Gói thầu: Xây lắp và cung cấp vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200437683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20200435066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2020 của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 08:55:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,771,785,926 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tại TBA Quỳnh phụ | |||
| B | Phần cung cấp vật tư, thiết bị và thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Biến dòng điện 110kV, tỉ số biến 200-400-600-800/1/1/1/1 – 30/30/30/30VA | Theo E - HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Dây dẫn ACSR-500 | Theo E - HSMT | 30 | m |
| 3 | Kẹp cực bắt dây ACSR-500 trên đầu cực biến dòng điện | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 4 | Kẹp cực bắt dây ACSR-240 trên đầu cực biến dòng điện | Theo E - HSMT | 6 | cái |
| 5 | Bulong + Đai ốc + Vòng đệm M16x60 bắt thiết bị | Mạ kẽm | 24 | cái |
| 6 | Khoan và sơn mặt bích trụ đỡ biến dòng tại hiện trường | Theo E - HSMT | 24 | Vị trí |
| 7 | Rơ le bảo vệ so lệch MBA | Theo E - HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Hàng kẹp mạch dòng | Theo E - HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Số lõi và tiết diện: 4x4 mm2 | Cáp nhị thứ chống cháy ( Yêu cầu thí nghiệm) | 360 | m |
| 10 | Phụ kiện đấu nối (đầu cốt, dây thít, ...) | Cáp nhị thứ chống cháy | 1 | lô |
| 11 | Dây đồng mềm M95 nối đất thiết bị | 3x6 ( vật liệu lắp đặt TI) | 18 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng cho dây đồng Cu-95mm2 | 2x6( vật liệu lắp đặt TI) | 12 | Cái |
| 13 | Ống nhựa luồn cáp HDPEФ110 | 5x6( vật liệu lắp đặt TI) | 30 | Cái |
| 14 | Colie bắt ống luồn cáp mạ kẽm, 40x4, l=300 | 2x6( vật liệu lắp đặt TI) | 12 | Cái |
| 15 | Cút góc 900 | 1x6( vật liệu lắp đặt TI) | 6 | Cái |
| 16 | Bulong + Đai ốc + Vòng đệm M12x40, mạ kẽm | 3x6( vật liệu lắp đặt TI) | 18 | Cái |
| C | Phần tháo dỡ thu hồi vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Sứ đứng 110kV | Kèm phụ kiện | 3 | Quả |
| 2 | Biến dòng điện 110kV tỉ số biến 200-400-600-800/1A | Kèm phụ kiện | 3 | Quả |
| 3 | Dây dẫn đấu nối thiết bị ACSR-500 | Theo E - HSMT | 20 | m |
| 4 | Kẹp cực thiết bị cũ | Theo E - HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Rơ le bảo vệ so lệch MBA | Theo E - HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp nhị thứ cũ | Theo E - HSMT | 5 | kg |
| D | Phần khối lượng thí nghiệm | |||
| 1 | Biến dòng điện 110kV 1 pha | Phần thiết bị nhất thứ | 6 | Cái |
| 2 | Rơ le so lệch kỹ thuật số MBA F87 | Rơ le so lệch kỹ thuật số - MBA - Phần thiết bị nhị thứ | 1 | Bộ |
| 3 | Rơ le bảo vệ chống chạm đất bên trong MBA-64 | Rơ le so lệch kỹ thuật số - MBA -Phần thiết bị nhị thứ | 1 | Bộ |
| 4 | Bảo vệ quá dòng dự phòng | Rơ le so lệch kỹ thuật số - MBA -Phần thiết bị nhị thứ | 1 | Bộ |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | Rơ le so lệch kỹ thuật số - MBA -Phần thiết bị nhị thứ | 1 | Bộ |
| 6 | Bảo vệ quá tải máy biến áp | Rơ le so lệch kỹ thuật số - MBA -Phần thiết bị nhị thứ | 1 | Bộ |
| 7 | Ghi sự cố | Rơ le so lệch kỹ thuật số - MBA-Phần thiết bị nhị thứ | 1 | Bộ |
| 8 | Đo lường đa chức năng | Rơ le so lệch kỹ thuật số - MBA-Phần thiết bị nhị thứ | 1 | Bộ |
| 9 | Chức năng đầu ra | Rơ le so lệch kỹ thuật số - MBA-Phần thiết bị nhị thứ | 1 | Bộ |
| 10 | Hệ thống mạch dòng điện | Phần hệ thống mạch | 4 | HT |
| 11 | Hệ thống mạch bảo vệ | Phần hệ thống mạch | 1 | HT |
| 12 | Mạch đo lường | Phần hệ thống mạch | 1 | HT |
| 13 | Mạch cấp nguồn AC | Phần hệ thống mạch | 1 | HT |
| 14 | Mạch cấp nguồn DC | Phần hệ thống mạch | 1 | HT |
| E | LÀM VÀ LẮP ĐẶT ĐẦU CÁP | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra <= 4 ruột | Theo E - HSMT | 12 | Đầu |
| 2 | Ép đầu cốt các loại có tiết diện <25 mm² | Theo E - HSMT | 48 | Đầu |
| F | Phần cung cấp vật tư, thiết bị và thực hiện lắp đặt hệ thống SCADA | |||
| 1 | Transduser đo lường đa năng | 4.0 | 4 | Bộ |
| 2 | Transduser nấc | 1.0 | 1 | Bộ |
| 3 | Relay trung gian 220V DC, 4 cặp tiếp điểm NO kèm đế | 2.0 | 2 | Cái |
| 4 | Cáp tín hiệu Cu/XLPE/PVC 19x1,5mm2 chống cháy, giáp thép | 100.0 | 100 | m |
| 5 | Cáp tín hiệu Cu/XLPE/PVC 7x1,5mm2 chống cháy, giáp thép | 100.0 | 100 | m |
| 6 | Dây đấu nội bộ Cu/XLPE/PVC 1x1,5mm2 chống cháy, giáp thép | 200.0 | 200 | m |
| 7 | Hàng kẹp tín hiệu | 50.0 | 50 | Cái |
| 8 | Đầu cốt các loại (100 cái/ gói) | 5.0 | 5 | Gói |
| 9 | Dây thít 300 | 1.0 | 1 | Gói |
| 10 | Dây thít 450 | 1.0 | 1 | Gói |
| G | Phần thí nghiệm hệ thống SCADA | |||
| 1 | Xây dựng, hiệu chỉnh cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Ngăn đường dây, ngăn cầu 110 kV | 2 | ngăn |
| 2 | Cấu hình, hiệu chỉnh và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Ngăn đường dây, ngăn cầu 110 kV | 2 | ngăn |
| 3 | Xây dựng, hiệu chỉnh cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Ngăn lộ tổng 110kV | 1 | ngăn |
| 4 | Cấu hình, hiệu chỉnh và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Ngăn lộ tổng 110kV | 1 | ngăn |
| 5 | Xây dựng, hiệu chỉnh cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Ngăn MBA | 1 | ngăn |
| 6 | Cấu hình, hiệu chỉnh và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Ngăn MBA | 1 | ngăn |
| 7 | Xây dựng, hiệu chỉnh cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Ngăn lộ tổng trung áp | 1 | ngăn |
| 8 | Cấu hình, hiệu chỉnh và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Ngăn lộ tổng trung áp | 1 | ngăn |
| 9 | Tín hiệu đo lường | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 100 | Tín hiệu |
| 10 | Tín hiệu trạng thái (DI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 2 | Tín hiệu |
| 11 | Tín hiệu đo lường | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | 17 | Tín hiệu |
| 12 | Tín hiệu trạng thái (DI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | 2 | Tín hiệu |
| 13 | Tín hiệu đo lường | Kiểm tra và hiệu chỉnh 104 | 100 | Tín hiệu |
| 14 | Tín hiệu trạng thái (DI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh 104 | 2 | Tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (bao gồm các tín hiệu 101 và 104) | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 222 | Hàm |
| 16 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (bao gồm các tín hiệu 101 và 104) | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 222 | Hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 23 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 24 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit (bao gồm các tín hiệu DI 101 và DI 104) | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 25 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a bit (bao gồm các tín hiệu DI 101 và DI 104) | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 26 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 99 | Hàm |
| 27 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step Position Information) – Chỉ thị vị trí nấc MBA | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 1 | Hàm |
| 28 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) INT- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số nguyên | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình Modbus | 81 | Hàm |
| 29 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) FP- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số thực | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình Modbus | 81 | Hàm |
| 30 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm và tại A1/OCC | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 1 | Hệ thống |
| 31 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 1 | Hệ thống |
| 32 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 1 | Hệ thống |
| 33 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 1 | Hệ thống |
| 34 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 1 | Hệ thống |
| 35 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 1 | Hệ thống |
| 36 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh bộ biến đổi (Transducer) | thí nghiệm hiệu chỉnh | 5 | Bộ |
| 37 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh rơ le trung gian | thí nghiệm hiệu chỉnh | 2 | Cái |
| H | Phần thu hồi vật tư thu hồi hệ thống SCADA | |||
| 1 | Transduser đo lường | Theo E - HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Relay trung gian 220V DC, 4 cặp tiếp điểm NO kèm đế | Theo E - HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Cáp tín hiệu 4x2.5mm2 | Theo E - HSMT | 100 | m |
| 4 | Transducer nấc | Theo E - HSMT | 1 | Bộ |
| I | Tại TBA 110kV Tiền Hải | |||
| J | Vật tư, thiết bị cấp mới và lắp đặt | |||
| 1 | Trọn bộ đồng hồ kèm dây dẫn, phụ kiện ... đo nhiệt độ cuộn dây phía 10kV tại MBA T1 | Theo E - HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây phía 10kV tại tủ điều khiển xa của MBA T1 | Theo E - HSMT | 1 | Bộ |
| K | vật tư, thiết bị tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Trọn bộ đồng hồ kèm dây dẫn, phụ kiện ... đo nhiệt độ cuộn dây phía 10kV tại MBA T1 | Kèm phụ kiện | 1 | Bộ |
| 2 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây phía 10kV tại tủ điều khiển xa của MBA T1 | Theo E - HSMT | 1 | Bộ |
| L | Thí nghiệm vật tư, thiết bị | |||
| 1 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây phía 10kV tại MBA T1 | Theo E - HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây phía 10kV tại tủ điều khiển xa của MBA T1 | Theo E - HSMT | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi