Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200442059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200432446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách huyện và vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 16:52:00 đến ngày 2020-04-27 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,142,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu HSTK | 170,861 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu HSTK | 66,633 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu HSTK | 293,21 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) | Theo yêu cầu HSTK | 237,494 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Theo yêu cầu HSTK | 293,21 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 237,494 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 293,21 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu HSTK | 7 | m2 |
| 9 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 760 + ổ khóa tròn + phụ kiện + kính mờ dày 5 ly | Theo yêu cầu HSTK | 7 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu HSTK | 31,86 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 31,86 | m2 |
| 12 | SXLD vách kính khung nhôm hệ 1000 + cửa đi + ổ khóa tròn + phụ kiện + kính trắng dày 5 ly | Theo yêu cầu HSTK | 21,51 | m2 |
| 13 | Vệ sinh gạch ốp và cửa, ….. | Theo yêu cầu HSTK | 1 | khoản |
| 14 | SXLD trần Duraflex dày 3,5mm, khung sắt sơn tĩnh điện loại I | Theo yêu cầu HSTK | 10 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu HSTK | 45,431 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu HSTK | 45,431 | m2 |
| 17 | Xử lý một miệng thu nước tại khu bếp (VT + NC + M) | Theo yêu cầu HSTK | 1 | khoản |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu HSTK | 2,48 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu HSTK | 7,051 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600 mm | Theo yêu cầu HSTK | 53,7 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 5,37 | m3 |
| 22 | Trải ny long chống mất nước | Theo yêu cầu HSTK | 0,537 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,222 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,054 | 100m3 |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu HSTK | 0,768 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 0,384 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 1,817 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,056 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,026 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu HSTK | 0,456 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu HSTK | 0,456 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,373 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,373 | tấn |
| 15 | Uốn tôn làm máng xối dày 0,8mm | Theo yêu cầu HSTK | 13 | md |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tole mạ màu dày 0,42mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,91 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90 x3,8 mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90 mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu HSTK | 1 | Cái |
| 20 | SXLD bu long neo D16, L=0,4 (01 bộ gồm 04 bulong) | Theo yêu cầu HSTK | 8 | bộ |
| C | SÂN ĐƯỜNG, VƯỜN THUỐC, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 1,74 | 100m3 |
| 2 | Nylon lót BT | Theo yêu cầu HSTK | 5,805 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 47,024 | m3 |
| 4 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu HSTK | 38,7 | 10m |
| 5 | Xoa sân bê tông bằng máy + lăn lu lô tạm nhám (NC+M) | Theo yêu cầu HSTK | 580,5 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 0,701 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 21,275 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 0,03 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 0,022 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,024 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu HSTK | 0,144 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 0,144 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 2,132 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,116 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu HSTK | 0,261 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSTK | 0,005 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,009 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,001 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu HSTK | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220 x5,1 mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 220mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu HSTK | 5,04 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 104 | m2 |
| 24 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất <= 3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | Theo yêu cầu HSTK | 0,035 | 100m3 |
| D | HỒ NUÔI CÁ | |||
| 1 | Nylon lót BT | Theo yêu cầu HSTK | 0,045 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 0,093 | 100m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 300x300mm | Theo yêu cầu HSTK | 8,11 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu HSTK | 8,4 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch đất nung 60x240 mm | Theo yêu cầu HSTK | 3,15 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,046 | tấn |
| E | BỂ TỰ THẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 0,177 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu HSTK | 0,051 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 1,008 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK | 0,101 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 2,128 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,8 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSTK | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,02 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,143 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,046 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu HSTK | 4 | cái |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,094 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu HSTK | 0,84 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 0,84 | m3 |
| 5 | Khoan lỗ cọc D300mm (NC) | Theo yêu cầu HSTK | 123,2 | md |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 4,789 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 0,326 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 9,326 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 1,805 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 0,289 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 5,989 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK | 0,598 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,439 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,475 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,185 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,06 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,12 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,437 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu HSTK | 0,325 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu HSTK | 0,325 | tấn |
| 21 | SXLD lưới thép fi6 mạ kẽm (VT+NC+M) | Theo yêu cầu HSTK | 148,525 | m2 |
| 22 | SXLD Bát khóa + bu long P8 (VT+NC+M) | Theo yêu cầu HSTK | 120 | bộ |
| 23 | SXLD Bu long fi12 L=200 (01 bộ gồm 04 bu long) | Theo yêu cầu HSTK | 40 | bộ |
| 24 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu HSTK | 0,29 | tấn |
| 25 | SXLD Bản lề P30 | Theo yêu cầu HSTK | 6 | bộ |
| 26 | SXLD tay nắm inox 304 fi21 (mỗi bộ 02 tay nắm) | Theo yêu cầu HSTK | 2 | bộ |
| 27 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu HSTK | 0,106 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Theo yêu cầu HSTK | 0,396 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 8,842 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 110,53 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 59,891 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 400x400mm | Theo yêu cầu HSTK | 9,6 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 3,2 | m |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 29,63 | m2 |
| 35 | Lắp đặt bộ chữ mica | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
| G | 03 PHÒNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,268 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu HSTK | 0,461 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 0,461 | m3 |
| 6 | Khoan lỗ cọc D300mm (NC) | Theo yêu cầu HSTK | 88 | md |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 4,993 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 0,251 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 6,217 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 1,772 | m3 |
| 11 | Nylon lót BT | Theo yêu cầu HSTK | 0,662 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 3,465 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 0,375 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 5,485 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 1,891 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK | 0,76 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSTK | 0,388 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,187 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,304 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,059 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,228 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,125 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,114 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,418 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu HSTK | 0,087 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,123 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu HSTK | 0,019 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 1,625 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 9,85 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 26,543 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 76,155 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 96,935 | m2 |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 29,585 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 6,325 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 9,255 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 11,62 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 5,103 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu HSTK | 76,155 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu HSTK | 96,935 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường ngoài) | Theo yêu cầu HSTK | 47,54 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (tường trong) | Theo yêu cầu HSTK | 14,358 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 122,695 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSTK | 111,293 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 20x10 cm | Theo yêu cầu HSTK | 5,715 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch đất nung 60x240 mm | Theo yêu cầu HSTK | 3,48 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 50x230 mm | Theo yêu cầu HSTK | 4,76 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 300x600 mm | Theo yêu cầu HSTK | 96,12 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600 mm | Theo yêu cầu HSTK | 52,793 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 mm | Theo yêu cầu HSTK | 4,32 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 9,385 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu HSTK | 9,385 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 22,5 | m |
| 53 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 + ổ khóa gạt + khung bảo vệ inox 304 + kính trắng 5ly + phụ kiện (VT+NC+M) | Theo yêu cầu HSTK | 10,92 | m2 |
| 54 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 760 + ổ khóa tròn inox bóng mờ + kính trắng 5ly + phụ kiện (VT+NC+M) | Theo yêu cầu HSTK | 3,08 | m2 |
| 55 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 700 + khung bảo vệ inox 304 + kính trắng 5ly + phụ kiện (VT+NC+M) | Theo yêu cầu HSTK | 13,68 | m2 |
| 56 | SXLD trần Duraflex 600x600 dày 3,5mm, khung sắt sơn tĩnh điện loại I (VT+NC+M) | Theo yêu cầu HSTK | 51,2 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,214 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSTK | 0,214 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSTK | 0,57 | 100m2 |
| H | HẦM TƯ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu HSTK | 0,149 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSTK | 0,047 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu HSTK | 0,624 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu HSTK | 0,687 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSTK | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,399 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu HSTK | 0,148 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu HSTK | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSTK | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 2,285 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 0,271 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 17,404 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 1,015 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu HSTK | 9,375 | m2 |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27 x1,8 mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6 mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt T nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27 mm | Theo yêu cầu HSTK | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (giảm 27-21 mm) | Theo yêu cầu HSTK | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 27 mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x4,9mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt T nhựa UPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính T 114 mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,8 mmmm | Theo yêu cầu HSTK | 0,17 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90 mm | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối giảm 90-49 nhựa UPVC bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu HSTK | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt T nhựa UPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60 x2,8 mm | Theo yêu cầu HSTK | 0,32 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 mm | Theo yêu cầu HSTK | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt T nhựa UPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp Đặt Cầu Chắn Rác | Theo yêu cầu HSTK | 4 | Cái |
| K | THIẾT BỊ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + nắp + vòi rửa vệ sinh + phụ kiện | Theo yêu cầu HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo + chân đế + vòi + bộ xả + phụ kiện | Theo yêu cầu HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo yêu cầu HSTK | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu HSTK | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu inox 120x120 | Theo yêu cầu HSTK | 2 | cái |
| L | ĐIỆN (03 PHÒNG XÂY MỚI) | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe | Theo yêu cầu HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Theo yêu cầu HSTK | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo yêu cầu HSTK | 7 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu HSTK | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu HSTK | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Quạt trần + điều tốc | Theo yêu cầu HSTK | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 250V-16A | Theo yêu cầu HSTK | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu HSTK | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5HP, inverter | Theo yêu cầu HSTK | 2 | máy |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1HP, inverter | Theo yêu cầu HSTK | 1 | máy |
| 11 | Ống đồng + ống pvc fi21 | Theo yêu cầu HSTK | 24 | md |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 180 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 1x1,5 mm2 | Theo yêu cầu HSTK | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Theo yêu cầu HSTK | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường, mặt nạ khung viền | Theo yêu cầu HSTK | 11 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối âm sàn | Theo yêu cầu HSTK | 11 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối 6x6x2 | Theo yêu cầu HSTK | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt nối trơn đk 27 | Theo yêu cầu HSTK | 20 | cái |
| 20 | Kéo rải dây cáp đồng trần C16 tiếp đất | Theo yêu cầu HSTK | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa fi15, L=2,4m + ốc xiết cáp | Theo yêu cầu HSTK | 3 | bộ |
| 22 | Vật tư đủ thi công | Theo yêu cầu HSTK | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi