Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200407593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200403728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 11:45:00 đến ngày 2020-04-26 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,125,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.219,0953 | m3 |
| 2 | Đào kết cấu mặt cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6,84 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.399,448 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt K98 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,7602 | m3 |
| 5 | KCSC 03 ngoài đoạn tăng cường: Láng nhựa 2 lớp, lượng nhựa 2,7kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.102,5 | m2 |
| 6 | KCSC 01 trong đoạn tăng cường: Đào kết cấu cũ, dày tb 12cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 347,3946 | m3 |
| 7 | KCSC 01 trong đoạn tăng cường: Móng ĐDTC lớp dưới, dày 12cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.894,955 | m2 |
| 8 | KCSC 02 trong đoạn tăng cường: Đào nền mặt đường cũ cao su dày tb 48cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 157,7352 | m3 |
| 9 | KCSC 02 trong đoạn tăng cường: Đắp nền đường, độ chặt K98 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 98,5845 | m3 |
| 10 | KCSC 02 trong đoạn tăng cường: Móng ĐDTC lớp dưới, dày 18cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 328,615 | m2 |
| 11 | Tăng cường MĐ: Móng ĐDTC lớp trên dày 15m (Tăng cường + bù vênh trung bình 3cm) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 14.170,0334 | m2 |
| 12 | Tăng cường MĐ: Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 14.170,0334 | m2 |
| 13 | Cạp rộng MĐ: Lu lèn đáy khuôn đường cạp rộng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6.452,2352 | m2 |
| 14 | Cạp rộng MĐ: Móng ĐDTC lớp dưới, dày 18cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6.452,2352 | m2 |
| 15 | Cạp rộng MĐ: Móng ĐDTC lớp trên dày 12cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6.452,2352 | m2 |
| 16 | Cạp rộng MĐ: Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6.452,2352 | m2 |
| 17 | Mặt đường BTXM: Móng CPĐD loại I dày 15cm gia cố XM 5% | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 130,5869 | m3 |
| 18 | Mặt đường BTXM: Giấy dầu lớp cách ly | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.967,745 | m2 |
| 19 | Mặt đường BTXM: Ván khuôn mặt đường | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 259,0032 | m2 |
| 20 | Mặt đường BTXM: Bê tông mặt đường dày 24cm, đá 1x2, mác 300# | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 799,9875 | m3 |
| 21 | Mặt đường BTXM: làm khe co | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 474,8392 | m |
| 22 | Mặt đường BTXM: làm khe giãn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 118,7098 | m |
| 23 | Mặt đường BTXM: làm khe dọc | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 539,59 | m |
| B | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rãnh lắp ghép hình thang: Đào khuôn rãnh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 91,2941 | m3 |
| 2 | Rãnh lắp ghép hình thang: Ván khuôn tấm đan thành rãnh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 382,907 | m2 |
| 3 | Rãnh lắp ghép hình thang: BTXM tấm đan thành rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 45,3443 | m3 |
| 4 | Rãnh lắp ghép hình thang: Lắp tấm đan thành rãnh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.879 | tấm |
| 5 | Rãnh lắp ghép hình thang: Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 mác 150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 23,3005 | m3 |
| 6 | Rãnh tam giác: Ván khuôn rãnh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 50,82 | m2 |
| 7 | Rãnh tam giác: Bê tông rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200# | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 24,2 | m3 |
| 8 | Rãnh BTCT: Đào móng rãnh, cửa xả, đất Cấp 4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 538,8507 | m3 |
| 9 | Rãnh BTCT: Đắp đất mang rãnh, bằng đầm cóc, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 225,5992 | m3 |
| 10 | Rãnh BTCT: Đá dăm đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 30,16 | m3 |
| 11 | Rãnh BTCT: Cốt thép thân rãnh D ≤10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,9256 | tấn |
| 12 | Rãnh BTCT: Cốt thép thân rãnh D >10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,357 | tấn |
| 13 | Rãnh BTCT: Ván khuôn thân rãnh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.025,44 | m2 |
| 14 | Rãnh BTCT: Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250# | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 109,04 | m3 |
| 15 | Rãnh BTCT: Cốt thép tấm đan D>10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,629 | tấn |
| 16 | Rãnh BTCT: Cốt thép tấm đan D≤10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,3335 | tấn |
| 17 | Rãnh BTCT: Ván khuôn thép | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 37 | m2 |
| 18 | Rãnh BTCT: Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250# | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 9,5 | m3 |
| 19 | Rãnh BTCT: Lắp đặt tấm đan | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 50 | Tấm |
| 20 | Cửa xả: Đá dăm đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,62 | m3 |
| 21 | Cửa xả: Ván khuôn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 28,08 | m2 |
| 22 | Cửa xả: Bê tông cửa xả đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200# | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 9,31 | m3 |
| 23 | Cửa xả: Đá hộc xếp khan | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,63 | m3 |
| 24 | Gờ chắn bánh: Đào khuôn đất C4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,64 | m3 |
| 25 | Gờ chắn bánh: Ván khuôn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 45,5 | m2 |
| 26 | Gờ chắn bánh: Bê tông gờ chắn bánh đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200# | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,46 | m3 |
| 27 | Gờ chắn bánh: Sơn trắng đỏ gờ chắn bánh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 23,66 | m2 |
| 28 | Cống bản: Cốt thép mũ mố, D ≤10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0274 | tấn |
| 29 | Cống bản: Cốt thép mũ mố, D ≤18mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0638 | tấn |
| 30 | Cống bản: Ván khuôn mũ mố | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 26,84 | m2 |
| 31 | Cống bản: Bê tông mũ mố đổ tại chỗ, vữa BT đá 1x2 mác 250# | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,83 | m3 |
| 32 | Cống bản: Cốt thép bản cống, D =<10mm | 0,1537 | tấn | |
| 33 | Cống bản: Cốt thép bản cống, D >10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,2476 | tấn |
| 34 | Cống bản: Ván khuôn bản cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 18,705 | m2 |
| 35 | Cống bản: Bê tông bản cống đúc sẵn, đá 1x2, M300# | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4,691 | m3 |
| 36 | Cống bản: Lắp đặt tấm bản cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 17 | Tấm |
| 37 | Cống tròn: Cốt thép ống cống đúc sẵn, D≤10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0191 | tấn |
| 38 | Cống tròn: Ván khuôn thép ống cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,215 | m2 |
| 39 | Cống tròn: Bê tông ống cống đúc sẵn, vữa đá 1x2, mác 200# | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,21 | m3 |
| 40 | Cống tròn: Quét nhựa bitum ống cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,96 | m2 |
| 41 | Cống tròn: Lắp đặt ống cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1 | ống |
| 42 | Khác: Đá xây VXM mác 100# tường đầu, tường cánh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 26,7 | m3 |
| 43 | Khác: Đá xây VXM mác 100# móng cống, sân cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 37,47 | m3 |
| 44 | Khác: Ốp mái đá hộc, VXM mác 100# | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6,26 | m3 |
| 45 | Khác: Đá hộc xếp khan | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6,22 | m3 |
| 46 | Khác: Đá dăm đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 10,14 | m3 |
| 47 | Khác: Phá dỡ khối xây cống cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,32 | m3 |
| 48 | Khác: Đào móng cống, đất C4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 176,89 | m3 |
| 49 | Khác: Đắp đất móng cống, độ chặt K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 49,84 | m3 |
| C | CÔNG TRÌNH AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nâng cao cột tiêu hiện trạng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 385 | cột |
| 2 | Bổ sung 02 đoạn hộ lan tôn sóng (loại cột tròn D113,5, bước cột 02m, bằng tôn mạ kẽm nhúng nóng, móng BTXM M200) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 96 | m |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt phản quang tim đường, dày 2mm, màu vàng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 212,25 | m2 |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi