Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200422355-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200421222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 09:29:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,247,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa cọc | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 4453-95 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 5574 : 2012 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu BT và BTCT. | 0,652 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc, Đ/kính cốt thép d<= 18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 4453-95 Kết cấu bê tông và BTCT toàn khối, tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu; TCVN 5574 : 2012 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu BT và BTCT. | 3,132 | Tấn |
| 3 | Sửa chữa các vị trí hư hỏng của cọc bằng vữa XM không co ngót mác 400 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 7570 : 2006 vữa xây dựng yêu cầu kỹ thuật; | 30,38 | 1 m3 |
| B | Sửa chữa đài trụ : | |||
| 1 | Bê tông đài trụ vữa bê tông đá 1x2 M300 | Hồ sơ thiết kế BVTC /TCVN 5724-93 kết cấu bê tông và BTCT điều kiện thi công và nghiệm thu; | 15,48 | 1 m3 |
| C | Sửa chữa trụ T1-T5: | |||
| 1 | Quét keo Sikadur 732 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 75,43 | 1 m2 |
| 2 | Sửa chữa các vị trí hư hỏng của đài trụ bằng vữa XM không co ngót mác 400 (bao gồm ván khuôn) | Hồ sơ thiết kế BVTC / TCVN 7570 : 2006 vữa xây dựng yêu cầu kỹ thuật; | 5,67 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đài trụ, Đ/kính cốt thép d<=10mm | Hồ sơ thiết kế BVTC /TCVN 5724-93 kết cấu bê tông và BTCT điều kiện thi công và nghiệm thu; | 0,172 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà mũ, thanh giằng, đài trụ Đ/kính cốt thép d<=18mm | Hồ sơ thiết kế BVTC /TCVN 5724-93 kết cấu bê tông và BTCT điều kiện thi công và nghiệm thu; | 0,888 | Tấn |
| 5 | Vữa Sikagrout 214-11 | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 5,35 | 1 m3 |
| 6 | Đục phá bê tông (vận chuyển đổ đi ) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2,95 | 1 m3 |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy Đất cấp II | Hồ sơ thiết kế BVTC /TCVN 4447 : 2012 công tác đất thi công và nghiệm thu; | 18,9 | 1 m3 |
| D | Sửa chữa dầm dọc: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn dầm cầu cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 497,39 | 1 m2 |
| 2 | Sơn 3 lớp bằng sơn chống rỉ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 929,6 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép dầm dọc | Hồ sơ thiết kế BVTC /TCVN 5724-93 kết cấu bê tông và BTCT điều kiện thi công và nghiệm thu; | 8,411 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép gia cường dầm dọc | Hồ sơ thiết kế BVTC /TCVN 5724-93 kết cấu bê tông và BTCT điều kiện thi công và nghiệm thu; | 4,345 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép liên kết dầm dọc | Hồ sơ thiết kế BVTC /TCVN 5724-93 kết cấu bê tông và BTCT điều kiện thi công và nghiệm thu; | 0,518 | Tấn |
| 6 | Sản xuất,lắp dựng kết cấu thép liên kết ngang cầu | Hồ sơ thiết kế BVTC /TCVN 5724-93 kết cấu bê tông và BTCT điều kiện thi công và nghiệm thu; | 0,857 | Tấn |
| E | Sửa chữa dầm ngang: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn dầm ngang cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 174,59 | 1 m2 |
| 2 | Sơn 3 lớp bằng sơn chống rỉ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 224,59 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép gia cường dầm ngang, giằng | Hồ sơ thiết kế BVTC /TCVN 6052-1995 giàn thép; | 3,028 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép ĐK 12mm | Hồ sơ thiết kế BVTC /TCVN 6052-1995 giàn thép; | 0,328 | Tấn |
| F | Sửa chữa dàn thép: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn dàn thép cũ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2.277,86 | 1 m2 |
| 2 | Sơn 3 lớp bằng sơn chống rỉ | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 2.277,86 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng kết cấu thép gia cường dàn chủ | Hồ sơ thiết kế BVTC /TCVN 6052-1995 giàn thép; | 3,231 | Tấn |
| G | Thay bản mặt cầu: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tấm thép có gờ chống trượt bản mặt cầu | Hồ sơ thiết kế BVTC /TCVN 5724-93 kết cấu bê tông và BTCT điều kiện thi công và nghiệm thu; | 31,124 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng thép làm gờ chắn | Hồ sơ thiết kế BVTC /TCVN 5724-93 kết cấu bê tông và BTCT điều kiện thi công và nghiệm thu; | 4,53 | Tấn |
| 3 | Đục phá bê tông (vận chuyển đổ đi ) | Hồ sơ thiết kế BVTC. | 49,3 | 1 m3 |
| H | Công trình phụ trợ phục vụ thi công | |||
| 1 | Công trình phụ trợ phục vụ thi công | 1 | toàn bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi