Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200439805-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200434617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp ngân sách thành phố năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 13:41:00 đến ngày 2020-04-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,603,578,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU DƯỠNG SỐ 01
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo Chương V 2.985,5852 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần Theo Chương V 1.228,676 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V 69,264 m2
4 Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.985,585 m2
5 Sơn dầm, trần trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.228,674 m2
B NHÀ BẾP
1 Phá dỡ nền gạch Chương V 7,4676 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Chương V 13,1596 m3
3 Tháo dỡ cửa Chương V 22,968 m2
4 Tháo dỡ trần Chương V 97,1009 m2
5 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V 149,9784 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 581,2536 m2
7 Phá dỡ bục bệ xây gạch Chương V 6,7525 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Chương V 6,2149 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 275,056 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 78,04 m2
11 Tháo dỡ cửa Chương V 13,2383 m2
12 Tháo dỡ lớp chống nóng mái Chương V 78,04 m2
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m Chương V 0,4171 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km Chương V 0,4171 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V 11,583 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 0,594 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 1,0689 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,3258 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,1226 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,0831 tấn
21 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 5,2453 m3
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 242,7945 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 186,1755 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Chương V 16,5275 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V 7,14 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Chương V 232,3883 m2
27 Trần thạch cao khung xương, tấm chống ẩm dày 9mm Chương V 97,1009 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại - vì kèo Chương V 70,126 m2
29 Sơn sắt thép vì kèo, xà gồ các loại 3 nước Chương V 70,126 m2
30 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,9497 100m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 372,351 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 478,179 m2
33 Cửa nhựa lõi thép mở quay ra ngoài, Kính mờ dày 6,38mm Chương V 48,3615 m2
34 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 5,2673 m3
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Chương V 169,9147 m2
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 105,1412 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 78,04 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Chương V 47,419 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Chương V 39,6981 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 105,141 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 78,04 m2
42 Cửa nhựa lõi thép mở quay ra ngoài, Kính mờ dày 6,38mm Chương V 29,7788 m2
43 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V 2 cái
44 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V 36 cái
45 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Chương V 2 cái
46 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Chương V 38 cái
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 180 m
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 60 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 120 m
50 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V 35 bộ
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 4 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 4 bộ
53 Lắp đặt gương soi Chương V 4 cái
54 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Chương V 4 cái
55 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 4 bộ
56 Lắp đặt hộp đựng Chương V 4 cái
57 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 4 cái
58 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 4 cái
59 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 Chương V 2 cái
60 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 4 cái
61 Ống nhựa PP-R Dn40 PN 10 Chương V 0,16 100m
62 Ống nhựa PP-R Dn32 PN 10 Chương V 0,4 100m
63 Ống nhựa PP-R Dn25 PN 10 Chương V 0,4 100m
64 Ống nhựa PP-R Dn20 PN 10 Chương V 0,48 100m
65 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Chương V 4 cái
66 Tê vuông PPR - Dn32 Chương V 4 cái
67 Tê vuông PPR - Dn25 Chương V 4 cái
68 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Chương V 8 cái
69 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chương V 8 cái
70 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chương V 16 cái
71 Vật tư phụ Chương V 1 Bộ
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Chương V 0,08 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Chương V 0,35 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chương V 0,25 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Chương V 0,16 100m
76 Y đều uPVC D110 Chương V 4 cái
77 Y đều uPVC D90 Chương V 4 cái
78 Tê thông tắc uPVC D110 Chương V 4 cái
79 Tê thông tắc uPVC D90 Chương V 4 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Chương V 8 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Chương V 8 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm Chương V 2 cái
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Chương V 4 cái
84 Nút bịt uPVC D60 Chương V 16 cái
85 Nút bịt uPVC D110 Chương V 8 cái
C SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào phá bồn hoa để cải tạo sân đường Chương V 75,6 m3
2 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III Chương V 33 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m Chương V 1,086 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km Chương V 1,086 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km Chương V 1,086 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Chương V 22 m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V 18,6714 100m2
8 Bù vênh mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 2,0 cm Chương V 18,6714 100m2
9 Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5% Chương V 109,2277 tấn
10 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Chương V 18,6714 100m2
11 Mua bê tông nhựa hạt mịn 6,0% Chương V 226,2974 tấn
12 Lát gạch đất nung 400x400 mm Chương V 84,69 m2
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V 15,488 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 5,1627 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m Chương V 0,0516 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km Chương V 0,052 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 2,7878 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,2534 100m2
19 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 14,7628 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 54,432 m2
21 Lát gạch thẻ Chương V 54,432 m2
22 Đắp đất mầu bồn hoa Chương V 13,3094 m3
23 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ vận dụng tinh 50% nhân công lắp đặt Chương V 18,3111 cái
24 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V 37,9361 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m Chương V 0,3794 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km Chương V 0,3794 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m Chương V 0,1588 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km Chương V 0,1588 100m3
29 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 21,5 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,488 100m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V 5,3135 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V 550 cái
33 Bộ khung chắn rác bằng gang đúc Chương V 21 cái
D CẦU NỐI TỪ NHÀ 2A SANG NHÀ 3A
1 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Chương V 1,9284 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 1,928 tấn
3 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V 1,5313 tấn
4 Sản xuất bản mã bằng thép tấm Chương V 0,0381 tấn
5 Lắp dựng cột thép Chương V 3,2968 tấn
6 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép Chương V 0,0689 tấn
7 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép Chương V 0,0689 tấn
8 Sản xuất lan can Chương V 0,2924 tấn
9 Cắt tường lan can để cải tạo Chương V 6 Công
10 Lắp dựng lan can sắt Chương V 32,136 m2
11 Sản xuất hệ sàn đạo Chương V 0,6123 tấn
12 Lắp sàn thao tác Chương V 0,6123 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 191,0456 m2
14 Lợp mái nhựa thông minh Chương V 0,4444 100m2
15 Liên kết dầm thép với kết cấu dầm nhà 2B và nhà 3B bằng cấy ramset Chương V 118 mối
16 Bu lông D18, L=500 Chương V 118 Cái
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V 0,702 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 0,072 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 0,325 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,026 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,0367 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->