Gói thầu: Gói thầu số 23TC.SCL2020: Xử lý móng cột vị trí cột 25 - Đường dây 220kV Vĩnh Yên - Sóc Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200441337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23TC.SCL2020: Xử lý móng cột vị trí cột 25 - Đường dây 220kV Vĩnh Yên - Sóc Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200408942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 15:14:00 đến ngày 2020-04-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 806,323,069 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vật tư, vật liệu | |||
| 1 | Dây quấn Amourod | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thép cột mạ kẽm (bù do hỏng và cong vênh) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,1392 | tấn |
| 3 | Thay bu lông các loại + ê cu, cờ mạ kẽm (do đã hoen rỉ) | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4022 | tấn |
| 4 | Bu lông neo chân móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4475 | tấn |
| 5 | Tiếp địa TĐ6x30, đường kính F12 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1089 | tấn |
| B | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo và căng lại dây ACSR-520/67, chiều cao <40m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8,868 | km |
| 2 | Tháo và căng lại dây chống sét TK-70, chiều cao <40m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,912 | km |
| 3 | Tháo cột thép (DB220-12a+6,5), trọng lượng <= 15 tấn, tháo từng chi tiết | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 9,84 | tấn |
| 4 | Lắp lại cột thép (DB220-12a+6,5), chiều cao cột <=40m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,13 | tấn |
| 5 | Tháo và lắp lại chuỗi đỡ dây dẫn ACSR-520/67, chiều cao TB <40m, 16 bát sứ/1 chuỗi | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 6 | Tháo và lắp lại chuỗi đỡ chống sét, chiều cao TB<40m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 7 | Tháo và lắp lại chống rung dây dẫn | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | quả |
| 8 | Sơn lại cột thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 256,25 | m2 |
| 9 | Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, chiều cao cột ≤40 m | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,54 | tấn |
| 10 | Lắp đặt biển thứ tự và biển cấm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột đường kính F12 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,089 | 100kg |
| C | Thi công | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 44,59 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,39 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,49 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,85 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,97 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất C3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, sâu >=30cm, đất cấp III | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 48 | m3 |
| 12 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt k=0,85 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| D | Thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi