Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200431437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200430976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 16:27:00 đến ngày 2020-04-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,018,280,436 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí mua bản quyền công nghệ | |||
| 1 | Phần mềm giám sát hệ thống thiết bị truyền dẫn (version quản lý tối thiểu 100 thiết bi) | Chương V- E- HSMT | 1 | phần mềm |
| B | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Switch layer 3 loại 24 cổng điện J45 loại 10/100/1000 và 4 cổng quang chuẩn SFP uplink 1Gbps, có 2 card nguồn: 01 card nguồn 220VAC và 01 card nguồn -48VDC | Chương V- E- HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Switch layer 3 loại 24 cổng điện J45 loại 10/100/1000 và 4 cổng quang chuẩn SFP uplink 1Gbps + 2 card nguồn VDC48V | Chương V- E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Firewall (FireWall loại 400 khách hàng truy cập đồng thời) | Chương V- E- HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Switch POP loại layer 3 gồm: 01 chansis; có tổi thiểu 1 card điều khiển, 1 card giga loại 24 cổng SFP, 01 nguồn 220VDC, 01 nguồn DC48VDC; | Chương V- E- HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Card giao tiếp SSND00EGS4: 4x Gigabit Ethernet, Ethernet Switching Board; (tương thích và kết nối được với thiết bị truyền dẫn hiện có OSN 7500) | Chương V- E- HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Converter chuyển đổi điện 220VDC/48DVDC-30A | Chương V- E- HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Switch KVM 8 port, 14,1inch LCD | Chương V- E- HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Modul quang 10km (SFP thu phát trên 2 sợi quang, tốc độ tối thiểu 1Gbps) | Chương V- E- HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Modul quang 80km (SFP thu phát trên 2 sợi quang, tốc độ tối thiểu 1Gbps) | Chương V- E- HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Modul quang 20km (SFP thu phát trên 2 sợi quang, tốc độ tối thiểu 1Gbps) | Chương V- E- HSMT | 6 | cái |
| 11 | Màn hình 23inch, chuột, bàn phím | Chương V- E- HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Điện thoại IP KXHDV130 | Chương V- E- HSMT | 2 | cái |
| 13 | Bộ chuyển đổi nguồn dự phòng Inverter (3000W) 220VAC/48VDC (bao cả gồm tủ + cầu nối cho 8 acquy) | Chương V- E- HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bình Ắc quy viễn thông (loại 12v 100Ah) (Vision 6FM100E-X hoặc tương đương) | Chương V- E- HSMT | 8 | bình |
| 15 | Máy tính quản lý kênh truyền: AMD Ryzen 5 2600 (3.4Ghz/19MB Cache/6 core/ 12 Threads/ Socket AM4) MSI X470 Gaming Pro (Chipset AMD X470/Socket AM4 / 4x DDR4 DIMM, Max 64Gb/ VGA Onboard/ Form ATX) VGA onboard + card rời/ DDR4 16Gb 2666MHz SSD 128GB M2.2280/ 1TB 7200 rpm/SATA3/ 32Mb/64Mb/ 3.5 Inch + 1TGb ổ cứng HDD Nguồn 650WW SEMI – 80 Plus Blonze Cooler Master MASTERBOX LITE 5 Chuột Gamdias ZEUS E1A Gaming Bàn phím I-Rocks IRK64E Gaming; | Chương V- E- HSMT | 2 | cai |
| 16 | Tủ rack 19" 42U (600(rộng)x2100(cao)x1000(sâu)) | Chương V- E- HSMT | 1 | cái |
| C | Mua sắm vật tư | |||
| 1 | Dây nhảy quang 2m LC-PC | Chương V- E- HSMT | 4 | sợi |
| 2 | Dây nhảy quang 5m LC-PC | Chương V- E- HSMT | 4 | sợi |
| 3 | Dây nhảy quang 2m SC-LC | Chương V- E- HSMT | 4 | sợi |
| 4 | Dây mạng Cat-6e | Chương V- E- HSMT | 110 | m |
| 5 | Dây nhảy quang 5m LC-LC | Chương V- E- HSMT | 8 | sợi |
| 6 | Hạt mạng AMP RJ45 | Chương V- E- HSMT | 16 | hạt |
| 7 | Dây nhảy quang 7m LC-SC | Chương V- E- HSMT | 4 | sợi |
| 8 | Dây nhảy quang 7m LC-PC | Chương V- E- HSMT | 4 | sợi |
| 9 | Đầu nối suy hao quang LC 5dB - LC-5DB | Chương V- E- HSMT | 4 | cái |
| 10 | Đầu nối suy hao quang LC 10dB - LC-10DB | Chương V- E- HSMT | 4 | cái |
| 11 | Ổ cắm lioa 6 lỗ cắm dài 3m | Chương V- E- HSMT | 3 | Chiếc |
| 12 | Đầu nối suy hao quang LC 15dB - LC-15DB | Chương V- E- HSMT | 10 | chiếc |
| 13 | Đầu nối suy hao quang LC 7dB - LC-7DB | Chương V- E- HSMT | 5 | chiếc |
| 14 | Cáp quang ADSS 12 khoảng vượt 150 | Chương V- E- HSMT | 350 | m |
| 15 | Gông cột đơn treo cáp ADSS | Chương V- E- HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Néo cáp 1 hướng ADSS12 khoảng vượt 150 | Chương V- E- HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Gông tường | Chương V- E- HSMT | 1 | bộ |
| 18 | ODF loại 12 sợi | Chương V- E- HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Biển báo cáp quang | Chương V- E- HSMT | 3 | cái |
| 20 | Biển báo vượt đường | Chương V- E- HSMT | 1 | cái |
| 21 | Dây điện 2x2.5mm | Chương V- E- HSMT | 62 | m |
| 22 | Ống ruột gà phi 32mm | Chương V- E- HSMT | 62 | m |
| 23 | Ghem hộp 100x16mm | Chương V- E- HSMT | 3 | m |
| D | Lắp đặt cấu hình thiết bị | |||
| 1 | Cài đặt, cấu hình Switch layer 3 loại 24 cổng điện J45 loại 10/100/1000 và 4 cổng quang chuẩn SFP uplink 1Gbps, có 2 card nguồn: 01 card nguồn 220VAC và 01 card nguồn -48VDC (loại switch Cisco catalyst 8000 hoặc tương đương) | Chương V- E- HSMT | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Switch layer 3 loại 24 cổng điện J45 loại 10/100/1000 và 4 cổng quang chuẩn SFP uplink 1Gbps, có 2 card nguồn: 01 card nguồn 220VAC và 01 card nguồn -48VDC (loại switch Cisco catalyst 8000 hoặc tương đương) | Chương V- E- HSMT | 1 | thiết bị |
| 3 | Cài đặt, cấu hình Switch POP loại layer 3 gồm: 01 chansis; có tổi thiểu 1 card điều khiển, 1 card giga loại 24 cổng SFP, 01 nguồn 220VDC, 01 nguồn DC48VDC; (loại switch Cisco catalyst 8000 hoặc tương đương) | Chương V- E- HSMT | 2 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Switch POP loại layer 3 gồm: 01 chansis; có tổi thiểu 1 card điều khiển, 1 card giga loại 24 cổng SFP, 01 nguồn 220VDC, 01 nguồn DC48VDC; (loại switch Cisco catalyst 8000 hoặc tương đương) | Chương V- E- HSMT | 2 | thiết bị |
| 5 | Cài đặt, cấu hình Firewall (FireWall loại 400 khách hàng truy cập đồng thời) | Chương V- E- HSMT | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt Firewall (FireWall loại 400 khách hàng truy cập đồng thời) | Chương V- E- HSMT | 1 | thiết bị |
| 7 | Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị SDH/OSN7500 có sẵn tại Công ty Điện lực Bắc Kạn (loại 10Gb/s hoặc tương đương) | Chương V- E- HSMT | 1 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Card giao tiếp SSND00EGS4: 4x Gigabit Ethernet, Ethernet Switching Board; (tương thích và kết nối được với thiết bị truyền dẫn hiện có OSN 7500) | Chương V- E- HSMT | 2 | Card |
| 9 | Cài đặt, cấu hình Switch layer 3 JUNOS EX3400 (có sẵn tại Trạm 110kV Bắc Kạn) | Chương V- E- HSMT | 1 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt Switch layer 3 JUNOS EX3400 (có sẵn tại Trạm 110kV Bắc Kạn) | Chương V- E- HSMT | 1 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt Switch layer 3 loại 24 cổng điện J45 loại 10/100/1000 và 4 cổng quang chuẩn SFP uplink 1Gbps + 2 card nguồn VDC48V (Loại switch Cisco catalyst 3000 hoặc tương đương) | Chương V- E- HSMT | 1 | thiết bị |
| 12 | Cài đặt, cấu hình Switch layer 3 loại 24 cổng điện J45 loại 10/100/1000 và 4 cổng quang chuẩn SFP uplink 1Gbps + 2 card nguồn VDC48V (Loại switch Cisco catalyst 3000 hoặc tương đương) | Chương V- E- HSMT | 1 | thiết bị |
| 13 | Cài đặt, cấu hình Máy tính quản lý kênh truyền: AMD Ryzen 5 2600 (3.4Ghz/19MB Cache/6 core/ 12 Threads/ Socket AM4) MSI X470 Gaming Pro (Chipset AMD X470/Socket AM4 / 4x DDR4 DIMM, Max 64Gb/ VGA Onboard/ Form ATX) VGA onboard + card rời/ DDR4 16Gb 2666MHz SSD 128GB M2.2280/ 1TB 7200 rpm/SATA3/ 32Mb/64Mb/ 3.5 Inch + 1TGb ổ cứng HDD Nguồn 650WW SEMI – 80 Plus Blonze Cooler Master MASTERBOX LITE 5 Chuột Gamdias ZEUS E1A Gaming Bàn phím I-Rocks IRK64E Gaming; | Chương V- E- HSMT | 2 | thiết bị |
| 14 | Lắp đặt Máy tính quản lý kênh truyền: AMD Ryzen 5 2600 (3.4Ghz/19MB Cache/6 core/ 12 Threads/ Socket AM4) MSI X470 Gaming Pro (Chipset AMD X470/Socket AM4 / 4x DDR4 DIMM, Max 64Gb/ VGA Onboard/ Form ATX) VGA onboard + card rời/ DDR4 16Gb 2666MHz SSD 128GB M2.2280/ 1TB 7200 rpm/SATA3/ 32Mb/64Mb/ 3.5 Inch + 1TGb ổ cứng HDD Nguồn 650WW SEMI – 80 Plus Blonze Cooler Master MASTERBOX LITE 5 Chuột Gamdias ZEUS E1A Gaming Bàn phím I-Rocks IRK64E Gaming; | Chương V- E- HSMT | 2 | thiết bị |
| 15 | Cài đặt, cấu hình Switch KVM 8 port, 14,1inch LCD | Chương V- E- HSMT | 1 | thiết bị |
| 16 | Lắp đặt Switch KVM 8 port, 14,1inch LCD | Chương V- E- HSMT | 1 | thiết bị |
| 17 | Lắp đặt Converter chuyển đổi điện 220VDC/48DVDC-30A | Chương V- E- HSMT | 2 | thiết bị |
| 18 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn dự phòng Inverter (3000W) 220VAC/48VDC (bao cả gồm tủ + cầu nối cho 8 acquy) | Chương V- E- HSMT | 1 | thiết bị |
| 19 | Lắp đặt Bình Ắc quy viễn thông (loại 12v 100Ah) (Vision 6FM100E-X hoặc tương đương) | Chương V- E- HSMT | 8 | bình |
| 20 | Lắp đặt Tủ rack 19" 42U (600(rộng)x2100(cao)x1000(sâu)) | Chương V- E- HSMT | 1 | tủ |
| E | Lắp đặt vật tư | |||
| 1 | Lắp đặt Dây điện 2x2.5mm | Chương V- E- HSMT | 6,2 | 10m |
| 2 | Đấu nối Dây nhảy quang loại (2m, 5m,7m .. Chuẩn FC/LC0-FC/PC; SC-LC; SC-SC; LC-LC ..) vào switch và ODF; Swicth và Switch; ODF-ODF + đầu suy hao kèm theo | Chương V- E- HSMT | 25,5 | đôi đầu dây |
| 3 | Lắp đặt Dây mạng Cat-6e | Chương V- E- HSMT | 11 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt gông (loại cột 12,14,16,18 m) | Chương V- E- HSMT | 3 | cột |
| 5 | Lắp đặt gông tường | Chương V- E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Biển báo báo hiệu cáp quang | Chương V- E- HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Biển báo hiệu cáp quang vượt đường | Chương V- E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp ADSS12-300 | Chương V- E- HSMT | 0,35 | km cáp |
| 9 | Hàn nối hộp nối măng loại 12 sợi quang | Chương V- E- HSMT | 1 | bộ MX |
| 10 | Hàn nối ODF loại 12 sợi | Chương V- E- HSMT | 1 | bộ ODF |
| 11 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Chương V- E- HSMT | 1 | khung giá |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi