Gói thầu: Xây lắp và cung cấp vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200435138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20200435019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2020 của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 09:49:00 đến ngày 2020-04-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,188,954,463 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần cung cấp vật tư, thiết bị, và thực hiện lắp đặt | |||
| B | Phần 110kV | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, DS/1ES-123kV-1250A-31,5kA/3s | 112-1 và 112-2 | 2 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha 2 lưỡi tiếp đất, DS/2ES-123kV-1250A-31,5kA/3s | 131-3 | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | Theo E- HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Dây dẫn ACSR-400 | Theo E- HSMT | 20 | m |
| 5 | Dây dẫn ACSR-240 | Theo E- HSMT | 30 | m |
| 6 | Kẹp cực bắt dây ACSR-240 trên đầu cực dao cách ly (Loại nằm ngang) | Theo E- HSMT | 6 | cái |
| 7 | Kẹp cực bắt dây ACSR-400 trên đầu cực dao cách ly (Loại nằm ngang) | Theo E- HSMT | 6 | cái |
| 8 | Kẹp cực bắt ống nhôm trên đầu cực dao cách ly | Theo E- HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cáp 35kV- Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-FR-W1x500- 20/35(40,5)kV, 6 sợi, mỗi sợi 20m | yêu cầu Thí nghiệm | 120 | m |
| 10 | Đầu cáp đơn 35kV Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-FR-W1x500- 20/35(40,5)kV, trong nhà | Theo E- HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Bulong + Đai ốc + Vòng đệm M16x60 bắt thiết bị | Mạ kẽm | 72 | cái |
| 12 | Khoan và sơn mặt bích trụ đỡ tại hiện trường | Theo E- HSMT | 72 | Vị trí |
| 13 | Hàng kẹp mạch dòng bổ sung | Theo E- HSMT | 10 | Cái |
| 14 | Hàng kẹp mạch áp bổ sung | Theo E- HSMT | 10 | Cái |
| 15 | Số lõi và tiết diện: 19x1.5 mm2 | Cáp nhị thứ chống cháy ( yêu cầu thí nghiệm) | 350 | m |
| 16 | Số lõi và tiết diện: 7x1.5 mm2 | Cáp nhị thứ chống cháy ( yêu cầu thí nghiệm) | 200 | m |
| 17 | Số lõi và tiết diện: 2x2.5 mm2 | Cáp nhị thứ chống cháy ( yêu cầu thí nghiệm) | 350 | m |
| 18 | Số lõi và tiết diện: 4x4 mm2 | Cáp nhị thứ chống cháy ( yêu cầu thí nghiệm) | 100 | m |
| 19 | Phụ kiện đấu nối (đầu cốt, dây thít, ...) | Cáp nhị thứ chống cháy | 1 | lô |
| 20 | Dây đồng mềm M95 nối đất thiết bị | 13x3( theo cách lắp dao cách ly) | 39 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng cho dây đồng Cu-95mm2 | 6x3( theo cách lắp dao cách ly) | 18 | Cái |
| 22 | Ống nhựa luồn cáp HDPEФ110 | 8x3( theo cách lắp dao cách ly) | 24 | Cái |
| 23 | Kẹp ép dây cho dây đồng Cu-95mm2 | 2x3( theo cách lắp dao cách ly) | 6 | Cái |
| 24 | Cút góc 900 | 2x3( theo cách lắp dao cách ly) | 6 | Cái |
| 25 | Bulong + Đai ốc + Vòng đệm M12x40 | 5x3( theo cách lắp dao cách ly) | 15 | Cái |
| 26 | Dây đồng mềm M95 nối đất thiết bị | 2x4(theo cách lắp tủ trung thế) | 8 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng cho dây đồng Cu-95mm2 | 2x4(theo cách lắp tủ trung thế) | 8 | Cái |
| 28 | Bulong + Đai ốc + Vòng đệm M12x40 | 2x4(theo cách lắp tủ trung thế) | 8 | Cái |
| C | Phần phía 35kV | |||
| 1 | Tủ lộ tổng 35kV-1250-25kA/3s | Theo E- HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ xuất tuyến 35kV-630A-25kA/3s | Theo E- HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ máy cắt liên lạc 35kV-1250-25kA/3s | Theo E- HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ đo lường 35kV, 38,5/√3:0,11/√3:0,11/3kV CL: 0,5/3P-50/100VA | Theo E- HSMT | 1 | Tủ |
| D | Phá dỡ và hoàn trả tường để vận chuyển tủ trung áp vào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch vữa xi măng M75 (Tường dày 220) | Theo E- HSMT | 0,286 | m3 |
| 2 | Xây hoàn trả tường gạch vữa xi măng M75 (Tường dày 220) | Theo E- HSMT | 0,286 | m3 |
| E | Phần máng cáp | |||
| 1 | Máng cáp rộng 300mm, dày 100mm đi thẳng đứng ốp vào tường | Theo E- HSMT | 4,2 | m |
| 2 | Máng cáp rộng 300mm, dày 100mm treo trên trần | Theo E- HSMT | 4 | m |
| F | Phần tháo dỡ thu hồi vật tư, thiết bị | |||
| G | Phía 110kV | |||
| 1 | Dao cách ly 110kV 3 pha 1 lưỡi tiếp đất | Kèm phụ kiện | 2 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 110kV 3 pha 2 lưỡi tiếp đất | Kèm phụ kiện | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ đấu dây trung gian MK | Theo E- HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Dây dẫn đấu nối thiết bị loại ACSR-400 | Theo E- HSMT | 10 | m |
| 5 | Dây dẫn đấu nối thiết bị loại ACSR-240 | Theo E- HSMT | 20 | m |
| 6 | Kẹp cực thiết bị cũ cho dây ACSR-400 | Theo E- HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Kẹp cực thiết bị cũ cho dây ACSR-240 | Theo E- HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Kẹp cực thiết bị cũ cho ống nhôm | Theo E- HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Cáp nhị thứ | Theo E- HSMT | 10 | kg |
| H | Phía 35kV | |||
| 1 | Tủ máy cắt lộ tổng 35kV | Theo E- HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ máy cắt lộ xuất tuyến 35kV | Theo E- HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ máy cắt liên lạc 35kV | Theo E- HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ đo lường 35kV | Theo E- HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Thanh cái cứng đấu nối 2 thanh cái C31 và C32 | Theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| I | Phần khối lượng thí nghiệm | |||
| J | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Dao cách ly 110kV 3 pha 1 lưỡi tiếp đất | thiết bị 110kV | 2 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 110kV 3 pha 2 lưỡi tiếp đất | thiết bị 110kV | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ máy cắt lộ tổng 35kV | thiết bị phía 35kV | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ máy cắt lộ xuất tuyến 35kV | thiết bị phía 35kV | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ biến điện áp đo lường 35kV | thiết bị phía 35kV | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ máy cắt liên lạc 35kV | thiết bị phía 35kV | 1 | Tủ |
| K | Phần nhị thứ | |||
| 1 | Rơ le bảo vệ so lệch MBA | Theo E- HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Mạch tín hiệu trạng thái đóng mở dao cách ly | Theo E- HSMT | 6 | h.thống |
| 3 | Mạch điều khiển Dao cách ly (3 pha) | Theo E- HSMT | 6 | h.thống |
| 4 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Theo E- HSMT | 6 | h.thống |
| 5 | Mạch sấy chiếu sáng tủ | Theo E- HSMT | 6 | h.thống |
| 6 | Mạch nguồn AC | Theo E- HSMT | 6 | h.thống |
| 7 | Mạch nguồn DC | Theo E- HSMT | 6 | h.thống |
| 8 | Mạch tín hiệu trạng thái đóng mở dao tiếp địa | Theo E- HSMT | 3 | h.thống |
| 9 | Mạch điều khiển Dao tiếp địa | Theo E- HSMT | 3 | h.thống |
| L | LÀM VÀ LẮP ĐẶT ĐẦU CÁP | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra <= 4 ruột | Theo E- HSMT | 30 | Đầu |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra <= 14 ruột | Theo E- HSMT | 14 | Đầu |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra <= 19 ruột | Theo E- HSMT | 24 | Đầu |
| 4 | Ép đầu cốt các loại có tiết diện <25 mm² | Theo E- HSMT | 61 | Đầu |
| M | Dịch vụ cấu hình, thí nghiệm Khối lượng Scada | |||
| 1 | Xây dựng, hiệu chỉnh cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Ngăn cầu 110 kV | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình, hiệu chỉnh và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Ngăn cầu 110 kV | 1 | ngăn |
| 3 | Xây dựng, hiệu chỉnh cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Ngăn lộ tổng 110kV | 1 | ngăn |
| 4 | Cấu hình, hiệu chỉnh và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Ngăn lộ tổng 110kV | 1 | ngăn |
| 5 | Xây dựng, hiệu chỉnh cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Ngăn lộ tổng trung áp và ngăn xuất tuyến | 2 | ngăn |
| 6 | Cấu hình, hiệu chỉnh và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Ngăn lộ tổng trung áp và ngăn xuất tuyến | 2 | ngăn |
| 7 | Tín hiệu đo lường | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 30 | Tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu trạng thái (DI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 38 | Tín hiệu |
| 9 | Tín hiệu điều khiển nấc (DO) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 7 | Tín hiệu |
| 10 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | 5 | Tín hiệu |
| 11 | Tín hiệu đo lường | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | 3 | Tín hiệu |
| 12 | Tín hiệu trạng thái (DI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | 7 | Tín hiệu |
| 13 | Tín hiệu điều khiển nấc (DO) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | 3 | Tín hiệu |
| 14 | Tín hiệu cảnh báo (SI) | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | 6 | Tín hiệu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi