Gói thầu: Gói thầu số 01:Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT THCS xã Lử Thẩn, huyện Si Ma Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200440450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Si Ma cai, tỉnh Lào Cai. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Thi công xây dựng công trình Trường PTDTBT THCS xã Lử Thẩn, huyện Si Ma Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200425397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NQ 30a Thuộc chương trình MTQG GNBV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 15:15:00 đến ngày 2020-04-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,232,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II (NC+M)*1.05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8864 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4835 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3085 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5632 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | tấn |
| 9 | SX thép bản bịt đầu cọc dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | tấn |
| 11 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 mối nối |
| 13 | Sản xuất đầu cọc dẫn để ép âm (1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7073 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9315 | m3 |
| 18 | Ghép ván khuôn cổ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm (thép đế móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3574 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm (thép cổ móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính >18 mm (thép cổ móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7163 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2183 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4224 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6134 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7478 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0332 | tấn |
| 28 | Xây BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1728 | m3 |
| 29 | Trát tường chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9284 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9284 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6899 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (Tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2432 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6749 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6894 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3436 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2402 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8503 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0163 | 100m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,029 | m2 |
| 41 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,029 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,6304 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,6304 | m2 |
| 44 | SX cốt thép sàn D <=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9616 | tấn |
| 45 | Đổ BT dầm tại chỗ 250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9195 | m3 |
| 46 | Ghép VK dầm tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0787 | 100m2 |
| 47 | Ghép VK dầm tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4506 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0997 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2036 | tấn |
| 51 | Đổ BT lanh tô ô văng tại chỗ 250# đá 1x2 tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9824 | m3 |
| 52 | SX+LD cốp pha LT+OV tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8434 | 100m2 |
| 53 | Trát trần ô văng VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 54 | Sơn trần ô văng ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 55 | Láng ô văng VXM 75# dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 56 | Trát gờ móc nước ô văng vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 57 | Trát lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7632 | m2 |
| 58 | Sơn lanh tô trang trí không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7632 | m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4387 | tấn |
| 60 | Bê tông M250 chớp trên cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8237 | m3 |
| 61 | Cốt thép chớp trên cửa d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | tấn |
| 62 | Ván khuôn chớp trên cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | 100m2 |
| 63 | Trát chớp trang trí trên cửa VXM M75# dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,224 | m2 |
| 64 | Sơn chớp trang trí trên cửa không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,224 | m2 |
| 65 | Đổ BT cầu thang tại chỗ 250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3508 | m3 |
| 66 | Ghép VK cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6215 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3325 | tấn |
| 69 | Xây gạch BT không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1765 | m3 |
| 70 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8296 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,597 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch Tuynel ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,122 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch Tuynel ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,437 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,841 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,437 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,3984 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch Tuynel trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,8584 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch Tuynel trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,9784 | m2 |
| 79 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,1152 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,9784 | m2 |
| 81 | Râu thép D8 liên kết nan chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 82 | Trát trụ bê tông ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,965 | m2 |
| 83 | Trát trụ bê tông ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,488 | m2 |
| 84 | Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,965 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,488 | m2 |
| 86 | Trát trụ bê tông trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,965 | m2 |
| 87 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,965 | m2 |
| 88 | Trát trụ bê tông trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,488 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,488 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,3548 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,636 | m2 |
| 92 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,3548 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,636 | m2 |
| 94 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9256 | m3 |
| 95 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9271 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6451 | m2 |
| 97 | Trát tường sê nô ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,977 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8104 | m2 |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,9998 | m2 |
| 100 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9115 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | 100m2 |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | tấn |
| 103 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5254 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5254 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,4619 | m2 |
| 106 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3493 | 100m2 |
| 107 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4722 | md |
| 108 | Tôn úp nóc sê nô mái 2 nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | md |
| 109 | Sản xuất cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 111 | Bản lề + chốt móc khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Khóa treo Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang thăm mái, đường kính 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn bậc thang thăm mái, cao <=28 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 115 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bê tông chèn bậc thang thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 116 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1075 | m2 |
| 117 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m |
| 118 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m |
| 121 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,504 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,512 | m2 |
| 123 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1204 | m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,848 | m2 |
| 125 | ống thoát nước qua dầm PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ống |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,943 | m3 |
| 127 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 75 (Tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,1964 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 75 (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,3804 | m2 |
| 129 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây bậc thang cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0137 | m3 |
| 130 | Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2746 | m2 |
| 131 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5723 | m2 |
| 132 | Sơn thang trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5723 | m2 |
| 133 | Sản xuất lan can thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1858 | tấn |
| 134 | Râu thép chờ liên kết lan can thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 135 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4359 | m2 |
| 136 | Quả cầu tay vịn trụ thang D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 137 | Đào móng bậc tam cấp, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5346 | m3 |
| 138 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | m3 |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9234 | m3 |
| 140 | Xây gạch BT đặc không nung 6x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0524 | m3 |
| 141 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3289 | m2 |
| 142 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường bó bục giảng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2689 | m3 |
| 143 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3921 | m3 |
| 144 | Lát đá bậc bục bảng, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,377 | m2 |
| 145 | Bảng chống lóa kích thước (1,2x4,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7932 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5174 | m2 |
| 148 | Trát tường lan can dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát đắp nổi dày 3cm VLx2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 149 | Sơn lan can ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5174 | m2 |
| 150 | Gia công lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3744 | tấn |
| 151 | Sản xuất thép hình liên kết lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | tấn |
| 152 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8276 | m2 |
| 153 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2944 | m2 |
| 154 | Vét rãnh thu nước lan can 50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9355 | m2 |
| 155 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 156 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | 100m2 |
| 157 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1515 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 159 | Trát thanh chớp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 160 | Sơn thanh chớp không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 161 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3304 | m2 |
| 162 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3304 | m2 |
| 163 | Sản xuất cửa thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1285 | tấn |
| 164 | Sản xuất cửa thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 165 | Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | tấn |
| 166 | Sản xuất cửa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1635 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,9555 | m2 |
| 168 | SXLD ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6989 | 0.0 |
| 169 | Lắp dựng ô kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6989 | m2 |
| 170 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7016 | kg |
| 171 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,656 | m |
| 172 | Vít bắt nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.224 | cái |
| 173 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | cái |
| 174 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 175 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 176 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 177 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,56 | m2 |
| 178 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8441 | tấn |
| 179 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8445 | m2 |
| 180 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 181 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10m2 |
| 182 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6853 | 100m2 |
| 183 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2667 | m3 |
| 184 | Xây rãnh thoát nước, gạch đặc BT không nung 6x10.5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9232 | m3 |
| 185 | Trát láng rãnh dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,9884 | m2 |
| 186 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4851 | m3 |
| 187 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | 100m2 |
| 188 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0843 | tấn |
| 189 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 190 | Bê tông nền hè giáp rãnh đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,774 | m3 |
| 191 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,74 | m2 |
| 192 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3133 | m3 |
| 193 | Lót cát đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 194 | Xây gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5143 | m3 |
| 195 | Trát thành hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3088 | m2 |
| 196 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 197 | Lấp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3446 | m3 |
| 198 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 199 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | m3 |
| 200 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 201 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Công tác sản xuất lắp dựng thép làm lưới chắn rác, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 203 | Công tác sản xuất lắp dựng thép làm lưới chắn rác, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 204 | Lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 205 | Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 206 | Aptomat MCB 75A 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Aptomat MCB 40A 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Aptomat MCB 10A 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước kích thước 400x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 210 | Aptomat MCB 40A 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Aptomat MCB 10A 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt Dây CU/XPLE/PVC (2x16)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 213 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | con |
| 214 | Đèn HQ đơn HQ-40/36x1-M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 215 | Đèn lốp ốp trần 04/22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 216 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 217 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 218 | Aptomat MCB 15A 1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt công tắc, loại 6 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 221 | Lắp đặt công tắc, loại công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | m |
| 225 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | m |
| 226 | Ống ruột gà tự chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 227 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 228 | Lắp đặt hộp các loại, KT<=150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 229 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 230 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 231 | Bình cứu hỏa MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 232 | Bảng tiêu lệnh + biển báo PC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 233 | Giá để 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 234 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 236 | Kéo rải dây chống sét theo đường cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 237 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 238 | Cọc chống sét L63x63x6x2.5m - mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | kg |
| 239 | Đóng cọc L63x63x6 đã có sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 240 | Bật đỡ dây F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 241 | Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L63x63x6x2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | kg |
| 242 | Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 243 | Sơn cách điện 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | kg |
| 244 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m |
| 245 | ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 246 | ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 247 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 248 | Cút 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 249 | Cút 45 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 250 | Đầu nối thẳng PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 251 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 252 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 253 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 254 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0596 | m3 |
| 255 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7739 | m3 |
| 256 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1723 | tấn |
| 257 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 10m2 |
| 258 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9418 | m3 |
| 259 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5755 | m3 |
| 260 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1844 | m3 |
| 261 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | tấn |
| 262 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 263 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0958 | tấn |
| 264 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | tấn |
| 265 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7839 | 100m2 |
| 266 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | tấn |
| 267 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1187 | tấn |
| 268 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| B | KHU NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,313 | m3 |
| 2 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | m3 |
| 3 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0051 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9645 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7316 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4822 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1523 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0811 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 19 | Xây gạch Tuynel 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8298 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,324 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,728 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,04 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2288 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,384 | m2 |
| 25 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,905 | m2 |
| 26 | Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8621 | m2 |
| 27 | Đánh màu mặt trong và mặt trên tường chắn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2461 | m2 |
| 28 | Quét Sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2461 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,324 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2458 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5955 | m2 |
| 34 | SXLD cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép trên kính mờ dày 5mm dưới pa nô nhôm (giá bao gồm phụ kiện hãng GQ+lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 35 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 5mm (giá bao gồm phụ kiện hãng GQ+lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 39 | Đèn Compac 11W+ đui gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Aptomat MCB 20A 1P-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 44 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 45 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | con |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 49 | Măng sông PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van PP-R đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van PP-R, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Rắc co PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Rắc co PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút 90 độ PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút 90 độ PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút 90 độ PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê đều PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê đều PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê thu PP-R D50x32x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Đầu thu PP-R D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 67 | Lắp đặt Côn thu PVC D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê chéo 1 nhánh PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 79 | Tê chéo 1 nhánh PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Cút 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Cút 45 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Vận chuyển thiết bị điện+nước từ Đại lý đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 85 | Bê tông lót móng bể đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4076 | m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4892 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 89 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3962 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Xây gạch BT ko nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0918 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | m2 |
| 98 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3296 | m2 |
| 100 | Cút sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,313 | m3 |
| 102 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | m3 |
| 103 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0051 | m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9645 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | 100m2 |
| 106 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | tấn |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4822 | m3 |
| 110 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1523 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | 100m2 |
| 112 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0811 | tấn |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | tấn |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 116 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 117 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 118 | Xây gạch Tuynel 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8298 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,324 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,728 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,04 | m2 |
| 122 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2288 | m2 |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,384 | m2 |
| 124 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,905 | m2 |
| 125 | Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8621 | m2 |
| 126 | Đánh màu mặt trong và mặt trên tường chắn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2461 | m2 |
| 127 | Quét Sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2461 | m2 |
| 128 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,324 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2458 | m2 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | m3 |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | m3 |
| 132 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5955 | m2 |
| 133 | SXLD cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép trên kính mờ dày 5mm dưới pa nô nhôm (giá bao gồm phụ kiện hãng GQ+lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 134 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kính mờ dày 5mm (giá bao gồm phụ kiện hãng GQ+lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 135 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 137 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 138 | Đèn Compac 12W+ đui gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt áp tô mát 1P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt áp tô mát 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 145 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 146 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | con |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 150 | Măng sông PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 151 | Măng sông PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt van PP-R đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt van PP-R, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 154 | Rắc co PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Rắc co PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt Cút 90 độ PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt Cút 90 độ PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt Cút 90 độ PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê đều PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê đều PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê thu PP-R D50x25x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt Kép nối PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 167 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 173 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 174 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 175 | ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 176 | Tê chéo 1 nhánh PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Rọ chắn rác Inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | m3 |
| 182 | Lót bạt rứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m2 |
| 183 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 184 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m |
| 185 | Chèn nhựa đường vào khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | kg |
| 186 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,819 | m3 |
| 187 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,072 | m3 |
| 188 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 189 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m2 |
| 190 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4668 | tấn |
| 191 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | tấn |
| 192 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,341 | m3 |
| 193 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2108 | m3 |
| 194 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2892 | 100m2 |
| 195 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3821 | tấn |
| 196 | Láng nắp bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4684 | m2 |
| 197 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2295 | m3 |
| 198 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 199 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 200 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 201 | Xây gạch BT không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6788 | m3 |
| 202 | Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,801 | m2 |
| 203 | Trát, đánh mầu lòng bể dày 2,0cm (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,801 | m2 |
| 204 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5768 | m2 |
| 205 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 206 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 207 | ống xả tràn PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 208 | ống xả tràn PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m |
| 209 | Lắp đặt vòi đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Sản xuất cửa bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 211 | Lắp dựng cửa bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 212 | Bản lề + chốt móc khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 213 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 214 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1967 | m3 |
| 215 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7212 | m3 |
| 216 | Xây gạch bê tông ko nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5345 | m3 |
| 217 | Trát tường xây gạch BT không nung ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5369 | m2 |
| 218 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2254 | m3 |
| 219 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2536 | m2 |
| 220 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9074 | m3 |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 222 | Măng sông PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 223 | Lắp đặt Cút 90 độ PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 224 | Lắp đặt Cút 45 độ PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt Tê đều PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 227 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4931 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,9604 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1678 | tấn |
| 4 | Sản xuất cửa thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | tấn |
| 5 | Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | tấn |
| 6 | Sản xuất cửa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,0267 | m2 |
| 8 | SXLD ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5832 | m2 |
| 9 | Lắp dựng ô kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5832 | m2 |
| 10 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,587 | kg |
| 11 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774,96 | m |
| 12 | Vít bắt nẹp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.120 | cái |
| 13 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | cái |
| 14 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 16 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m2 |
| D | PHÁ DỠ NHÀ BÁN TRÚ + NHÀ VỆ SINH+NHÀ TẮM | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,26 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,26 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8688 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8688 | m3 |
| 5 | Thuê hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7875 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7875 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi