Gói thầu: Nâng cấp đường giao thông vào bản Nậm Pó, xã Pu Nhi, huyện Điện Biên Đông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200413252-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Nâng cấp đường giao thông vào bản Nậm Pó, xã Pu Nhi, huyện Điện Biên Đông
Số hiệu KHLCNT 20200413060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 22:51:00 đến ngày 2020-06-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,000,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
B Nền + Mặt đường
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,98 100m3
2 Đào đá cấp 4 nền đường làm mới, cự ly <=300m (Theo ĐM số 1183_2008) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,41 100m3
3 Đào rãnh bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,59 100m3
4 Đào đá cấp 4 rãnh, cự ly <=300m (Theo ĐM số 1183_2008) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m3
5 Lu khuôn đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,9 100m2
6 Đánh cấp đất cấp III bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,64 m3
7 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,68 100m3
8 Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,9 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 331,52 m3
10 Rải vải bạt chống thấm nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,76 100m2
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,96 100m2
12 Vận chuyển đất cấp III bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 300m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,85 100m3
14 Rải vải bạt dứa lót rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,43 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 97,88 m3
16 Ván khuôn thép rãnh 6,9 100m2
C Nút giao đầu tuyến
1 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,65 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,15 m3
3 Rải vải bạt chống thấm nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,65 100m2
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m2
D Điểm tránh xe
1 Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (ĐG 130/2017 quy định Vữa theo ĐM 1329/2016/QĐ-BXD) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 m3
3 Rải vải bạt chống thấm nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m2
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m2
E CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
F Cống bản 3 m tại cọc P34
1 Đào móng đất cấp III bằng máy đào ≤0,8m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,59 100m3
2 Đắp đất K95 bằng máy đầm cóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,08 100m3
3 Đắp nền móng cấp phối sỏi suối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,27 m3
4 Bê tông bản, mối nối, lớp phủ mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,2 m3
5 Bê tông giằng chống mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m3
6 Bê tông mũ mố mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m3
7 Cốt thép bản D ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0925 Tấn
8 Cốt thép bản D ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3208 Tấn
9 Cốt thép mũ mố D ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0824 tấn
10 Cốt thép mũ mố D ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0031 tấn
11 Cốt thép giằng chống D ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0091 tấn
12 Cốt thép giằng chống D ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0336 tấn
13 Ván khuôn bản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3553 100m2
14 Ván khuôn mũ mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0964 100m2
15 Ván khuôn giằng chống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0576 100m2
16 Xây tường bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,42 m3
17 Xây tường bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,14 m3
18 Đá xây vữa M100 Gia cố thượng hạ lưu + lòng cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,79 m3
19 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,48 m3
20 Xây mái dốc, chân khay bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,04 m3
21 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 rọ
G Cống bản 1 m tại cọc P24
1 Đào móng đất cấp III bằng máy đào ≤0,8m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,13 100m3
2 Đắp đất K95 bằng máy đầm cóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,31 100m3
3 Đắp nền móng cấp phối sỏi suối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 m3
4 Bê tông bản, mối nối, lớp phủ mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,12 m3
5 Bê tông mũ mố mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,28 m3
6 Cốt thép bản D ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0409 Tấn
7 Cốt thép bản D ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 Tấn
8 Cốt thép mũ mố D ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0469 tấn
9 Cốt thép mũ mố D ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0027 tấn
10 Ván khuôn bản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 100m2
11 Ván khuôn mũ mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0804 100m2
12 Xây tường bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,07 m3
13 Đá xây vữa M100 Gia cố thượng hạ lưu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 m3
14 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,93 m3
15 Xây mái dốc, chân khay bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,12 m3
16 Đá hộc xếp khan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,24 m3
H Kè ốp mái đá xây vữa
1 Bê tông lót mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,98 m3
2 Móng kè đá xây vữa M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,12 m3
3 Kè ốp mái đá xây vữa M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,38 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->