 Hệ thống báo cháy nhà Bay Housing | |||
| 1 | Hộp đấu dây | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 2 | Đầu báo nhiệt ngoài trời (24Vdc, loại chống nổ) | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 3 | Nút ấn báo cháy ngoài trời (24Vdc, chống mưa, thắm) | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | Điện trở cuối dây EOL | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Chuông báo cháy kết hợp đèn chớp 24Vdc-80db | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Module giám sát (MM) | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 7 | Module điều khiển (CRM) | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 8 | Module cách ly (FIM) | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 9 | Cáp tín hiệu 2x1,5mm²(Có giáp kim loại chống nổ) | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 20 | m |
| 10 | Cáp chống cháy 2x1,5mm² | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 20 | m |
| 11 | Cáp chống cháy 4x1,5mm² | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 150 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn luồn cáp PVC Ø20 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 170 | m |
| AC | B.1.2.3 Hệ thống chữa cháy (bao gồm lắp đặt) | |||
| 1 | Bình bột khô ABC (loại 8kg, xách tay) | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | bình |
| 2 | Bình CO2 (loại 5kg, xách tay) | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | Bảng nội quy PCCC | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| AD | B.2. PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| AE | B.2.1 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ 220V-24000 BTU/hr | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| AF | B.2.2 LẮP ĐẶT VẬT LIỆU | |||
| AG | B.2.2.1 Chiếu sáng nhà Bay Housing | |||
| 1 | Ống thoát nước máy lạnh u-PVC - f27 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | m |
| 2 | Đèn led tube dài 1,2m: 220V – 2x18W | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | bộ |
| 3 | Quạt thông gió, công suất 45W | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | Cái |
| 4 | Hạt ổ cắm âm tường 220V-16A | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | Cái |
| 5 | Hạt công tắc âm tường 220V-10A, loại 2 nút | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | Cái |
| 6 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực : 250V – 16A | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Cái |
| 7 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực : 250V – 20A | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Cái |
| 8 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x6mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 130 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x4mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 8 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 30 | m |
| 11 | Đế âm tường cho ổ cắm, aptomat và công tắt (nhựa chống cháy, loại phù hợp) | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 5 | Cái |
| 12 | Mặt lắp công tắt loại 2 lỗ (nhựa chống cháy) | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | Cái |
| 13 | Mặt lắp ổ cắm loại 2 lỗ (nhựa chống cháy) | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Cái |
| 14 | Mặt lắp áp tô mát (nhựa chống cháy, loại 1 tép) | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | Cái |
| 15 | Hộp đấu dây âm tường (nhựa chống cháy, loại phù hợp) (loại lớn) | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 16 | Ống nhựa xoắn luồn cáp F20, 32 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 35 | m |
| 17 | Hộp đấu dây âm tường các loại | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | cái |
| 18 | Hộp đấu dây âm trần (cho vi trí đèn) | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 19 | Phụ kiện đấu nối | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | lô |
| AH | B.2.2.2 Hệ thống báo cháy nhà Bay Housing | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt ngoài trời (24Vdc, loại chống nổ) | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Nút ấn báo cháy ngoài trời (24Vdc, chống mưa, thắm) | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Điện trở cuối dây EOL | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Chuông báo cháy kết hợp đèn chớp 24Vdc-80db | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Module giám sát (MM) | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | bộ |
| 6 | Module điều khiển (CRM) | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | bộ |
| 7 | Module cách ly (FIM) | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | bộ |
| 8 | Cáp tín hiệu 2x1,5mm²(Có giáp kim loại chống nổ) | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 20 | m |
| 9 | Cáp chống cháy 2x1,5mm² | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 20 | m |
| 10 | Cáp chống cháy 4x1,5mm² | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 150 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn luồn cáp PVC Ø20 | Xem Chương V-Yêu cầu kỹ thuật và Bản vẽ | 170 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi